Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 5

1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 1151–1200 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 图画

    圖畫

    túhuàHán Việt đồ hoạ

    tranh vẽ; bức vẽ

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 图书

    圖書

    túshūHán Việt đồ thư

    sách (trong thư viện hoặc hiệu sách)

    danh từ
  • 土地

    tǔdìHán Việt thổ địa

    đất đai; đất

    danh từ
  • 土豆

    tǔdòuHán Việt thổ đậu

    khoai tây

    danh từ
  • 兔子

    tùziHán Việt thỏ tử

    thỏ

    danh từ
  • 团

    團

    tuánHán Việt đoàn

    tròn; viên (lượng từ cho vật tròn, cuộn)

    động từ, danh từ, lượng từ
  • 团队

    團隊

    tuánduìHán Việt đoàn đội

    đội nhóm; nhóm làm việc

    danh từ
  • 推动

    推動

    tuīdòngHán Việt suy động

    thúc đẩy (ví dụ: để một kế hoạch được chấp nhận); đẩy mạnh; tạo động lực

    động từ
  • 推广

    推廣

    tuīguǎngHán Việt suy quảng

    mở rộng; phổ biến; quảng bá

    động từ
  • 推荐

    推薦

    tuījiànHán Việt suy tiến

    giới thiệu; đề cử

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 推进

    推進

    tuījìnHán Việt suy tiến

    thúc đẩy

    động từ
  • 退

    tuìHán Việt thoái

    lùi; rút lui

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 退出

    tuìchūHán Việt thoái xuất

    rút lui; rút khỏi

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 退还

    退還

    tuìhuánHán Việt thoái hoàn

    trả lại; gửi trả; hoàn tiền

    động từ
  • 退休

    tuìxiūHán Việt thoái hưu

    nghỉ hưu

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 拖鞋

    tuōxiéHán Việt tha hài

    dép lê

    danh từ
  • 外部

    wàibùHán Việt ngoại bộ

    bên ngoài; (định ngữ) ngoại bộ

    danh từ
  • 外公

    wàigōngHán Việt ngoại công

    ông ngoại

    danh từ
  • 外观

    外觀

    wàiguānHán Việt ngoại quan

    vẻ bề ngoài; ngoại hình

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 外婆

    wàipóHán Việt ngoại bà

    bà ngoại

    danh từ
  • 外形

    wàixíngHán Việt ngoại hình

    hình dáng; vẻ ngoài

    danh từ
  • 弯

    彎

    wānHán Việt loan

    uốn cong, cong

    tính từ, động từ, danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 玩具

    wánjùHán Việt ngoạn cụ

    đồ chơi

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 完美

    wánměiHán Việt hoàn mỹ

    hoàn hảo

    tính từ
  • 完善

    wánshànHán Việt hoàn thiện

    hoàn thiện

    tính từ, động từ
  • 完整

    wánzhěngHán Việt hoàn chỉnh

    đầy đủ; hoàn chỉnh

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 万一

    萬一

    wànyīHán Việt vạn nhất

    lỡ như, nhỡ đâu

    danh từ, liên từ
  • 往返

    wǎngfǎnHán Việt vãng phản

    đi đi về về; qua lại; khứ hồi

    động từ
  • 网络

    網絡

    wǎngluòHán Việt võng lạc

    mạng (máy tính, viễn thông, giao thông, v.v.)

    danh từ
  • 危害

    wēihàiHán Việt nguy hại

    gây hại; đe dọa; gây nguy hiểm

    động từ
  • 微笑

    wēixiàoHán Việt vi tiếu

    mỉm cười, nụ cười

    động từ, danh từ
  • 威胁

    威脅

    wēixiéHán Việt uy hiếp

    đe dọa

    động từ
  • 围

    圍

    wéiHán Việt vi

    bao vây; vây quanh

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 为

    為

    wéiHán Việt vi

    với tư cách là, là

    giới từ
    Có trong 2 bài đọc
  • 维持

    維持

    wéichíHán Việt duy trì

    duy trì; giữ

    động từ
  • 违法

    違法

    wéifǎHán Việt vi pháp

    phạm pháp, vi phạm pháp luật

    động từ
  • 违反

    違反

    wéifǎnHán Việt vi phản

    vi phạm (luật)

    động từ
  • 围巾

    圍巾

    wéijīnHán Việt vi cân

    khăn quàng cổ

    danh từ
  • 围绕

    圍繞

    wéiràoHán Việt vi nhiễu

    xoay quanh; lấy làm trọng tâm

    động từ
  • 维修

    維修

    wéixiūHán Việt duy tu

    bảo trì, sửa chữa

    động từ
  • 唯一

    wéiyīHán Việt duy nhất

    duy nhất

    tính từ
  • 尾巴

    wěibaHán Việt vĩ ba

    cái đuôi

    danh từ
  • 伟大

    偉大

    wěidàHán Việt vĩ đại

    vĩ đại; to lớn; đáng kính phục; quan trọng (đóng góp, v.v.)

    tính từ
  • 胃

    wèiHán Việt vị

    dạ dày

    danh từ
  • 喂

    wèiHán Việt uý

    cho ăn (động vật, em bé, người bệnh...)

  • 未来

    未來

    wèiláiHán Việt vị lai

    tương lai

    tính từ, danh từ
    Có trong 2 bài đọc
  • 位于

    位於

    wèiyúHán Việt vị ư

    nằm ở, tọa lạc tại

    động từ
  • 温暖

    溫暖

    wēnnuǎnHán Việt ôn noãn

    ấm áp

    tính từ, động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 文学

    文學

    wénxuéHán Việt văn học

    văn học

    danh từ