Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 5

1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 151–200 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 成员

    成員

    chéngyuánHán Việt thành viên

    thành viên

    danh từ
  • 成长

    成長

    chéngzhǎngHán Việt thành trưởng

    trưởng thành

    động từ
    Có trong 2 bài đọc
  • 橙子

    chéngziHán Việt tranh tử

    cam

    danh từ
  • 池

    chíHán Việt trì

    ao

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 持续

    持續

    chíxùHán Việt trì tục

    tiếp tục, kéo dài

    động từ
  • 尺子

    chǐziHán Việt thước tử

    thước kẻ (dụng cụ đo)

    danh từ
  • 翅膀

    chìbǎngHán Việt sí bảng

    cánh (chim)

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 冲

    沖

    chōngHán Việt xung

    pha (với nước)

    động từ
  • 充电

    充電

    chōngdiànHán Việt sung điện

    sạc (pin)

    động từ
  • 充分

    chōngfènHán Việt sung phận

    đầy đủ, dồi dào

    tính từ
  • 充满

    充滿

    chōngmǎnHán Việt sung mãn

    đầy, tràn đầy

    động từ
  • 充值

    chōngzhíHán Việt sung trị

    nạp tiền (vào thẻ)

    động từ
  • 充足

    chōngzúHán Việt sung túc

    đầy đủ, đủ

    tính từ
  • 重复

    重複

    chóngfùHán Việt trùng phục

    lặp lại

  • 虫子

    蟲子

    chóngziHán Việt trùng tử

    côn trùng

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 宠物

    寵物

    chǒngwùHán Việt sủng vật

    thú cưng

    danh từ
  • 抽

    chōuHán Việt trừu

    rút ra, lấy ra

    động từ
  • 丑

    chǒuHán Việt sửu

    chú hề

    tính từ
  • 臭

    chòuHán Việt xú

    mùi hôi thối

    tính từ
  • 初

    chūHán Việt sơ

    ban đầu, lúc đầu

    danh từ, phó từ, tiền tố
  • 出版

    chūbǎnHán Việt xuất bản

    xuất bản

    động từ
  • 初级

    初級

    chūjíHán Việt sơ cấp

    sơ cấp

    tính từ
  • 初期

    chūqīHán Việt sơ kỳ

    giai đoạn đầu

    danh từ
  • 出色

    chūsèHán Việt xuất sắc

    xuất sắc; nổi bật

    tính từ
  • 出售

    chūshòuHán Việt xuất thụ

    bán

    động từ
  • 出席

    chūxíHán Việt xuất tịch

    tham dự

    động từ
  • 出自

    chūzìHán Việt xuất tự

    xuất phát từ; bắt nguồn từ

    động từ
  • 除夕

    chúxīHán Việt trừ tịch

    đêm giao thừa (âm lịch)

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 处

    處

  • 处理

    處理

    chǔlǐHán Việt xử lý

    xử lý; giải quyết

  • 处于

    處於

    chǔyúHán Việt xử ư

    ở vào, nằm trong (trạng thái, vị trí, hoàn cảnh nào đó)

    động từ
  • 传

    傳

    chuánHán Việt truyền

    truyền; chuyển giao

    động từ
  • 传播

    傳播

    chuánbōHán Việt truyền bá

    lan truyền; truyền bá; phát tán

    động từ
  • 传递

    傳遞

    chuándìHán Việt truyền đệ

    truyền; chuyển cho người khác

    động từ
  • 传说

    傳說

    chuánshuōHán Việt truyền thuyết

    truyền thuyết; truyện dân gian

    động từ, danh từ
  • 传统

    傳統

    chuántǒngHán Việt truyền thống

    truyền thống

    danh từ, tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 窗台

    窗臺

    chuāngtáiHán Việt song đài

    bệ cửa sổ

    danh từ
  • 床单

    床單

    chuángdānHán Việt sàng đơn

    ga trải giường

    danh từ
  • 创新

    創新

    chuàngxīnHán Việt sáng tân

    nghĩ ra ý tưởng mới; mở đường mới

    động từ, danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 创业

    創業

    chuàngyèHán Việt sáng nghiệp

    khởi nghiệp; lập nghiệp

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 创造

    創造

    chuàngzàoHán Việt sáng tạo

    sáng tạo, tạo ra

    động từ
  • 创作

    創作

    chuàngzuòHán Việt sáng tác

    sáng tác; sáng tạo

    động từ, danh từ
  • 词汇

    詞彙

    cíhuìHán Việt từ hối

    từ vựng

    danh từ
  • 辞职

    辭職

    cízhíHán Việt từ chức

    từ chức

    động từ
  • 此后

    此後

    cǐhòuHán Việt thử hậu

    sau đó

  • 此前

    cǐqiánHán Việt thử tiền

    trước đó

    danh từ
  • 此时

    此時

    cǐshíHán Việt thử thời

    lúc này, bây giờ

    danh từ
  • 刺激

    cìjīHán Việt thích kích

    kích thích; chọc tức; làm phật ý; gây tác động

    động từ, danh từ
  • 从不

    從不

    cóng bùHán Việt tùng bất

    không bao giờ

    thành ngữ