Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 5
1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 901–950 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.
全面
quánmiànHán Việt toàn diện
toàn diện
tính từ全体
全體
quántǐHán Việt toàn thể
toàn thể, tất cả
danh từ全新
quánxīnHán Việt toàn tân
hoàn toàn mới; mới tinh
tính từ劝
勸
缺乏
确保
確保
quèbǎoHán Việt xác bảo
đảm bảo, bảo đảm
động từ确定
確定
quèdìngHán Việt xác định
chọn, ấn định (điều gì)
tính từ, động từCó trong 1 bài đọc
确认
確認
群
qúnHán Việt quần
nhóm, đàn
lượng từ, danh từ群体
群體
qúntǐHán Việt quần thể
nhóm, cộng đồng, tập thể
danh từ燃烧
燃燒
ránshāoHán Việt nhiên thiêu
đốt cháy; bốc cháy
động từ绕
繞
ràoHán Việt nhiễu
quấn, cuộn
động từ热爱
熱愛
rè’àiHán Việt nhiệt ái
yêu tha thiết, hết lòng yêu mến
động từ热量
熱量
rèliàngHán Việt nhiệt lượng
nhiệt lượng; nhiệt
danh từ热烈
熱烈
热心
熱心
rèxīnHán Việt nhiệt tâm
nhiệt tình, sốt sắng
tính từ人才
réncáiHán Việt nhân tài
nhân tài
danh từ人工
réngōngHán Việt nhân công
nhân tạo
tính từ, danh từ人际
人際
rénjìHán Việt nhân tế
quan hệ giữa người với người
tính từ人口
rénkǒuHán Việt nhân khẩu
dân số
danh từ人类
人類
rénlèiHán Việt nhân loại
nhân loại
danh từ人力
rénlìHán Việt nhân lực
nhân lực
danh từ人民
rénmínHán Việt nhân dân
nhân dân
danh từ人民币
人民幣
rénmínbìHán Việt nhân dân tệ
Nhân dân tệ (RMB)
danh từ人群
rénqúnHán Việt nhân quần
đám đông
danh từ人体
人體
réntǐHán Việt nhân thể
cơ thể người
danh từ人物
rénwùHán Việt nhân vật
nhân vật (đặc biệt là người quan trọng)
danh từ忍
认
認
日历
日曆
rìlìHán Việt nhật lịch
lịch
danh từ日用品
rìyòngpǐnHán Việt nhật dụng phẩm
đồ dùng hằng ngày
danh từ如
rúHán Việt như
như
động từ, liên từ如此
如何
rúhéHán Việt như hà
thế nào, như thế nào
đại từ如今
rújīnHán Việt như kim
ngày nay; bây giờ
danh từ如同
rútóngHán Việt như đồng
giống như
động từ如下
rúxiàHán Việt như hạ
như sau
động từ软
軟
ruǎnHán Việt nhuyễn
mềm
tính từ软件
軟件
弱
ruòHán Việt nhược
yếu, yếu ớt
tính từ洒
灑
sǎHán Việt sái
rải, rắc, vẩy
động từ赛场
賽場
sàichǎngHán Việt tái trường
sân thi đấu, đường đua
danh từ色彩
sècǎiHán Việt sắc thái
màu sắc, sắc thái
danh từ沙漠
shāmòHán Việt sa mạc
sa mạc
danh từ沙子
傻
shǎHán Việt xoạ
ngốc, khờ dại
tính từ晒
曬
删
刪
shānHán Việt san
xóa
động từ扇
shānHán Việt thiên
quạt; phe phẩy
động từ删除
刪除
shānchúHán Việt san trừ
xóa, xóa bỏ
động từ