Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 5
1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 501–550 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.
化学
化學
huàxuéHán Việt hoá học
hóa học
danh từ环节
環節
huánjiéHán Việt hoàn tiết
(động vật học) đốt (trên cơ thể giun, rết, v.v.)
danh từ缓解
緩解
缓慢
緩慢
黄瓜
黃瓜
huángguāHán Việt hoàng qua
dưa chuột; dưa leo
danh từ黄金
黃金
huángjīnHán Việt hoàng kim
vàng (kim loại)
danh từ灰
huīHán Việt hôi
tro
danh từ, tính từ挥
揮
huīHán Việt huy
vẫy
động từ恢复
恢復
huīfùHán Việt khôi phục
khôi phục
động từ灰色
回收
huíshōuHán Việt hồi thu
tái chế; thu hồi
động từ汇率
匯率
huìlǜHán Việt hối luật
tỷ giá hối đoái
danh từ婚礼
婚禮
hūnlǐHán Việt hôn lễ
lễ cưới
danh từ伙
huǒHán Việt hoả
bữa ăn; cơm nước (viết tắt của 伙食)
lượng từ伙伴
huǒbànHán Việt hoả bạn
bạn đồng hành; đối tác
danh từ火锅
火鍋
或是
huòshìHán Việt hoặc thị
hoặc là; hay là
phó từ, liên từ货物
貨物
或许
或許
huòxǔHán Việt hoặc hứa
có lẽ; có thể
phó từCó trong 3 bài đọc
机构
機構
jīgòuHán Việt cơ cấu
cơ cấu; tổ chức; cơ quan
danh từ激烈
jīlièHán Việt kích liệt
gay gắt, quyết liệt (cạnh tranh, chiến đấu)
tính từCó trong 1 bài đọc
机器
機器
机器人
機器人
jīqìrénHán Việt cơ khí nhân
người máy; rô-bốt
danh từ肌肉
jīròuHán Việt cơ nhục
cơ bắp
danh từ及
jíHán Việt cập
và
liên từ级
級
jíHán Việt cấp
cấp, bậc
danh từ, lượng từ集
jíHán Việt tập
tuyển tập, văn tập
danh từ, lượng từ疾病
jíbìngHán Việt tật bệnh
bệnh tật; bệnh; chứng bệnh
danh từ及格
jígéHán Việt cập cách
đạt, qua kỳ thi hoặc bài kiểm tra
động từ集合
jíhéHán Việt tập hợp
tập hợp, tập trung
động từ即将
即將
jíjiāngHán Việt tức tương
sắp; sắp sửa; sớm
phó từ急忙
jímángHán Việt cấp mang
vội vàng, vội vã
phó từ极其
極其
jíqíHán Việt cực kỳ
cực kỳ; hết sức
phó từ集体
集體
jítǐHán Việt tập thể
tập thể (quyết định)
danh từ急需
jíxūHán Việt cấp nhu
rất cần, cần gấp
động từ急诊
急診
jízhěnHán Việt cấp chẩn
khám cấp cứu; khám bệnh khẩn cấp
động từ, danh từ集中
挤
擠
jǐHán Việt tễ
chen vào, chen chúc
động từ, tính từCó trong 1 bài đọc
系
繫
jìHán Việt hệ
buộc; thắt
động từ季度
jìdùHán Việt quý độ
quý (của năm)
danh từ记录
記錄
jìlùHán Việt ký lục
ghi chép
động từ, danh từ纪录
記錄
jìlùHán Việt kỷ lục
bản ghi chép, biên bản
danh từ纪录片
紀錄片
jìlùpiànHán Việt kỷ lục phiến
phim tài liệu
danh từ技能
jìnéngHán Việt kỹ năng
kỹ năng, năng lực chuyên môn
danh từ纪念
紀念
jìniànHán Việt kỷ niệm
kỷ niệm, tưởng niệm
động từ, danh từ纪念日
紀念日
jìniànrìHán Việt kỷ niệm nhật
ngày kỷ niệm
danh từ计算
計算
计算机
計算機
jìsuànjīHán Việt kế toán cơ
máy tính
danh từ记忆
記憶
记载
記載
jìzǎiHán Việt ký tải
ghi chép, ghi lại
động từ