Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 5

1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 1501–1550 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 直

    zhíHán Việt trực

    làm cho thẳng; duỗi thẳng

    tính từ, động từ, phó từ
  • 直播

    zhíbōHán Việt trực bá

    phát sóng trực tiếp (truyền hình, đài)

    động từ
  • 职场

    職場

    zhíchǎngHán Việt chức trường

    nơi làm việc, môi trường công sở

    danh từ
  • 职工

    職工

    zhígōngHán Việt chức công

    công nhân viên; nhân viên

    danh từ
  • 执行

    執行

    zhíxíngHán Việt chấp hành

    thực hiện; triển khai

    động từ, tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 止

    zhǐHán Việt chỉ

    dừng lại

    động từ
  • 指导

    指導

    zhǐdǎoHán Việt chỉ đạo

    hướng dẫn, chỉ đạo

    động từ
  • 至

    zhìHán Việt chí

    đến, tới

    động từ
  • 治

    zhìHán Việt trị

    cai trị

    động từ
  • 制订

    制訂

    zhìdìngHán Việt chế đính

    soạn thảo; xây dựng

    động từ
  • 制定

    zhìdìngHán Việt chế định

    soạn thảo; đề ra, xây dựng

    động từ
  • 制度

    zhìdùHán Việt chế độ

    chế độ; hệ thống (chính trị, hành chính, v.v.)

    danh từ
  • 智慧

    zhìhuìHán Việt trí tuệ

    trí tuệ; sự thông minh

  • 至今

    zhìjīnHán Việt chí kim

    cho đến nay, đến nay

  • 治疗

    治療

    zhìliáoHán Việt trị liệu

    điều trị, chữa trị

    động từ
  • 智能

    zhìnéngHán Việt trí năng

    thông minh, thông minh nhân tạo

    danh từ, tính từ
  • 志愿者

    志願者

    zhìyuànzhěHán Việt chí nguyện giả

    tình nguyện viên

    danh từ
  • 制造

    製造

    zhìzàoHán Việt chế tạo

    chế tạo; sản xuất

    động từ
  • 制作

    製作

    zhìzuòHán Việt chế tác

    chế tác, làm; sản xuất

    động từ
  • 中华

    中華

    ZhōnghuáHán Việt trung hoa

    Trung Hoa (tên gọi trang trọng khác của Trung Quốc)

    danh từ
  • 中华民族

    中華民族

    Zhōnghuá MínzúHán Việt trung hoa dân tộc

    dân tộc Trung Hoa

    thành ngữ
  • 中级

    中級

    zhōngjíHán Việt trung cấp

    trung cấp

    tính từ
  • 中介

    zhōngjièHán Việt trung giới

    trung gian, môi giới

    danh từ
  • 中期

    zhōngqīHán Việt trung kỳ

    giai đoạn giữa, trung kỳ

    danh từ
  • 中外

    zhōngwàiHán Việt trung ngoại

    Trung Quốc và nước ngoài

    danh từ
  • 中心

    zhōngxīnHán Việt trung tâm

    trung tâm; lõi, cốt lõi

    danh từ
  • 中药

    中藥

    zhōngyàoHán Việt trung dược

    thuốc Bắc, đông y

    danh từ
  • 中医

    中醫

    zhōngyīHán Việt trung y

    Đông y, y học cổ truyền Trung Quốc

    danh từ
  • 种类

    種類

    zhǒnglèiHán Việt chủng loại

    chủng loại, loại

    danh từ
  • 种子

    種子

    zhǒngziHán Việt chủng tử

    hạt giống

    danh từ
  • 重大

    zhòngdàHán Việt trọng đại

    to lớn, trọng đại

    tính từ
  • 众多

    眾多

    zhòngduōHán Việt chúng đa

    đông đảo; nhiều

    tính từ
  • 重量

    zhòngliàngHán Việt trọng lượng

    trọng lượng

    danh từ
  • 种植

    種植

    zhòngzhíHán Việt trồng thực

    trồng, trồng trọt

    động từ
  • 周年

    週年

    zhōuniánHán Việt chu niên

    kỷ niệm (ngày tròn năm), tròn năm

    danh từ
  • 猪

    豬

    zhūHán Việt trư

    lợn, heo

    danh từ
  • 逐步

    zhúbùHán Việt trục bộ

    dần dần, từng bước

    phó từ
  • 逐渐

    逐漸

    zhújiànHán Việt trục tiệm

    dần dần

  • 竹子

    zhúziHán Việt trúc tử

    tre; trúc

    danh từ
  • 煮

    zhǔHán Việt chử

    nấu

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 主持

    zhǔchíHán Việt chủ trì

    chủ trì, đảm nhiệm

    động từ
  • 主动

    主動

    zhǔdòngHán Việt chủ động

    chủ động

  • 主观

    主觀

    zhǔguānHán Việt chủ quan

    chủ quan

    tính từ
  • 主人

    zhǔrénHán Việt chủ nhân

    chủ nhân, ông chủ

    danh từ
  • 主任

    zhǔrènHán Việt chủ nhiệm

    giám đốc, chủ nhiệm

    danh từ
  • 主食

    zhǔshíHán Việt chủ thực

    lương thực chính, món ăn chính

    danh từ
  • 主题

    主題

    zhǔtíHán Việt chủ đề

    chủ đề

    danh từ
  • 主席

    zhǔxíHán Việt chủ tịch

    chủ tịch

    danh từ
  • 注册

    註冊

    zhùcèHán Việt chú sách

    đăng ký

    động từ
  • 住房

    zhùfángHán Việt trú phòng

    nhà ở, chỗ ở

    danh từ