Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 5

1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 1201–1250 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 稳定

    穩定

    wěndìngHán Việt ổn định

    ổn định, làm cho ổn định

    tính từ, động từ
  • 问卷

    問卷

    wènjuànHán Việt vấn quyển

    bảng câu hỏi khảo sát, phiếu khảo sát

    danh từ
  • 握

    wòHán Việt ác

    nắm, cầm chặt

    động từ
  • 卧室

    臥室

    wòshìHán Việt ngoạ thất

    phòng ngủ

    danh từ
  • 握手

    wòshǒuHán Việt ác thủ

    bắt tay

    động từ
  • 无关

    無關

    wúguānHán Việt vô quan

    không liên quan

    động từ
  • 无奈

    無奈

    wúnàiHán Việt vô nại

    đành chịu; bất đắc dĩ

    động từ, liên từ
  • 无数

    無數

    wúshùHán Việt vô số

    vô số

    tính từ
  • 无限

    無限

    wúxiànHán Việt vô hạn

    vô hạn, không giới hạn

    tính từ
  • 无效

    無效

    wúxiàoHán Việt vô hiệu

    vô hiệu, không có hiệu lực

    động từ
  • 舞蹈

    wǔdǎoHán Việt vũ đạo

    múa, vũ đạo (nghệ thuật biểu diễn)

    danh từ
  • 武术

    武術

    wǔshùHán Việt võ thuật

    võ thuật (thời xưa: kỹ thuật quân sự)

    danh từ
  • 舞台

    舞臺

    wǔtáiHán Việt vũ đài

    sân khấu; đấu trường

    danh từ
  • 五颜六色

    五顏六色

    wǔyán-liùsèHán Việt ngũ nhan lục sắc

    đủ màu sắc; muôn màu

    thành ngữ
  • 雾

    霧

    wùHán Việt vụ

    sương mù

    danh từ
  • 物价

    物價

    wùjiàHán Việt vật giá

    giá cả (hàng hóa)

    danh từ
  • 物理

    wùlǐHán Việt vật lý

    vật lý

    danh từ
  • 物品

    wùpǐnHán Việt vật phẩm

    vật phẩm; hàng hóa

    danh từ
  • 物业

    物業

    wùyèHán Việt vật nghiệp

    bất động sản; dịch vụ quản lý tòa nhà

    danh từ
  • 物质

    物質

    wùzhìHán Việt vật chất

    vật chất

    danh từ
  • 西餐

    xīcānHán Việt tây xan

    món ăn kiểu Tây

    danh từ
  • 吸管

    xīguǎnHán Việt hấp quản

    ống hút

    danh từ
  • 吸收

    xīshōuHán Việt hấp thu

    hấp thụ, tiếp thu

    động từ
  • 西装

    西裝

    xīzhuāngHán Việt tây trang

    com-lê, bộ vest

    danh từ
  • 戏

    戲

    xìHán Việt hí

    trò, trò lừa

    danh từ
  • 系

    係

    xìHán Việt hệ

    liên kết; nối

    danh từ
  • 细节

    細節

    xìjiéHán Việt tế tiết

    chi tiết; tình tiết

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 戏剧

    戲劇

    xìjùHán Việt hí kịch

    kịch; kịch nghệ

    danh từ
  • 系统

    系統

    xìtǒngHán Việt hệ thống

    hệ thống

    danh từ, tính từ
  • 下载

    下載

    xiàzàiHán Việt hạ tải

    tải xuống

    động từ
  • 先后

    先後

    xiānhòuHán Việt tiên hậu

    trước sau; thứ tự ưu tiên

    danh từ, phó từ
  • 先进

    先進

    xiānjìnHán Việt tiên tiến

    tiên tiến, hiện đại (công nghệ, v.v.)

    tính từ, danh từ
  • 闲

    閑

    xiánHán Việt nhàn

    hàng rào, chuồng (quây)

    tính từ
  • 显得

    顯得

    xiǎndeHán Việt hiển đắc

    có vẻ

  • 显然

    顯然

    xiǎnránHán Việt hiển nhiên

    rõ ràng; hiển nhiên

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 显示

    顯示

    xiǎnshìHán Việt hiển thị

    cho thấy, hiển thị

    động từ
  • 县

    縣

    xiànHán Việt huyện

    huyện

    danh từ
  • 现场

    現場

    xiànchǎngHán Việt hiện trường

    hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.)

  • 现代

    現代

    xiàndàiHán Việt hiện đại

    thời hiện đại

    danh từ, tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 现代化

    現代化

    xiàndàihuàHán Việt hiện đại hoá

    hiện đại hóa

    động từ
  • 线路

    線路

    xiànlùHán Việt tuyến lộ

    đường dây (điện); mạch điện; dây dẫn

    danh từ
  • 现实

    現實

    xiànshíHán Việt hiện thực

    thực tế; hiện thực

    danh từ, tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 现象

    現象

    xiànxiàngHán Việt hiện tượng

    hiện tượng

  • 限制

    xiànzhìHán Việt hạn chế

    hạn chế, giới hạn

    động từ, danh từ
  • 现状

    現狀

    xiànzhuàngHán Việt hiện trạng

    hiện trạng

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 乡

    鄉

    xiāngHán Việt hương

    quê, nông thôn

    danh từ
  • 相处

    相處

    xiāngchǔHán Việt tương xử

    chung sống, hòa hợp, qua lại (với ai)

    động từ
  • 乡村

    鄉村

    xiāngcūnHán Việt hương thôn

    nông thôn; thôn quê; mộc mạc

    danh từ
  • 相当

    相當

    xiāngdāngHán Việt tương đương

    khá, tương đối, ở mức nhất định

    động từ, phó từ
  • 相对

    相對

    xiāngduìHán Việt tương đối

    chống lại, kháng cự

    động từ, tính từ