Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 3
500 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 1.000 từ tính dồn · đang hiện 401–450 trên 500. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 3 và những thay đổi của HSK 3.0.
鞋
xiéHán Việt hài
giày
danh từ心里
心裡
xīnlǐHán Việt tâm lý
ngực
danh từ新年
新闻
新聞
新鲜
新鮮
xīnxiānHán Việt tân tiên
tươi; mới mẻ (trải nghiệm, thực phẩm, v.v.)
tính từ信
xìnHán Việt tín
thư
động từ, danh từ信用卡
xìnyòngkǎHán Việt tín dụng tạp
thẻ tín dụng
danh từ行
xíngHán Việt hành
đi bộ
động từ, tính từ行李
兴趣
興趣
xìngqùHán Việt hứng thú
sự quan tâm, hứng thú (mong muốn tìm hiểu về điều gì)
danh từ休假
xiūjiàHán Việt hưu giá
nghỉ phép; đi nghỉ
động từ需要
xūyàoHán Việt nhu yếu
cần; muốn; đòi hỏi; yêu cầu
động từ, danh từ选
選
xuǎnHán Việt tuyển
chọn
động từCó trong 3 bài đọc
选择
選擇
xuǎnzéHán Việt tuyển trạch
chọn; lựa
động từCó trong 2 bài đọc
学期
學期
牙
yáHán Việt nha
răng
danh từ牙刷
yáshuāHán Việt nha loát
bàn chải đánh răng
danh từ羊
yángHán Việt dương
cừu; dê
danh từ养
養
要求
yāoqiúHán Việt yêu cầu
yêu cầu; đề nghị
động từ, danh từCó trong 2 bài đọc
页
頁
yèHán Việt hiệt
trang
lượng từ一定
yídìngHán Việt nhất định
chắc chắn
tính từ, phó từ一共
yígòngHán Việt nhất cộng
tổng cộng; tất cả
phó từ一块儿
一塊兒
yíkuàirHán Việt nhất khối
cùng nhau; cùng một chỗ
danh từ, phó từ一样
一樣
yíyàngHán Việt nhất dạng
giống nhau
tính từ以后
以後
yǐhòuHán Việt dĩ hậu
sau khi
danh từ以前
yǐqiánHán Việt dĩ tiền
trước đây
danh từ以上
yǐshàngHán Việt dĩ thượng
từ mức đó trở lên; trên
danh từ以外
yǐwàiHán Việt dĩ ngoại
ngoài ra; ngoài
danh từ以为
以為
yǐwéiHán Việt dĩ vi
cứ tưởng; nghĩ rằng (thường hàm ý suy nghĩ đó là sai, trừ khi nói về ý kiến hiện tại của chính mình)
động từ以下
yǐxiàHán Việt dĩ hạ
từ mức đó trở xuống; dưới
danh từ一般
yìbānHán Việt nhất ban
giống nhau
tính từ一边
一邊
yìbiānHán Việt nhất biên
một bên
phó từ一直
yìzhíHán Việt nhất trực
thẳng (theo đường thẳng)
phó từ音乐
音樂
yīnyuèHán Việt âm nhạc
âm nhạc
danh từ银行
銀行
yínhángHán Việt ngân hàng
ngân hàng
danh từ银行卡
銀行卡
yínhángkǎHán Việt ngân hàng tạp
thẻ ngân hàng
danh từ饮料
飲料
应该
應該
yīnggāiHán Việt ưng cai
nên, cần phải
động từ影响
影響
yǐngxiǎngHán Việt ảnh hưởng
ảnh hưởng
động từ, danh từ用
yòngHán Việt dụng
dùng; sử dụng
động từ邮件
郵件
游客
遊客
yóukèHán Việt du khách
du khách; khách du lịch
danh từCó trong 2 bài đọc
游戏
遊戲
yóuxìHán Việt du hí
trò chơi, game
danh từ邮箱
郵箱
yóuxiāngHán Việt bưu rương
hòm thư
danh từ有关
有關
yǒuguānHán Việt hữu quan
có liên quan đến
động từ, giới từ有名
yǒumíngHán Việt hữu danh
nổi tiếng
tính từ有用
yǒuyòngHán Việt hữu dụng
hữu ích, có ích
tính từ又
yòuHán Việt hựu
lại, lần nữa
phó từ羽毛球
yǔmáoqiúHán Việt vũ mao cầu
cầu lông
danh từ