Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 5
1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 1251–1300 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.
相关
相關
xiāngguānHán Việt tương quan
có liên quan với nhau; tương quan
động từCó trong 2 bài đọc
相似
xiāngsìHán Việt tương tự
tương tự; giống nhau
tính từ想念
响声
響聲
xiǎngshēngHán Việt hưởng thanh
tiếng động, tiếng ồn
danh từ享受
xiǎngshòuHán Việt hưởng thọ
hưởng thụ, tận hưởng
động từ想象
xiǎngxiàngHán Việt tưởng tượng
tưởng tượng; hình dung
động từCó trong 3 bài đọc
相册
相冊
xiàngcèHán Việt tướng sách
album ảnh
danh từ项目
項目
橡皮
xiàngpíHán Việt tượng bì
cục tẩy, gôm
danh từ向上
xiàngshàngHán Việt hướng thượng
tiến lên; hướng lên
động từ象征
象徵
xiàngzhēngHán Việt tượng trưng
biểu tượng; tượng trưng
động từ, danh từ消费
消費
xiāofèiHán Việt tiêu phí
tiêu dùng (hàng hóa, dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
động từ消费者
消費者
xiāofèizhěHán Việt tiêu phí giả
người tiêu dùng
danh từ消化
xiāohuàHán Việt tiêu hoá
tiêu hóa (thức ăn)
động từ消极
消極
销量
銷量
xiāoliàngHán Việt tiêu lượng
doanh số, lượng tiêu thụ
danh từ消失
xiāoshīHán Việt tiêu thất
biến mất; tan biến
động từ销售
銷售
xiāoshòuHán Việt tiêu thụ
bán hàng, tiêu thụ
động từ小姐
xiǎojiěHán Việt tiểu thư
tiểu thư
danh từ小型
xiǎoxíngHán Việt tiểu hình
quy mô nhỏ
tính từ小于
小於
xiǎoyúHán Việt tiểu vu
nhỏ hơn, <
động từ效率
xiàolǜHán Việt hiệu luật
hiệu suất; năng suất
danh từ斜
xiéHán Việt tà
nghiêng, xiên
tính từ, động từ协议
協議
xiéyìHán Việt hiệp nghị
thỏa thuận, hiệp nghị
động từ, danh từ写作
寫作
xiězuòHán Việt tả tác
viết, sáng tác
động từ新郎
xīnlángHán Việt tân lang
chú rể
danh từ心理
xīnlǐHán Việt tâm lý
tâm lý; tâm lý học
danh từ新娘
xīnniángHán Việt tân nương
cô dâu
danh từ新人
xīnrénHán Việt tân nhân
người mới, tân binh
danh từ欣赏
欣賞
xīnshǎngHán Việt hân thưởng
thưởng thức; đánh giá cao; ngưỡng mộ
động từ心态
心態
xīntàiHán Việt tâm thái
tâm thái, thái độ (trong lòng)
danh từ新型
xīnxíngHán Việt tân hình
loại mới, kiểu mới
tính từ信封
xìnfēngHán Việt tín phong
phong bì
danh từ信任
信用
xìnyòngHán Việt tín dụng
uy tín, sự đáng tin cậy
danh từ行程
xíngchéngHán Việt hành trình
hành trình; lộ trình; quãng đường đi
danh từ形成
xíngchéngHán Việt hình thành
hình thành
động từCó trong 2 bài đọc
行动
行動
行人
形容
xíngróngHán Việt hình dung
miêu tả, mô tả
động từ形式
xíngshìHán Việt hình thức
hình thức
danh từ形势
形勢
xíngshìHán Việt hình thế
tình hình, thế cuộc
danh từ行驶
行駛
xíngshǐHán Việt hành sử
chạy; di chuyển (trên tuyến đường, nói về phương tiện)
động từ行为
行為
xíngwéiHán Việt hành vi
hành động; hành vi
danh từ形象
xíngxiàngHán Việt hình tượng
hình tượng, hình ảnh
danh từ, tính từ形状
形狀
xíngzhuàngHán Việt hình trạng
hình dạng, hình dáng
danh từ行走
幸运
幸運
性质
性質
xìngzhìHán Việt tính chất
tính chất, bản chất
danh từ修改
xiūgǎiHán Việt tu cải
sửa đổi
động từ