Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 5

1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 851–900 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 期间

    期間

    qījiānHán Việt kỳ gian

    trong thời gian, khoảng thời gian

    danh từ
  • 齐

    齊

    qíHán Việt tề

    làm cho đều, san bằng

    tính từ, động từ, phó từ
  • 其

    qíHán Việt kỳ

    của anh ấy, của nó

    đại từ
  • 奇迹

    奇跡

    qíjìHán Việt kỳ tích

    phép màu, kỳ tích

    danh từ
  • 其余

    其餘

    qíyúHán Việt kỳ dư

    phần còn lại, những cái còn lại

    đại từ
  • 企业

    企業

    qǐyèHán Việt xí nghiệp

    doanh nghiệp; công ty; xí nghiệp

    danh từ
  • 气球

    氣球

    qìqiúHán Việt khí cầu

    bóng bay; khinh khí cầu

    danh từ
  • 汽油

    qìyóuHán Việt khí dầu

    xăng

    danh từ
  • 签

    簽

    qiānHán Việt thiêm

    ký tên

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 签订

    簽訂

    qiāndìngHán Việt thiêm đính

    thỏa thuận và ký kết (hiệp ước, v.v.)

    động từ
  • 签名

    簽名

    qiānmíngHán Việt thiêm danh

    ký tên (bằng bút, v.v.)

    động từ, danh từ
  • 签字

    簽字

    qiānzìHán Việt thiêm tự

    ký tên

    động từ, danh từ
  • 前进

    前進

    qiánjìnHán Việt tiền tiến

    tiến lên; tiến tới

    động từ
  • 前来

    前來

    qiánláiHán Việt tiền lai

    đến

    động từ
  • 前途

    qiántúHán Việt tiền đồ

    tiền đồ; triển vọng

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 前往

    qiánwǎngHán Việt tiền vãng

    đi đến; tiến về phía; đi tới

    động từ
  • 浅

    淺

    qiǎnHán Việt thiển

    nông

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 欠

    qiànHán Việt khiếm

    nợ

    động từ
  • 强大

    強大

    qiángdàHán Việt cường đại

    to lớn và mạnh mẽ; đáng gờm; hùng mạnh

    tính từ
  • 强调

    強調

    qiángdiàoHán Việt cường điệu

    nhấn mạnh (một nhận định)

    động từ
  • 强度

    強度

    qiángdùHán Việt cường độ

    cường độ, độ bền

    danh từ
  • 强烈

    強烈

    qiánglièHán Việt cường liệt

    mãnh liệt; mạnh mẽ

  • 抢

    搶

    qiǎngHán Việt thưởng

    tranh giành

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 抢救

    搶救

    qiǎngjiùHán Việt thưởng cứu

    cứu hộ, cấp cứu

    động từ
  • 悄悄

    qiāoqiāoHán Việt tiễu tiễu

    lặng lẽ, khẽ khàng

  • 切

    qiēHán Việt thiết

    cắt; thái; xắt

    động từ
  • 亲

    親

    qīnHán Việt thân

    hôn

    tính từ, động từ
  • 亲爱

    親愛

    qīn’àiHán Việt thân ái

    thân yêu, thân mến

    tính từ
  • 亲朋好友

    親朋好友

    qīnpéng-hǎoyǒuHán Việt thân bằng hảo hữu

    người thân và bạn bè

    thành ngữ
  • 亲切

    親切

    qīnqièHán Việt thân thiết

    thân thiện, niềm nở

    tính từ
  • 亲情

    親情

    qīnqíngHán Việt thân tình

    tình thân

    danh từ
  • 亲人

    親人

    qīnrénHán Việt thân nhân

    người thân

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 亲自

    親自

    qīnzìHán Việt thân tự

    đích thân

    phó từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 勤奋

    勤奮

    qínfènHán Việt cần phấn

    cần cù, chăm chỉ

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 青

    qīngHán Việt thanh

    xanh

    tính từ
  • 轻易

    輕易

    qīngyìHán Việt khinh dị

    dễ dàng; đơn giản

    tính từ, phó từ
    Có trong 2 bài đọc
  • 轻重

    輕重

    qīngzhòngHán Việt khinh trọng

    mức độ nghiêm trọng (của vụ việc)

    danh từ
  • 情感

    qínggǎnHán Việt tình cảm

    tình cảm, cảm xúc

    danh từ
  • 情景

    qíngjǐngHán Việt tình cảnh

    cảnh tượng, quang cảnh

    danh từ
  • 情绪

    情緒

    qíngxùHán Việt tình tự

    tâm trạng, cảm xúc

  • 请教

    請教

    qǐngjiàoHán Việt thỉnh giáo

    xin chỉ giáo; thỉnh giáo

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 请求

    請求

    qǐngqiúHán Việt thỉnh cầu

    yêu cầu; thỉnh cầu

    động từ, danh từ
  • 穷

    窮

    qióngHán Việt cùng

    nghèo

    tính từ
  • 趋势

    趨勢

    qūshìHán Việt xu thế

    xu hướng, xu thế

    danh từ
  • 区域

    區域

    qūyùHán Việt khu vực

    khu vực, vùng

    danh từ
  • 去世

    qùshìHán Việt khứ thế

    qua đời, mất

    động từ
  • 权

    權

    quánHán Việt quyền

    quyền, quyền lực

    danh từ, phó từ
  • 权利

    權利

    quánlìHán Việt quyền lợi

    quyền lợi (quyền được hưởng)

    danh từ
  • 全力

    quánlìHán Việt toàn lực

    dốc toàn lực, hết sức

    danh từ, phó từ