Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 5
1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 1101–1150 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.
台灯
檯燈
台阶
臺階
táijiēHán Việt đài giai
bậc thang
danh từCó trong 2 bài đọc
太太
tàitaiHán Việt thái thái
bà (phụ nữ đã kết hôn); phu nhân
danh từ谈话
談話
tánhuàHán Việt đàm thoại
nói chuyện (với ai)
động từ桃
táoHán Việt đào
quả đào
danh từ套
tàoHán Việt sáo
bọc; phủ; khoác ngoài
danh từ, động từ, lượng từ特产
特產
tèchǎnHán Việt đặc sản
đặc sản
danh từ特色
特殊
特有
tèyǒuHán Việt đặc hữu
đặc trưng (của); riêng có
tính từ特征
特徵
tèzhēngHán Việt đặc trưng
đặc trưng
danh từ疼痛
提倡
tíchàngHán Việt đề xướng
đề xướng, khuyến khích
động từ提交
tíjiāoHán Việt đề giao
nộp (báo cáo, v.v.)
động từ题目
題目
tímùHán Việt đề mục
đề tài; tiêu đề; chủ đề
danh từ提起
提升
tíshēngHán Việt đề thăng
thăng chức
động từ提问
提問
tíwènHán Việt đề vấn
đặt câu hỏi; hỏi bài; vặn hỏi
động từ体会
體會
tǐhuìHán Việt thể hội
thấu hiểu qua trải nghiệm
động từ, danh từCó trong 2 bài đọc
体力
體力
体现
體現
tǐxiànHán Việt thể hiện
thể hiện
động từ体验
體驗
tǐyànHán Việt thể nghiệm
trải nghiệm
động từ替
tìHán Việt thế
thay thế
động từ, giới từ天空
tiānkōngHán Việt thiên không
bầu trời
danh từ天上
tiānshàngHán Việt thiên thượng
trên trời; thuộc thiên giới
danh từ填
甜品
tiánpǐnHán Việt điềm phẩm
món tráng miệng
danh từ挑
挑选
挑選
调
調
调皮
調皮
tiáopíHán Việt điều bì
nghịch ngợm, hư
tính từ调整
調整
tiáozhěngHán Việt điều chỉnh
điều chỉnh
động từ挑战
挑戰
跳高
tiàogāoHán Việt khiêu cao
nhảy cao (điền kinh)
động từ跳远
跳遠
tiàoyuǎnHán Việt khiêu viễn
nhảy xa (điền kinh)
động từCó trong 1 bài đọc
贴
貼
tiēHán Việt thiếp
dán
động từ铁路
鐵路
tiělùHán Việt thiết lộ
đường sắt
danh từ停留
tíngliúHán Việt đình lưu
lưu lại, dừng lại (tạm thời)
động từCó trong 2 bài đọc
通常
tōngchángHán Việt thông thường
thông thường, bình thường
tính từ, phó từCó trong 1 bài đọc
通行
tōngxíngHán Việt thông hành
đi qua, thông hành
động từ同
tóngHán Việt đồng
giống
tính từ, động từ, phó từ, giới từ, liên từCó trong 1 bài đọc
同情
tóngqíngHán Việt đồng tình
thông cảm, đồng cảm
động từ同一
统计
統計
统一
統一
tǒngyīHán Việt thống nhất
thống nhất; hợp nhất
động từ, tính từ痛苦
投
tóuHán Việt đầu
ném (về một hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.)
động từ投入
tóurùHán Việt đầu nhập
bỏ vào, đầu tư vào; dốc sức, tập trung
động từ, tính từ, danh từ头
頭
touHán Việt đầu
hậu tố của danh từ
hậu tốCó trong 2 bài đọc
突出
tūchūHán Việt đột xuất
làm nổi bật, nhấn mạnh
động từ, tính từ