Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 5
1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 651–700 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.
开幕
開幕
kāimùHán Việt khai mạc
khai mạc (hội nghị)
động từ开幕式
開幕式
kāimùshìHán Việt khai mạc thức
lễ khai mạc
danh từ开水
開水
kāishuǐHán Việt khai thuỷ
nước sôi, nước đun sôi
danh từ开通
開通
kāitōngHán Việt khai thông
mở (đường hoặc tuyến tàu mới); lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ dành cho thành viên)
động từ开业
開業
kāiyèHán Việt khai nghiệp
khai trương; mở cửa kinh doanh
động từCó trong 1 bài đọc
开展
開展
kāizhǎnHán Việt khai triển
triển khai, phát động
động từ看
kānHán Việt khán
trông coi, trông giữ
động từ看望
看作
kànzuòHán Việt khán tác
coi như, xem là
động từ靠
kàoHán Việt kháo
dựa vào, tựa vào
động từ靠近
颗
顆
kēHán Việt khoa
hạt, viên, quả (loại từ cho vật nhỏ hình cầu như ngọc trai, hạt ngô, răng, trái tim, vệ tinh, v.v.)
lượng từ科研
kēyánHán Việt khoa nghiên
nghiên cứu khoa học
động từ可见
可見
kějiànHán Việt khả kiến
có thể thấy rõ (rằng)
liên từ可靠
kěkàoHán Việt khả kháo
đáng tin cậy
tính từ可怕
kěpàHán Việt khả phạ
khủng khiếp
tính từ克服
客服
kèfúHán Việt khách phục
chăm sóc khách hàng
tính từ客观
客觀
kèguānHán Việt khách quan
khách quan
tính từ客户
客戶
kèhùHán Việt khách hộ
khách hàng
danh từ空间
空間
kōngjiānHán Việt không gian
không gian; chỗ
danh từ空中
kōngzhōngHán Việt không trung
trên không, trên trời
danh từ, tính từ控制
口袋
kǒudaiHán Việt khẩu đại
túi (quần, áo)
danh từCó trong 2 bài đọc
口味
kǒuwèiHán Việt khẩu vị
khẩu vị, sở thích ăn uống
danh từ库
庫
kùHán Việt khố
kho
danh từ宽
寬
kuānHán Việt khoan
rộng
tính từ, danh từ, động từ宽度
寬度
kuāndùHán Việt khoan độ
chiều rộng, độ rộng
danh từ亏
虧
kuīHán Việt khuy
lỗ (tiền); thâm hụt
động từ昆虫
昆蟲
扩大
擴大
kuòdàHán Việt khuếch đại
mở rộng
động từ来源
來源
劳动
勞動
láodòngHán Việt lao động
lao động
danh từ, động từ老百姓
lǎobǎixìngHán Việt lão bách tính
dân thường, người dân
danh từ老板
老闆
lǎobǎnHán Việt lão bản
ông chủ, sếp
danh từ老公
lǎogōngHán Việt lão công
chồng
danh từ姥姥
老婆
lǎopoHán Việt lão bà
vợ
danh từ姥爷
姥爺
lǎoyeHán Việt lão gia
ông ngoại
danh từ乐观
樂觀
lèguānHán Việt lạc quan
lạc quan; đầy hy vọng
tính từ乐趣
樂趣
lèqùHán Việt lạc thú
niềm vui; thú vui; sự thích thú
danh từCó trong 1 bài đọc
泪
淚
lèiHán Việt lệ
nước mắt
danh từ类
類
泪水
淚水
lèishuǐHán Việt lệ thuỷ
giọt nước mắt, nước mắt
danh từ类似
類似
lèisìHán Việt loại tự
tương tự; giống nhau
động từ类型
類型
lèixíngHán Việt loại hình
kiểu, loại; chủng loại
danh từ梨
líHán Việt lê
quả lê
danh từ离婚
離婚
líhūnHán Việt ly hôn
ly hôn
động từ厘米
釐米
límǐHán Việt ly mễ
xentimét
lượng từ离职
離職
lízhíHán Việt ly chức
tạm thời rời chức vụ (ví dụ để đi học)
động từ