Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 5
1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 1001–1050 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.
胜
勝
shèngHán Việt thắng
thắng, đánh bại
động từ胜利
勝利
shènglìHán Việt thắng lợi
chiến thắng, thắng lợi
động từ诗
詩
shīHán Việt thi
bài thơ; thơ
danh từ湿
濕
shīHán Việt thấp
ẩm
tính từCó trong 3 bài đọc
失恋
失戀
shīliànHán Việt thất luyến
thất tình
động từ失眠
shīmiánHán Việt thất miên
mất ngủ
động từ诗人
詩人
shīrénHán Việt thi nhân
nhà thơ; thi sĩ
danh từ失误
失誤
shīwùHán Việt thất ngộ
sai sót, lỗi
động từ, danh từ失业
失業
shīyèHán Việt thất nghiệp
thất nghiệp, mất việc
động từ时差
時差
shíchāHán Việt thời sai
chênh lệch múi giờ
danh từ时常
時常
shíchángHán Việt thời thường
thường, thường xuyên
phó từCó trong 2 bài đọc
时代
時代
shídàiHán Việt thời đại
thời đại, kỷ nguyên
danh từ实践
實踐
shíjiànHán Việt thực tiễn
thực hành, đưa vào thực tiễn
động từ时刻
時刻
shíkèHán Việt thời khắc
thời khắc, lúc
danh từ, phó từ实力
實力
shílìHán Việt thực lực
thực lực, sức mạnh
danh từ时期
時期
shíqīHán Việt thời kỳ
thời kỳ, giai đoạn
danh từ实施
實施
shíshīHán Việt thực thi
thực thi, triển khai
động từ石头
石頭
实习
實習
shíxíHán Việt thực tập
thực tập
động từ实现
實現
shíxiànHán Việt thực hiện
thực hiện; đạt được; biến thành hiện thực
động từCó trong 1 bài đọc
实行
實行
shíxíngHán Việt thực hành
thực hiện, thi hành
động từ实验
實驗
shíyànHán Việt thực nghiệm
thí nghiệm
động từ, danh từCó trong 1 bài đọc
实验室
實驗室
shíyànshìHán Việt thực nghiệm thất
phòng thí nghiệm
danh từ实用
實用
shíyòngHán Việt thực dụng
thiết thực, thực dụng
tính từCó trong 1 bài đọc
食用
shíyòngHán Việt thực dụng
ăn; dùng (làm thức ăn)
động từ使得
shǐdeHán Việt sử đắc
làm cho; khiến cho; dẫn đến
động từ始终
始終
shǐzhōngHán Việt thuỷ chung
từ đầu đến cuối, trước sau như một
danh từ, phó từ式
shìHán Việt thức
kiểu, loại
hậu tố适当
適當
shìdàngHán Việt thích đáng
thích đáng; thích hợp
tính từ似的
shìdeHán Việt tự đích
dường như, như thể
trợ từ事故
shìgùHán Việt sự cố
tai nạn, sự cố
danh từ事件
shìjiànHán Việt sự kiện
sự kiện, sự việc
danh từ试卷
試卷
shìjuànHán Việt thí quyển
bài thi, đề thi
danh từ市民
shìmínHán Việt thị dân
người dân thành phố, thị dân
danh từ事实
事實
视为
視為
shìwéiHán Việt thị vi
coi là, xem như
động từ事物
shìwùHán Việt sự vật
sự vật, vật
danh từ事先
shìxiānHán Việt sự tiên
trước, từ trước
danh từ试验
試驗
shìyànHán Việt thí nghiệm
thí nghiệm; thử nghiệm
động từ事业
事業
shìyèHán Việt sự nghiệp
sự nghiệp
danh từ试用
試用
shìyòngHán Việt thí dụng
dùng thử
động từ适用
適用
shìyòngHán Việt thích dụng
áp dụng được, phù hợp để dùng
tính từ收获
收穫
收集
shōujíHán Việt thu tập
thu thập, sưu tầm
động từ收看
shōukànHán Việt thu khán
xem (chương trình truyền hình)
động từ守
shǒuHán Việt thủ
canh giữ; bảo vệ
động từ首次
shǒucìHán Việt thủ thứ
lần đầu tiên
số từ, lượng từ手段
shǒuduànHán Việt thủ đoạn
thủ đoạn; cách; phương tiện (để làm gì)
danh từ手工
shǒugōngHán Việt thủ công
thủ công, việc làm bằng tay
danh từ手术
手術
shǒushùHán Việt thủ thuật
phẫu thuật, ca mổ
danh từ, động từCó trong 1 bài đọc