Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 5
1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 601–650 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.
结构
結構
jiégòuHán Việt kết cấu
cấu trúc, kết cấu
danh từ结合
結合
结论
結論
jiélùnHán Việt kết luận
kết luận
danh từ节省
節省
jiéshěngHán Việt tiết tỉnh
tiết kiệm
động từ届
屆
jièHán Việt giới
đến (nơi hoặc thời điểm)
lượng từ今日
jīnrìHán Việt kim nhật
hôm nay
danh từ紧
緊
jǐnHán Việt khẩn
siết chặt, thắt chặt
tính từ, động từ紧急
緊急
jǐnjíHán Việt khẩn cấp
khẩn cấp
tính từ尽快
儘快
jǐnkuàiHán Việt tận khoái
càng nhanh càng tốt; sớm nhất có thể
phó từCó trong 2 bài đọc
尽量
儘量
jǐnliàngHán Việt tận lượng
cố gắng hết mức, càng nhiều càng tốt
phó từCó trong 1 bài đọc
紧密
緊密
jǐnmìHán Việt khẩn mật
gắn bó chặt chẽ, khăng khít
tính từ谨慎
謹慎
进步
進步
jìnbùHán Việt tiến bộ
tiến bộ; cải thiện
động từ, tính từ近代
jìndàiHán Việt cận đại
cận đại
danh từ进口
進口
jìnkǒuHán Việt tiến khẩu
nhập khẩu
động từ尽力
盡力
jìnlìHán Việt tận lực
cố gắng hết sức; dốc hết sức
động từ近年来
近年來
jìnnián láiHán Việt cận niên lai
những năm gần đây
thành ngữ近期
jìnqīHán Việt cận kỳ
thời gian gần, sắp tới
danh từ近日
jìnrìHán Việt cận nhật
mấy ngày gần đây
danh từ进一步
進一步
jìnyíbùHán Việt tiến nhất bộ
tiến thêm một bước, tiếp tục
phó từ经典
經典
jīngdiǎnHán Việt kinh điển
kinh điển, tác phẩm kinh điển
danh từ, tính từ精力
jīnglìHán Việt tinh lực
năng lượng, sức lực
danh từ精神
jīngshenHán Việt tinh thần
sức sống, sinh lực
danh từ, tính từ惊喜
驚喜
jīngxǐHán Việt kinh hỷ
niềm vui bất ngờ
tính từ经营
經營
jīngyíngHán Việt kinh doanh
kinh doanh; điều hành, vận hành
động từ静
靜
jìngHán Việt tĩnh
tĩnh, yên
tính từ, động từ酒吧
jiǔbāHán Việt tửu ba
quán bar
danh từ久远
久遠
jiǔyuǎnHán Việt cửu viễn
xa xưa, lâu đời
tính từ救
jiùHán Việt cứu
cứu
động từ救护车
救護車
jiùhùchēHán Việt cứu hộ xa
xe cứu thương
danh từ就业
就業
jiùyèHán Việt tựu nghiệp
có việc làm; đi làm
động từ居民
jūmínHán Việt cư dân
cư dân; người dân
danh từCó trong 2 bài đọc
居然
jūránHán Việt cư nhiên
không ngờ
phó từCó trong 2 bài đọc
居住
橘子
júziHán Việt quýt tử
quýt
danh từ据
據
jùHán Việt cứ
theo, căn cứ vào
giới từ距
jùHán Việt cự
cách; cách xa (một khoảng)
động từ具备
具備
jùbèiHán Việt cụ bị
có, có đủ, sở hữu (điều kiện, phẩm chất)
động từ剧场
劇場
jùchǎngHán Việt kịch trường
nhà hát; rạp
danh từ巨大
jùdàHán Việt cự đại
to lớn; khổng lồ
tính từ据说
據說
jùshuōHán Việt cứ thuyết
nghe nói, theo truyền thuyết
động từCó trong 1 bài đọc
具体
具體
jùtǐHán Việt cụ thể
cụ thể, chi tiết
tính từ, động từCó trong 1 bài đọc
具有
jùyǒuHán Việt cụ hữu
có, sở hữu
động từ捐
juānHán Việt quyên
từ bỏ; hiến, quyên
động từ绝对
絕對
juéduìHán Việt tuyệt đối
tuyệt đối; vô điều kiện
tính từ, phó từ决赛
決賽
juésàiHán Việt quyết tái
vòng chung kết
động từ, danh từ角色
juésèHán Việt giác sắc
vai, vai diễn (trong kịch, phim...)
danh từ决心
決心
开发
開發
kāifāHán Việt khai phát
khai thác (tài nguyên); phát triển; khai phá
động từ开放
開放
kāifàngHán Việt khai phóng
nở (hoa)
động từ, tính từ