Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 5

1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 101–150 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 差距

    chājùHán Việt sai cự

    khoảng cách, chênh lệch

    danh từ
  • 叉子

    chāziHán Việt xoa tử

    cái nĩa

    danh từ
  • 拆

    chāiHán Việt sách

    xé, mở ra, tháo

    động từ
  • 产

    產

    chǎnHán Việt sản

    sinh, đẻ

    động từ
  • 产量

    產量

    chǎnliàngHán Việt sản lượng

    sản lượng

    danh từ
  • 产品

    產品

    chǎnpǐnHán Việt sản phẩm

    hàng hóa, sản phẩm

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 产业

    產業

    chǎnyèHán Việt sản nghiệp

    ngành công nghiệp, ngành nghề

    danh từ
  • 长处

    長處

    chángchùHán Việt trường xứ

    ưu điểm, điểm mạnh

    danh từ
  • 长度

    長度

    chángdùHán Việt trường độ

    chiều dài, độ dài

    danh từ
  • 长久

    長久

    chángjiǔHán Việt trường cửu

    lâu dài; dài hạn

    tính từ
    Có trong 2 bài đọc
  • 长期

    長期

    chángqīHán Việt trường kỳ

    dài hạn

    danh từ, tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 常识

    常識

    chángshíHán Việt thường thức

    kiến thức thông thường

    danh từ
  • 尝试

    嘗試

    chángshìHán Việt thường thí

    thử; thử nghiệm

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 长途

    長途

    chángtúHán Việt trường đồ

    đường dài

    tính từ
  • 长远

    長遠

    chángyuǎnHán Việt trường viễn

    lâu dài, dài hạn

    tính từ
  • 场所

    場所

    chǎngsuǒHán Việt trường sở

    nơi, địa điểm

    danh từ
  • 超

    chāoHán Việt siêu

    vượt quá, vượt

    động từ
  • 超出

    chāochūHán Việt siêu xuất

    vượt quá, vượt ra ngoài

    động từ
  • 超级

    超級

    chāojíHán Việt siêu cấp

    siêu, siêu cấp

    tính từ
  • 超速

    chāosùHán Việt siêu tốc

    quá tốc độ, vượt tốc độ cho phép

    động từ
  • 朝

    cháoHán Việt triều

    hành hương đến, triều bái

    động từ, giới từ
  • 吵

    chǎoHán Việt sảo

    cãi nhau

    tính từ, động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 炒

    chǎoHán Việt sao

    xào

    động từ
  • 车祸

    車禍

    chēhuòHán Việt xa hoạ

    tai nạn giao thông

    danh từ
  • 车库

    車庫

    chēkùHán Việt xa khố

    ga-ra; nhà để xe

    danh từ
  • 车辆

    車輛

    chēliàngHán Việt xa lượng

    xe cộ; phương tiện

    danh từ
  • 车厢

    車廂

    chēxiāngHán Việt xa sương

    toa xe

    danh từ
  • 车主

    車主

    chēzhǔHán Việt xa chủ

    chủ xe

    danh từ
  • 彻底

    徹底

    chèdǐHán Việt triệt để

    triệt để, thấu đáo

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 沉

    chénHán Việt trầm

    chìm

    động từ, tính từ
  • 沉默

    chénmòHán Việt trầm mặc

    ít nói

  • 称

    稱

    chēngHán Việt xưng

    cân (đo trọng lượng)

    động từ
  • 称

    稱

    chēngHán Việt xưng

    cân (đo trọng lượng)

    động từ
  • 称为

    稱為

    chēngwéiHán Việt xưng vi

    được gọi là; được biết đến là; gọi nó là "..."

    động từ
  • 称赞

    稱讚

    chēngzànHán Việt xưng tán

    khen ngợi; ca ngợi

    động từ
  • 成本

    chéngběnHán Việt thành bản

    chi phí (sản xuất, v.v.); giá thành

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 承担

    承擔

    chéngdānHán Việt thừa đảm

    đảm nhận, nhận lấy

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 程度

    chéngdùHán Việt trình độ

    mức độ, trình độ

    danh từ
  • 成分

    chéngfènHán Việt thành phần

    thành phần; nguyên liệu; yếu tố

    danh từ
  • 成果

    chéngguǒHán Việt thành quả

    kết quả

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 成就

    chéngjiùHán Việt thành tựu

    thành tựu

    danh từ, động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 成立

    chénglìHán Việt thành lập

    thành lập

    động từ
  • 成年

    chéngniánHán Việt thành niên

    trưởng thành; đến tuổi trưởng thành

    động từ
  • 城区

    城區

    chéngqūHán Việt thành khu

    khu nội thành, quận nội thành

    danh từ
  • 成人

    chéngrénHán Việt thành nhân

    trưởng thành

    động từ, danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 承认

    承認

    chéngrènHán Việt thừa nhận

    thừa nhận

  • 承受

    chéngshòuHán Việt thừa thọ

    chịu đựng

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 成熟

    chéngshúHán Việt thành thục

    trưởng thành; chín muồi

    động từ, tính từ
  • 乘务员

    乘務員

    chéngwùyuánHán Việt thừa vụ viên

    tiếp viên (trên máy bay, tàu hỏa, tàu thủy, v.v.)

    danh từ
  • 程序

    chéngxùHán Việt trình tự

    thủ tục, trình tự

    danh từ