Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 5
1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 1401–1450 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.
优质
優質
yōuzhìHán Việt ưu chất
chất lượng cao
tính từ由此
yóu cǐHán Việt do thử
từ đó; do vậy
thành ngữ邮寄
郵寄
yóujìHán Việt bưu ký
gửi qua bưu điện
động từ邮局
郵局
yóujúHán Việt bưu cục
bưu điện
danh từ游览
遊覽
yóulǎnHán Việt du lãm
tham quan, ngắm cảnh
động từ邮票
郵票
yóupiàoHán Việt bưu phiếu
tem (bưu chính)
danh từ油条
油條
yóutiáoHán Việt dầu điều
quẩy (bánh rán dài)
danh từ犹豫
猶豫
yóuyùHán Việt do dự
do dự, lưỡng lự
tính từCó trong 2 bài đọc
有害
yǒu hàiHán Việt hữu hại
có hại, tai hại
thành ngữ有力
yǒulìHán Việt hữu lực
mạnh mẽ, có sức mạnh; hùng hồn
tính từ有利
yǒulìHán Việt hữu lợi
có lợi; thuận lợi
tính từ有限
有益
yǒuyìHán Việt hữu ích
có ích, có lợi
tính từ有助于
有助於
yǒuzhùyúHán Việt hữu trợ ư
có lợi cho, góp phần vào; thúc đẩy
động từ幼儿园
幼兒園
yòu’éryuánHán Việt ấu nhi viên
trường mẫu giáo
danh từ娱乐
娛樂
yúlèHán Việt ngu lạc
giải trí
động từ, danh từ语气
語氣
雨水
语文
語文
yǔwénHán Việt ngữ văn
ngữ văn
danh từ语音
語音
yǔyīnHán Việt ngữ âm
âm thanh lời nói; ngữ âm
danh từCó trong 1 bài đọc
预报
預報
yùbàoHán Việt dự báo
dự báo
động từ, danh từ预测
預測
yùcèHán Việt dự trắc
dự đoán, dự báo
động từ预订
預訂
yùdìngHán Việt dự đính
đặt trước, đặt hàng
động từ预防
預防
yùfángHán Việt dự phòng
phòng ngừa, phòng chống
động từ预计
預計
yùjìHán Việt dự kế
dự tính, ước tính
động từ玉米
yùmǐHán Việt ngọc mễ
ngô, bắp
danh từ预约
預約
yùyuēHán Việt dự ước
hẹn trước, đặt trước
động từ原
圆
圓
yuánHán Việt viên
hình tròn; vòng tròn
danh từ, tính từ原有
yuán yǒuHán Việt nguyên hữu
vốn có, ban đầu
thành ngữ元旦
YuándànHán Việt nguyên đán
Tết Dương lịch, ngày đầu năm mới
danh từ员工
員工
yuángōngHán Việt viên công
nhân viên; đội ngũ nhân viên
danh từ原则
原則
yuánzéHán Việt nguyên tắc
nguyên tắc
danh từ愿
yuànHán Việt nguyện
thật thà và thận trọng
động từ愿望
願望
yuànwàngHán Việt nguyện vọng
nguyện vọng, mong muốn
danh từ约定
約定
运
運
yùnHán Việt vận
vận chuyển, di chuyển
động từ运费
運費
yùnfèiHán Việt vận phí
cước vận chuyển, phí vận chuyển
danh từ运气
運氣
yùnqiHán Việt vận khí
vận may (tốt hoặc xấu)
danh từ运输
運輸
运用
運用
yùnyòngHán Việt vận dụng
sử dụng, vận dụng
động từ在场
在場
zàichǎngHán Việt tại trường
có mặt; có mặt tại hiện trường
động từ在乎
zàihuHán Việt tại hồ
nằm ở; tuỳ thuộc vào; do (một đặc điểm nào đó)
động từCó trong 1 bài đọc
在内
在內
zàinèiHán Việt tại nội
(bao gồm) trong đó
danh từ在线
在線
zàixiànHán Việt tại tuyến
trực tuyến
động từ在于
在於
zàiyúHán Việt tại ư
nằm ở; tuỳ thuộc vào; do (một đặc điểm nào đó)
động từ赞成
贊成
糟
zāoHán Việt tao
bã
tính từ糟糕
zāogāoHán Việt tao cao
tồi tệ; thật tệ
tính từ早期
zǎoqīHán Việt tảo kỳ
thời kỳ đầu; giai đoạn đầu
danh từ