Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 5

1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 451–500 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 国庆

    國慶

    guóqìngHán Việt quốc khánh

    Quốc khánh

    danh từ
  • 果然

    guǒránHán Việt quả nhiên

    thật sự

    phó từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 果实

    果實

    guǒshíHán Việt quả thực

    quả, trái (do cây tạo ra)

    danh từ
  • 过度

    過度

    guòdùHán Việt quá độ

    quá mức, quá độ

    tính từ
  • 过分

    過分

    guòfènHán Việt quá phận

    quá đáng, quá mức

    tính từ
  • 过敏

    過敏

    guòmǐnHán Việt quá mẫn

    dị ứng, quá nhạy cảm

    động từ
  • 过期

    過期

    guòqīHán Việt quá kỳ

    quá hạn, hết hạn

    động từ
  • 过于

    過於

    guòyúHán Việt quá vu

    quá, quá mức

    phó từ
  • 哈

    hāHán Việt ha

    ha!

    từ tượng thanh, thán từ
  • 海关

    海關

    hǎiguānHán Việt hải quan

    hải quan

    danh từ
  • 海外

    hǎiwàiHán Việt hải ngoại

    hải ngoại, nước ngoài

    danh từ
  • 海鲜

    海鮮

    hǎixiānHán Việt hải tiên

    hải sản

    danh từ
  • 含

    hánHán Việt hàm

    ngậm

    động từ
  • 含量

    hánliàngHán Việt hàm lượng

    hàm lượng

    danh từ
  • 含有

    hányǒuHán Việt hàm hữu

    chứa; có chứa

    động từ
  • 汗水

    hànshuǐHán Việt hãn thuỷ

    mồ hôi

    danh từ
  • 行业

    行業

    hángyèHán Việt hàng nghiệp

    ngành; nghề nghiệp; công nghiệp; kinh doanh

    danh từ
  • 好评

    好評

    hǎopíngHán Việt hảo bình

    đánh giá tốt, lời khen

    danh từ
  • 好运

    好運

    hǎoyùnHán Việt hảo vận

    may mắn

    danh từ
  • 好转

    好轉

    hǎozhuǎnHán Việt hảo chuyển

    khá lên, cải thiện

    động từ
  • 好

    hàoHán Việt hiếu

    thích, ham; hay, có xu hướng; dễ bị

  • 好奇

    hàoqíHán Việt hiếu kỳ

    hay tò mò

  • 合

    héHán Việt hợp

    đóng, khép

    động từ
  • 合法

    héfǎHán Việt hợp pháp

    hợp pháp

    tính từ
  • 盒饭

    盒飯

    héfànHán Việt hạp phạn

    cơm hộp (chia ngăn)

    danh từ
  • 合理

    hélǐHán Việt hợp lý

    hợp lý; có lý; phải chăng

    tính từ
  • 河流

    héliúHán Việt hà lưu

    sông, dòng sông

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 合同

    hétóngHán Việt hợp đồng

    hợp đồng; thỏa thuận

  • 合影

    héyǐngHán Việt hợp ảnh

    chụp ảnh chung

    động từ, danh từ
  • 合作

    hézuòHán Việt hợp tác

    hợp tác; cộng tác; cùng làm việc

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 红

    紅

    hóngHán Việt hồng

    đỏ

  • 猴子

    hóuziHán Việt hầu tử

    khỉ

    danh từ
  • 厚度

    hòudùHán Việt hậu độ

    độ dày

    danh từ
  • 后果

    後果

    hòuguǒHán Việt hậu quả

    hậu quả

    danh từ
  • 忽视

    忽視

    hūshìHán Việt hốt thị

    coi nhẹ; bỏ qua; phớt lờ; xem thường

    động từ
  • 呼吸

    hūxīHán Việt hô hấp

    thở; hít thở

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 湖

    húHán Việt hồ

    hồ

  • 蝴蝶

    húdiéHán Việt hồ điệp

    bướm

    danh từ
  • 胡同

    hútòngHán Việt hồ đồng

    ngõ, hẻm

    danh từ
  • 互动

    互動

    hùdòngHán Việt hỗ động

    tương tác

    động từ
  • 户外

    戶外

    hùwàiHán Việt hộ ngoại

    ngoài trời

    danh từ
  • 花费

    花費

    huāfèiHán Việt hoa phí

    tiêu tốn, chi (thời gian, tiền bạc)

    động từ
  • 滑

    huáHán Việt hoạt

    trượt

    tính từ, động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 划

    huáHán Việt hoạch

    chèo (thuyền)

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 化

    huàHán Việt hoá

    biến thành, hóa thành

    hậu tố, động từ
  • 话费

    話費

    huàfèiHán Việt thoại phí

    cước điện thoại; phí gọi

    danh từ
  • 画面

    畫面

    huàmiànHán Việt hoạ diện

    cảnh

  • 话题

    話題

    huàtíHán Việt thoại đề

    chủ đề (của cuộc nói chuyện)

    danh từ