Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 5
1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 351–400 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.
分类
分類
fēnlèiHán Việt phân loại
phân loại
động từ分离
分離
fēnlíHán Việt phân ly
tách ra, chia lìa
động từ分配
fēnpèiHán Việt phân phối
phân phối, phân bổ
động từ分手
fēnshǒuHán Việt phân thủ
chia tay
động từ分析
fēnxīHán Việt phân tích
phân tích
động từ分享
fēnxiǎngHán Việt phân hưởng
chia sẻ (cho người khác cùng hưởng điều tốt đẹp)
động từCó trong 1 bài đọc
奋斗
奮鬥
fèndòuHán Việt phấn đấu
phấn đấu; đấu tranh
động từ丰富多彩
豐富多彩
fēngfù-duōcǎiHán Việt phong phú đa thái
muôn màu muôn vẻ, đa dạng phong phú
thành ngữ风格
風格
fēnggéHán Việt phong cách
phong cách
danh từ疯狂
瘋狂
fēngkuángHán Việt phong cuồng
điên cuồng; cuồng loạn; dữ dội
tính từ风俗
風俗
fēngsúHán Việt phong tục
phong tục
danh từ风险
風險
fēngxiǎnHán Việt phong hiểm
rủi ro; hiểm họa
danh từ否定
fǒudìngHán Việt phủ định
phủ định
động từ, tính từ否认
否認
fǒurènHán Việt phủ nhận
phủ nhận
động từ夫妇
夫婦
扶
fúHán Việt phù
đỡ, dìu
động từ福
fúHán Việt phúc
phúc, may mắn
danh từ服装
服裝
fúzhuāngHán Việt phục trang
trang phục, quần áo
danh từ副
fùHán Việt phó
phụ, thứ yếu
lượng từ富
fùHán Việt phú
giàu
tính từ付出
fùchūHán Việt phó xuất
bỏ ra, đầu tư (công sức, thời gian); trả giá
động từ负担
負擔
fùdānHán Việt phụ đảm
gánh vác, chịu (chi phí, trách nhiệm, v.v.)
động từ, danh từ妇女
婦女
fùnǚHán Việt phụ nữ
phụ nữ
danh từ富有
fùyǒuHán Việt phú hữu
giàu có, dồi dào
tính từ, động từ复制
複製
fùzhìHán Việt phức chế
sao chép; nhân bản
động từ改革
gǎigéHán Việt cải cách
cải cách
động từ改进
改進
gǎijìnHán Việt cải tiến
cải tiến, làm cho tốt hơn
động từ改善
改天
gǎitiānHán Việt cải thiên
hôm khác
phó từ改正
gǎizhèngHán Việt cải chính
sửa chữa, đính chính
động từ盖
蓋
概括
gàikuòHán Việt khái quát
tóm tắt; khái quát
động từ, tính từ概念
gàiniànHán Việt khái niệm
khái niệm
danh từ敢于
敢於
gǎnyúHán Việt cảm ư
dám, có dũng khí làm việc gì
động từ刚好
剛好
gānghǎoHán Việt cương hảo
vừa đúng; vừa vặn
tính từ, phó từ高大
gāodàHán Việt cao đại
cao lớn; sừng sững; đồ sộ
tính từ高档
高檔
gāodàngHán Việt cao đáng
cao cấp
tính từ高度
gāodùHán Việt cao độ
độ cao; mức độ cao
danh từ, tính từ高级
高級
gāojíHán Việt cao cấp
cao cấp; trình độ cao
tính từ高科技
gāokējìHán Việt cao khoa kỹ
công nghệ cao
danh từ高效
gāoxiàoHán Việt cao hiệu
hiệu quả cao
tính từ搞
gǎoHán Việt cảo
làm
động từ告别
告別
gàobiéHán Việt cáo biệt
từ biệt, chia tay
động từ歌词
歌詞
gēcíHán Việt ca từ
lời bài hát
danh từ歌曲
gēqǔHán Việt ca khúc
ca khúc, bài hát
danh từ隔
géHán Việt cách
ngăn cách
động từ格外
géwàiHán Việt cách ngoại
đặc biệt
phó từ个别
個別
gèbiéHán Việt cá biệt
riêng lẻ, từng cái một; một vài, cá biệt
phó từ, tính từ各行各业
各行各業
gèháng-gèyèHán Việt các hàng các nghiệp
mọi ngành nghề; các ngành các nghề; mọi tầng lớp
thành ngữ个人
個人
gèrénHán Việt cá nhân
cá nhân
danh từ