Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 5

1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 751–800 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 忙碌

    mánglùHán Việt mang lục

    bận rộn, tất bật

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 毛笔

    毛筆

    máobǐHán Việt mao bút

    bút lông

    danh từ
  • 毛病

    máobìngHán Việt mao bệnh

    lỗi

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 矛盾

    máodùnHán Việt mâu thuẫn

    mâu thuẫn

    danh từ, động từ, tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 没法儿

    沒法兒

    méifǎrHán Việt một pháp nhi

    hết cách, đành chịu

    động từ
  • 玫瑰

    méiguiHán Việt mai khôi

    hoa hồng dại (cây bụi) (Rosa rugosa)

    danh từ
  • 媒体

    媒體

    méitǐHán Việt môi thể

    phương tiện truyền thông, báo chí

    danh từ
  • 美术

    美術

    měishùHán Việt mỹ thuật

    mỹ thuật

    danh từ
  • 美味

    měiwèiHán Việt mỹ vị

    ngon, thơm ngon

    danh từ
  • 魅力

    mèilìHán Việt mị lực

    sức hấp dẫn; sức quyến rũ

    danh từ
  • 门诊

    門診

    ménzhěnHán Việt môn chẩn

    khám ngoại trú

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 迷

    míHán Việt mê

    làm mê hoặc, làm lạc lối

    động từ
  • 迷路

    mílùHán Việt mê lộ

    lạc đường

    động từ
  • 秘密

    mìmìHán Việt bí mật

    bí mật; riêng tư; tuyệt mật; ngầm

    tính từ, danh từ
  • 密切

    mìqièHán Việt mật thiết

    thắt chặt quan hệ; mật thiết

    tính từ, động từ
  • 秘书

    秘書

    mìshūHán Việt bí thư

    thư ký

    danh từ
  • 面积

    面積

    miànjīHán Việt diện tích

    diện tích

    danh từ
  • 面临

    面臨

    miànlínHán Việt diện lâm

    đối mặt với, đứng trước (khó khăn...)

    động từ
  • 面向

    面嚮

    miànxiàngHán Việt diện hướng

    hướng về, quay mặt về

    động từ
  • 描述

    miáoshùHán Việt miêu thuật

    miêu tả, mô tả

    động từ
  • 敏感

    mǐngǎnHán Việt mẫn cảm

    nhạy cảm

    tính từ
  • 名称

    名稱

    míngchēngHán Việt danh xưng

    tên gọi, tên (của sự vật)

    danh từ
  • 名牌

    míngpáiHán Việt danh bài

    hàng hiệu, thương hiệu nổi tiếng

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 名片

    míngpiànHán Việt danh phiến

    danh thiếp

    danh từ
  • 明确

    明確

    míngquèHán Việt minh xác

    làm rõ; xác định rõ

    tính từ, động từ
    Có trong 2 bài đọc
  • 明显

    明顯

    míngxiǎnHán Việt minh hiển

    rõ ràng

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 明星

    míngxīngHán Việt minh tinh

    ngôi sao; người nổi tiếng

    danh từ
  • 命

    mìngHán Việt mệnh

    mạng sống; sinh mạng

    danh từ
  • 命运

    命運

    mìngyùnHán Việt mệnh vận

    số phận; vận mệnh

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 摸

    mōHán Việt mạc

    sờ, mò

    động từ
  • 模糊

    móhuHán Việt mô hồ

    mơ hồ, mờ nhạt

    tính từ, động từ
  • 模式

    móshìHán Việt mô thức

    mô thức, chế độ

    danh từ
  • 陌生

    mòshēngHán Việt mạch sinh

    lạ lẫm, xa lạ

  • 某

    mǒuHán Việt mỗ

    nào đó, một số

    đại từ
  • 目光

    mùguāngHán Việt mục quang

    ánh mắt; cái nhìn

    danh từ
  • 木头

    木頭

    mùtouHán Việt mộc đầu

    gỗ, khúc gỗ

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 哪怕

    nǎpàHán Việt nả phạ

    dù cho, cho dù

    liên từ
  • 难得

    難得

    nándéHán Việt nan đắc

    hiếm khi

  • 难度

    難度

    nándùHán Việt nan độ

    độ khó

    danh từ
  • 难以

    難以

    nányǐHán Việt nan dĩ

    khó mà (đoán, tưởng tượng...)

    động từ
  • 男子

    nánzǐHán Việt nam tử

    người đàn ông; nam giới

    danh từ
  • 闹

    鬧

    nàoHán Việt náo

    làm ồn, gây ồn ào

  • 闹钟

    鬧鐘

    nàozhōngHán Việt náo chung

    đồng hồ báo thức

  • 内部

    內部

    nèibùHán Việt nội bộ

    bên trong; nội bộ

    danh từ
  • 能干

    能幹

    nénggànHán Việt năng cán

    giỏi giang, đảm đang

    tính từ
  • 年初

    niánchūHán Việt niên sơ

    đầu năm

    danh từ
  • 年代

    niándàiHán Việt niên đại

    thập niên (một thập kỷ của thế kỷ, vd. thập niên 60)

    danh từ
  • 年纪

    年紀

    niánjìHán Việt niên kỷ

    tuổi, tuổi tác

    danh từ
  • 年夜饭

    年夜飯

    niányèfànHán Việt niên dạ phạn

    bữa cơm tất niên

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc