Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 5

1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 701–750 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 理论

    理論

    lǐlùnHán Việt lý luận

    lý thuyết

    danh từ, động từ
  • 里头

    裡頭

    lǐtouHán Việt lý đầu

    bên trong, trong đó

    danh từ
  • 理由

    lǐyóuHán Việt lý do

    lý do

    danh từ
  • 力

    lìHán Việt lực

    sức mạnh, lực

    danh từ, hậu tố
  • 立即

    lìjíHán Việt lập tức

    ngay lập tức

    phó từ
  • 立刻

    lìkèHán Việt lập khắc

    lập tức, ngay lập tức

  • 力量

    lìliàngHán Việt lực lượng

    sức mạnh; lực lượng; sức lực

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 利润

    利潤

    lìrùnHán Việt lợi nhuận

    lợi nhuận

    danh từ
  • 利益

    lìyìHán Việt lợi ích

    lợi ích

    danh từ
  • 利用

    lìyòngHán Việt lợi dụng

    lợi dụng, tận dụng

    động từ
  • 联合

    聯合

    liánhéHán Việt liên hợp

    liên kết, kết hợp

    động từ, tính từ
  • 连接

    連接

    liánjiēHán Việt liên tiếp

    nối, liên kết, kết nối

    động từ
  • 连忙

    連忙

    liánmángHán Việt liên mang

    vội vàng, lập tức

    phó từ
  • 连续

    連續

    liánxùHán Việt liên tục

    liên tục

    động từ
  • 脸色

    臉色

    liǎnsèHán Việt kiểm sắc

    sắc mặt

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 恋爱

    戀愛

    liàn’àiHán Việt luyến ái

    yêu đương; tình yêu

    động từ, danh từ
  • 良好

    liánghǎoHán Việt lương hảo

    tốt, khá tốt

    tính từ
  • 粮食

    糧食

    liángshiHán Việt lương thực

    lương thực

    danh từ
  • 量

    liàngHán Việt lượng

    sức chứa; dung lượng

    danh từ
  • 了不起

    liǎobuqǐHán Việt liễu bất khởi

    tuyệt vời, đáng nể

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 列车

    列車

    lièchēHán Việt liệt xa

    tàu hỏa; đoàn tàu

    danh từ
  • 临时

    臨時

    línshíHán Việt lâm thời

    khi sát giờ, đến lúc mới (làm)

    phó từ, tính từ
  • 铃

    鈴

    língHán Việt linh

    chuông (nhỏ), chuông nhỏ

    danh từ
  • 灵活

    靈活

    línghuóHán Việt linh hoạt

    linh hoạt

    tính từ
  • 领

    領

    lǐngHán Việt lãnh

    cổ

    danh từ, động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 领带

    領帶

    lǐngdàiHán Việt lãnh đới

    cà vạt

    danh từ
  • 领导

    領導

    lǐngdǎoHán Việt lãnh đạo

    lãnh đạo

    động từ, danh từ
  • 领取

    領取

    lǐngqǔHán Việt lãnh thủ

    nhận; lĩnh; lấy

    động từ
  • 领先

    領先

    lǐngxiānHán Việt lãnh tiên

    dẫn đầu, đi đầu

    động từ
  • 领域

    領域

    lǐngyùHán Việt lãnh vực

    lĩnh vực; phạm vi; địa hạt; lãnh thổ; khu vực

    danh từ
  • 令

    lìngHán Việt lệnh

    ra lệnh; bắt

    động từ, danh từ
  • 流传

    流傳

    liúchuánHán Việt lưu truyền

    lưu truyền, lan truyền

    động từ
  • 流感

    liúgǎnHán Việt lưu cảm

    cúm; bệnh cúm

    danh từ
  • 浏览

    瀏覽

    liúlǎnHán Việt lưu lãm

    lướt xem, duyệt qua

    động từ
  • 留言

    liúyánHán Việt lưu ngôn

    để lại lời nhắn; để lại bình luận

    động từ, danh từ
  • 龙

    龍

    lóngHán Việt long

    rồng (Trung Quốc)

    danh từ
  • 漏

    lòuHán Việt lậu

    rò rỉ, dột

    động từ
  • 录

    彔

    lùHán Việt lục

    khắc gỗ

    động từ
  • 陆地

    陸地

    lùdìHán Việt lục địa

    đất liền, lục địa

    danh từ
  • 录取

    錄取

    lùqǔHán Việt lục thủ

    tuyển (thí sinh, nhân viên... đã đạt kỳ thi tuyển)

    động từ
  • 路人

    lùrénHán Việt lộ nhân

    người qua đường

    danh từ
  • 路线

    路線

    lùxiànHán Việt lộ tuyến

    lộ trình

  • 陆续

    陸續

    lùxùHán Việt lục tục

    lần lượt, nối tiếp nhau

  • 录音

    錄音

    lùyīnHán Việt lục âm

    ghi âm

    động từ, danh từ
  • 旅行社

    lǚxíngshèHán Việt lữ hành xã

    công ty du lịch

    danh từ
  • 论文

    論文

    lùnwénHán Việt luận văn

    bài luận; luận văn

    danh từ
  • 逻辑

    邏輯

    luójíHán Việt la tập

    logic, lô-gic

    danh từ
  • 骂

    罵

    màHán Việt mạ

    mắng; chửi

    động từ
  • 买卖

    買賣

    mǎimaiHán Việt mãi mại

    mua bán, buôn bán

    danh từ
  • 满足

    滿足

    mǎnzúHán Việt mãn túc

    thỏa mãn, đáp ứng

    động từ