Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 5

1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 1551–1600 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 住宿

    zhùsùHán Việt trú túc

    ở trọ, lưu trú

    động từ
  • 住址

    zhùzhǐHán Việt trú chỉ

    địa chỉ

    danh từ
  • 注重

    zhùzhòngHán Việt chú trọng

    coi trọng, chú trọng

    động từ
  • 抓

    zhuāHán Việt trảo

    túm, chộp, nắm lấy

    động từ
  • 抓紧

    抓緊

    zhuājǐnHán Việt trảo khẩn

    nắm chặt; tranh thủ, khẩn trương

    động từ
  • 专家

    專家

    zhuānjiāHán Việt chuyên gia

    chuyên gia

    danh từ
  • 专心

    專心

    zhuānxīnHán Việt chuyên tâm

    tập trung, chuyên tâm

    tính từ
  • 转变

    轉變

    zhuǎnbiànHán Việt chuyển biến

    chuyển biến; thay đổi

    động từ
  • 转告

    轉告

    zhuǎngàoHán Việt chuyển cáo

    nhắn lại; chuyển lời

    động từ
  • 装饰

    裝飾

    zhuāngshìHán Việt trang sức

    trang trí

    động từ, danh từ
  • 装修

    裝修

    zhuāngxiūHán Việt trang tu

    trang trí, sửa sang nhà cửa

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 撞

    zhuàngHán Việt tràng

    va vào

  • 状况

    狀況

    zhuàngkuàngHán Việt trạng huống

    tình trạng; tình hình

    danh từ
  • 状态

    狀態

    zhuàngtàiHán Việt trạng thái

    trạng thái; tình trạng

    danh từ
  • 追

    zhuīHán Việt truy

    đuổi theo; truy đuổi

    động từ
  • 追求

    zhuīqiúHán Việt truy cầu

    theo đuổi (mục tiêu...) kiên trì

    động từ
  • 资格

    資格

    zīgéHán Việt tư cách

    tư cách; trình độ chuyên môn

    danh từ
  • 资金

    資金

    zījīnHán Việt tư kim

    vốn; quỹ; nguồn vốn

    danh từ
  • 姿势

    姿勢

    zīshìHán Việt tư thế

    tư thế

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 咨询

    咨詢

    zīxúnHán Việt tư tuân

    tư vấn; hỏi ý kiến

    động từ
  • 资源

    資源

    zīyuánHán Việt tư nguyên

    tài nguyên (thiên nhiên như nước, khoáng sản)

    danh từ
  • 紫

    zǐHán Việt tử

    màu tím

    tính từ
  • 子女

    zǐnǚHán Việt tử nữ

    con cái, con trai và con gái

    danh từ
  • 自从

    自從

    zìcóngHán Việt tự tòng

    kể từ (một thời điểm)

    giới từ
  • 自动

    自動

    zìdòngHán Việt tự động

    tự động

    phó từ, tính từ
    Có trong 2 bài đọc
  • 自觉

    自覺

    zìjuéHán Việt tự giác

    tự giác, ý thức được

    động từ, tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 字母

    zìmǔHán Việt tự mẫu

    chữ cái (trong bảng chữ cái)

    danh từ
  • 自身

    zìshēnHán Việt tự thân

    bản thân nó, tự thân

    danh từ
  • 自由

    zìyóuHán Việt tự do

    sự tự do

    tính từ, danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 综合

    綜合

    zōnghéHán Việt tổng hợp

    tổng hợp

    động từ
  • 总部

    總部

    zǒngbùHán Việt tổng bộ

    trụ sở chính; tổng bộ

    danh từ
  • 总共

    總共

    zǒnggòngHán Việt tổng cộng

    tổng cộng; tính tất cả

    phó từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 总数

    總數

    zǒngshùHán Việt tổng số

    tổng số

    danh từ
  • 总体

    總體

    zǒngtǐHán Việt tổng thể

    toàn bộ, về tổng thể

    danh từ
  • 总统

    總統

    zǒngtǒngHán Việt tổng thống

    tổng thống

    danh từ
  • 总之

    總之

    zǒngzhīHán Việt tổng chi

    tóm lại

    liên từ
  • 租金

    zūjīnHán Việt tô kim

    tiền thuê

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 族

    zúHán Việt tộc

    dân tộc; chủng tộc

    hậu tố
  • 足够

    足夠

    zúgòuHán Việt túc cú

    đủ; đầy đủ

    động từ
  • 组成

    組成

    zǔchéngHán Việt tổ thành

    tạo thành, cấu thành

    động từ
  • 组合

    組合

    zǔhéHán Việt tổ hợp

    lắp ráp; kết hợp; tổ hợp

    động từ, danh từ
  • 阻止

    zǔzhǐHán Việt trở chỉ

    ngăn chặn, ngăn ngừa

    động từ
  • 组织

    組織

    zǔzhīHán Việt tổ chức

    tổ chức

    động từ, danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 嘴巴

    zuǐbaHán Việt chuỷ ba

    miệng

    danh từ
  • 醉

    zuìHán Việt tuý

    say

    động từ
  • 最初

    zuìchūHán Việt tối sơ

    đầu tiên; ban đầu

    danh từ
  • 最佳

    zuìjiāHán Việt tối giai

    tốt nhất; tối ưu

    tính từ
  • 尊敬

    zūnjìngHán Việt tôn kính

    tôn kính; kính trọng

    động từ, tính từ
  • 遵守

    zūnshǒuHán Việt tuân thủ

    tuân thủ, tuân theo, tôn trọng (thỏa thuận)

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 作出

    zuòchūHán Việt tác xuất

    đưa ra

    động từ