Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 5
1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 1451–1500 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.
早晚
zǎowǎnHán Việt tảo vãn
sáng và tối
danh từ, phó từ早已
zǎoyǐHán Việt tảo dĩ
đã từ lâu
phó từ造
zàoHán Việt tạo
làm, chế tạo
động từ造成
zàochéngHán Việt tạo thành
gây ra, tạo ra, dẫn đến
động từ增
zēngHán Việt tăng
tăng; gia tăng; thêm
động từ增进
增進
zēngjìnHán Việt tăng tiến
thúc đẩy, tăng cường
động từ增强
增強
zēngqiángHán Việt tăng cường
tăng cường
động từ赠
贈
zèngHán Việt tặng
tặng, biếu
động từ赠送
贈送
zèngsòngHán Việt tặng tống
tặng, biếu
động từ炸
zháHán Việt trác
rán, chiên ngập dầu
động từ摘
zhāiHán Việt trích
hái (hoa, quả...); nhổ; gỡ; tháo (kính, mũ...)
động từ窄
展出
zhǎnchūHán Việt triển xuất
trưng bày
động từ展开
展開
zhǎnkāiHán Việt triển khai
mở ra; trải ra; triển khai
động từ展览
展覽
zhǎnlǎnHán Việt triển lãm
triển lãm; trưng bày
động từ展示
zhǎnshìHán Việt triển thị
bộc lộ; thể hiện; cho xem; trưng bày
động từ展现
展現
zhǎnxiànHán Việt triển hiện
hiện ra trước mắt; xuất hiện; bộc lộ; thể hiện
động từ占
zhànHán Việt chiếm
chiếm, chiếm giữ
động từ站台
站臺
zhàntáiHán Việt trạm đài
sân ga, nhà ga (đường sắt)
danh từ占线
佔線
zhànxiànHán Việt chiếm tuyến
máy bận (đường dây điện thoại)
động từ涨
漲
zhǎngHán Việt trướng
tăng (giá, mực nước sông)
động từ涨价
漲價
zhǎngjiàHán Việt trướng giá
tăng giá
động từ掌声
掌聲
zhǎngshēngHán Việt chưởng thanh
tiếng vỗ tay
danh từ掌握
zhǎngwòHán Việt chưởng ác
nắm vững, nắm chắc
động từ账号
賬號
zhànghàoHán Việt trướng hiệu
số tài khoản; tên đăng nhập
danh từ账户
賬戶
zhànghùHán Việt trướng hộ
tài khoản ngân hàng
danh từ着凉
著涼
zháoliángHán Việt trước lương
bị cảm lạnh
động từ召开
召開
zhàokāiHán Việt triệu khai
triệu tập, tổ chức (hội nghị, cuộc họp)
động từ折扣
zhékòuHán Việt chiết khấu
giảm giá, chiết khấu
danh từ哲学
哲學
zhéxuéHán Việt triết học
triết học
danh từ真诚
真誠
zhēnchéngHán Việt chân thành
chân thành; thành thật; chân thực
tính từCó trong 1 bài đọc
针对
針對
zhēnduìHán Việt châm đối
nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào, chống lại; đối với
động từ珍贵
珍貴
zhēnguìHán Việt trân quý
quý giá
tính từ真实
真實
zhēnshíHán Việt chân thực
chân thực; có thật
tính từ珍惜
zhēnxīHán Việt trân tích
quý trọng
động từ诊断
診斷
zhěnduànHán Việt chẩn đoán
chẩn đoán
động từ阵
陣
zhènHán Việt trận
trận (thế bố trí quân)
lượng từ争
爭
zhēngHán Việt tranh
giành, tranh giành
động từ争取
爭取
zhēngqǔHán Việt tranh thủ
giành lấy, phấn đấu đạt được
động từ整齐
整齊
整体
整體
zhěngtǐHán Việt chỉnh thể
thể thống nhất, tổng thể
danh từ整整
挣
掙
zhèngHán Việt tranh
vùng vẫy để thoát ra
động từ政府
zhèngfǔHán Việt chính phủ
chính phủ
danh từ证据
證據
zhèngjùHán Việt chứng cứ
bằng chứng, chứng cứ
danh từ正如
zhèngrúHán Việt chính như
đúng như
động từ证书
證書
zhèngshūHán Việt chứng thư
chứng chỉ; giấy chứng nhận
danh từ政治
zhèngzhìHán Việt chính trị
chính trị
danh từ支
知名