Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 5

1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 251–300 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 当成

    當成

    dàngchéngHán Việt đáng thành

    coi là, xem như, cho rằng

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 当作

    當作

    dàngzuòHán Việt đáng tác

    coi như, xem như

    động từ
  • 倒

    dǎoHán Việt đảo

    ngã; đổ, sập; nằm xuống

  • 导演

    導演

    dǎoyǎnHán Việt đạo diễn

    đạo diễn

    động từ, danh từ
  • 导致

    導致

    dǎozhìHán Việt đạo trí

    dẫn đến; gây ra; làm cho

    động từ
  • 到达

    到達

    dàodáHán Việt đáo đạt

    đến, tới nơi

  • 道理

    dàolǐHán Việt đạo lý

    lý lẽ, lẽ phải

  • 到期

    dàoqīHán Việt đáo kỳ

    đến hạn, hết hạn (khoản vay, v.v.)

    động từ
  • 登

    dēngHán Việt đăng

    leo, trèo lên (đến độ cao)

    động từ
  • 灯光

    燈光

    dēngguāngHán Việt đăng quang

    ánh đèn (sân khấu)

    danh từ
  • 登记

    登記

    dēngjìHán Việt đăng ký

    đăng ký (tên)

    động từ
  • 登录

    登錄

    dēnglùHán Việt đăng lục

    đăng ký, đăng nhập

    động từ
  • 等待

    děngdàiHán Việt đẳng đãi

    chờ đợi; đợi

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 等候

    děnghòuHán Việt đẳng hậu

    chờ đợi; đợi

    động từ
  • 等于

    等於

    děngyúHán Việt đẳng vu

    bằng; tương đương với

    động từ
  • 低头

    低頭

    dītóuHán Việt đê đầu

    cúi đầu

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 的确

    的確

    díquèHán Việt đích xác

    quả thật, đúng là

    phó từ
  • 敌人

    敵人

    dírénHán Việt địch nhân

    kẻ thù

    danh từ
  • 递

    遞

    dìHán Việt đệ

    đưa, chuyển, trao

    động từ
  • 地理

    dìlǐHán Việt địa lý

    địa lý

    danh từ
  • 地面

    dìmiànHán Việt địa diện

    sàn, nền

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 地区

    地區

    dìqūHán Việt địa khu

    địa phương; thuộc vùng

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 地位

    dìwèiHán Việt địa vị

    vị trí, địa vị

    danh từ
  • 地下

    dìxiàHán Việt địa hạ

    dưới lòng đất; ngầm

    danh từ, tính từ
  • 地震

    dìzhènHán Việt địa chấn

    động đất

    động từ
  • 点心

    點心

    diǎnxinHán Việt điểm tâm

    đồ ăn nhẹ, bánh trái

  • 点赞

    點贊

    diǎnzànHán Việt điểm tán

    thích, like (trên mạng xã hội)

    động từ
  • 电池

    電池

    diànchíHán Việt điện trì

    pin

    danh từ
  • 电动

    電動

    diàndòngHán Việt điện động

    chạy bằng điện

    tính từ
  • 电器

    電器

    diànqìHán Việt điện khí

    đồ điện, thiết bị điện

    danh từ
  • 电商

    電商

    diànshāngHán Việt điện thương

    thương mại điện tử

    danh từ
  • 电视台

    電視臺

    diànshìtáiHán Việt điện thị đài

    đài truyền hình

    danh từ
  • 电子版

    電子版

    diànzǐbǎnHán Việt điện tử bản

    bản điện tử

    danh từ
  • 调

    調

    diàoHán Việt điệu

    chuyển, điều chuyển

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 调研

    調研

    diàoyánHán Việt điệu nghiên

    điều tra nghiên cứu

    động từ
  • 定期

    dìngqīHán Việt định kỳ

    định kỳ

    động từ, tính từ
  • 丢失

    丟失

    diūshīHán Việt đâu thất

    làm mất; thất lạc

    động từ
  • 冻

    凍

    dòngHán Việt đông

    đóng băng, đông lạnh

    động từ
  • 洞

    dòngHán Việt động

    hang, động

    danh từ
  • 动画

    動畫

    dònghuàHán Việt động hoạ

    phim hoạt hình

    danh từ
  • 动人

    動人

    dòngrénHán Việt động nhân

    cảm động; lay động lòng người

    tính từ
  • 动手

    動手

    dòngshǒuHán Việt động thủ

    bắt tay vào làm; bắt đầu làm

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 豆腐

    dòufuHán Việt đậu hủ

    đậu phụ

    danh từ
  • 豆浆

    豆漿

    dòujiāngHán Việt đậu tương

    sữa đậu nành

  • 独立

    獨立

    dúlìHán Việt độc lập

    đứng một mình; độc lập

    động từ, tính từ
  • 独特

    獨特

    dútèHán Việt độc đặc

    độc đáo; đặc biệt

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 读音

    讀音

    dúyīnHán Việt độc âm

    cách đọc, phát âm

    danh từ
  • 堵

    dǔHán Việt đổ

    chặn; bít (đường, ống, v.v.)

    động từ, tính từ, lượng từ
  • 度

    dùHán Việt độ

    trải qua; sống qua

    lượng từ, danh từ, động từ, hậu tố