Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 5

1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 1301–1350 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 修建

    xiūjiànHán Việt tu kiến

    xây dựng

    động từ
  • 休闲

    休閒

    xiūxiánHán Việt hưu nhàn

    thư giãn; giải trí; nghỉ ngơi

    động từ
  • 需

    xūHán Việt nhu

    cần, đòi hỏi

    động từ
  • 需求

    xūqiúHán Việt nhu cầu

    nhu cầu, yêu cầu

    danh từ
  • 虚心

    虛心

    xūxīnHán Việt hư tâm

    khiêm tốn, cầu tiến

    tính từ
  • 宣布

    xuānbùHán Việt tuyên bố

    tuyên bố

    động từ
  • 宣传

    宣傳

    xuānchuánHán Việt tuyên truyền

    tuyên truyền, quảng bá

    động từ
  • 选手

    選手

    xuǎnshǒuHán Việt tuyển thủ

    vận động viên, tuyển thủ

    danh từ
  • 学分

    學分

    xuéfēnHán Việt học phân

    tín chỉ

    danh từ
  • 学科

    學科

    xuékēHán Việt học khoa

    môn học

    danh từ
  • 学历

    學歷

    xuélìHán Việt học lịch

    trình độ học vấn

    danh từ
  • 学年

    學年

    xuéniánHán Việt học niên

    năm học

    danh từ
  • 学术

    學術

    xuéshùHán Việt học thuật

    học thức; học thuật

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 学者

    學者

    xuézhěHán Việt học giả

    học giả

    danh từ
  • 雪糕

    xuěgāoHán Việt tuyết cao

    kem que

    danh từ
  • 询问

    詢問

    xúnwènHán Việt tuân vấn

    hỏi thăm; hỏi han

    động từ
  • 寻找

    尋找

    xúnzhǎoHán Việt tầm trảo

    tìm kiếm; tìm

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 训练

    訓練

    xùnliànHán Việt huấn luyện

    huấn luyện, tập luyện

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 迅速

    xùnsùHán Việt tấn tốc

    nhanh chóng

    tính từ
  • 呀

    yāHán Việt nha

    呀

    thán từ
  • 押金

    yājīnHán Việt áp kim

    tiền đặt cọc

    danh từ
  • 压岁钱

    壓歲錢

    yāsuìqiánHán Việt áp tuế tiền

    tiền mừng tuổi

    danh từ
  • 鸭子

    鴨子

    yāziHán Việt áp tử

    vịt

    danh từ
  • 牙齿

    牙齒

    yáchǐHán Việt nha xỉ

    răng

    danh từ
  • 沿

    yánHán Việt duyên

    dọc theo

    giới từ, động từ, danh từ
  • 延长

    延長

    yánchángHán Việt diên trường

    kéo dài; gia hạn

    động từ
  • 研发

    研發

    yánfāHán Việt nghiên phát

    phát triển (nghiên cứu và phát triển)

    động từ
  • 严肃

    嚴肅

    yánsùHán Việt nghiêm túc

    thực thi nghiêm ngặt

    tính từ, động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 研制

    研製

    yánzhìHán Việt nghiên chế

    nghiên cứu và chế tạo; nghiên cứu và phát triển

    động từ
  • 眼

    yǎnHán Việt nhãn

    mắt

    danh từ, lượng từ
  • 演讲

    演講

    yǎnjiǎngHán Việt diễn giảng

    diễn thuyết, thuyết trình

    động từ
  • 眼泪

    眼淚

    yǎnlèiHán Việt nhãn lệ

    nước mắt

    danh từ
  • 阳台

    陽臺

    yángtáiHán Việt dương đài

    ban công

  • 样式

    樣式

    yàngshìHán Việt dạng thức

    kiểu; kiểu dáng

    danh từ
  • 腰

    yāoHán Việt yêu

    eo, thắt lưng

    danh từ
  • 摇

    搖

    yáoHán Việt dao

    lắc

  • 咬

    yǎoHán Việt giảo

    cắn

    động từ
  • 要不

    yàobùHán Việt yếu bất

    nếu không thì

    liên từ
  • 要不是

    yàobúshìHán Việt yếu bất thị

    nếu không phải là

    liên từ
  • 药品

    藥品

    yàopǐnHán Việt dược phẩm

    dược phẩm; thuốc

    danh từ
  • 药物

    藥物

    yàowùHán Việt dược vật

    thuốc; dược phẩm

    danh từ
  • 夜间

    夜間

    yèjiānHán Việt dạ gian

    ban đêm

    danh từ
  • 夜市

    yèshìHán Việt dạ thị

    chợ đêm

    danh từ
  • 业务

    業務

    yèwùHán Việt nghiệp vụ

    nghiệp vụ, công việc kinh doanh

    danh từ
  • 业余

    業餘

    yèyúHán Việt nghiệp dư

    lúc rảnh rỗi, nghiệp dư

    tính từ
  • 依据

    依據

    yījùHán Việt y cứ

    căn cứ vào, dựa theo

    danh từ, động từ, giới từ
  • 依靠

    yīkàoHán Việt y kháo

    dựa vào (để được hỗ trợ...); phụ thuộc vào

    động từ, danh từ
  • 医疗

    醫療

    yīliáoHán Việt y liệu

    điều trị y tế, chữa bệnh

    động từ
  • 医学

    醫學

    yīxuéHán Việt y học

    y học

    danh từ