Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 5

1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 201–250 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 从而

    從而

    cóng’érHán Việt tùng nhi

    do đó, vì vậy

    liên từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 从前

    從前

    cóngqiánHán Việt tùng tiền

    trước đây, ngày xưa

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 从事

    從事

    cóngshìHán Việt tùng sự

    theo đuổi, làm, tham gia (công việc)

    động từ
  • 促进

    促進

    cùjìnHán Việt xúc tiến

    thúc đẩy, đẩy mạnh, thúc đẩy phát triển

    động từ
  • 促使

    cùshǐHán Việt xúc sử

    thúc đẩy; khiến cho; thôi thúc

    động từ
  • 促销

    促銷

    cùxiāoHán Việt xúc tiêu

    khuyến mãi, xúc tiến bán hàng

    động từ
  • 催

    cuīHán Việt thôi

    thúc giục

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 存放

    cúnfàngHán Việt tồn phóng

    gửi; để

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 存款

    cúnkuǎnHán Việt tồn khoản

    gửi tiền (vào ngân hàng, v.v.)

    động từ, danh từ
  • 存在

    cúnzàiHán Việt tồn tại

    tồn tại

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 措施

    cuòshīHán Việt thố thi

    biện pháp

    danh từ
  • 达成

    達成

    dáchéngHán Việt đạt thành

    đạt được (thỏa thuận)

    động từ
  • 打扮

    dǎbanHán Việt đả ban

    trang điểm, ăn mặc

    động từ
  • 打包

    dǎbāoHán Việt đả bao

    gói, đóng gói

    động từ
  • 打断

    打斷

    dǎduànHán Việt đả đoạn

    ngắt lời

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 打破

    dǎpòHán Việt đả phá

    làm vỡ, đập vỡ; phá vỡ

    động từ
  • 打听

    打聽

    dǎtingHán Việt đả thính

    hỏi thăm, dò hỏi

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 大胆

    大膽

    dàdǎnHán Việt đại đảm

    trơ trẽn

    tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 大多

    dàduōHán Việt đại đa

    phần lớn

  • 大会

    大會

    dàhuìHán Việt đại hội

    đại hội

    danh từ
  • 大力

    dàlìHán Việt đại lực

    ra sức, mạnh mẽ

    danh từ, phó từ
  • 大妈

    大媽

    dàmāHán Việt đại má

    bác gái (vợ của anh trai bố)

    danh từ
  • 大米

    dàmǐHán Việt đại mễ

    gạo (đã xát vỏ)

    danh từ
  • 大脑

    大腦

    dànǎoHán Việt đại não

    não; bộ não

    danh từ
  • 大批

    dàpīHán Việt đại phê

    số lượng lớn, hàng loạt

    tính từ
  • 大厦

    大廈

    dàshàHán Việt đại hạ

    tòa nhà (dùng trong tên các tòa nhà lớn, như Broadway Mansions ở Thượng Hải hay Empire State Building)

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 大事

    dàshìHán Việt đại sự

    việc lớn, đại sự

    danh từ
  • 大象

    dàxiàngHán Việt đại tượng

    con voi

    danh từ
  • 大型

    dàxíngHán Việt đại hình

    quy mô lớn, cỡ lớn

    tính từ
  • 大爷

    大爺

    dàyeHán Việt đại gia

    bác; ông (cách gọi người đàn ông lớn tuổi)

    danh từ
  • 大于

    大於

    dàyúHán Việt đại vu

    lớn hơn, nhiều hơn

    động từ
  • 大众

    大眾

    dàzhòngHán Việt đại chúng

    quần chúng, đại chúng

    danh từ
  • 代

    dàiHán Việt đại

    thay, thay thế

    động từ, danh từ
  • 代表

    dàibiǎoHán Việt đại biểu

    người đại diện; đại biểu

    danh từ, động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 带动

    帶動

    dàidòngHán Việt đới động

    thúc đẩy; tạo động lực; dẫn dắt

    động từ
  • 代替

    dàitìHán Việt đại thế

    thay thế; thế chỗ

    động từ
  • 待遇

    dàiyùHán Việt đãi ngộ

    đãi ngộ, sự đối xử

    danh từ
  • 单

    單

    dānHán Việt đơn

    hóa đơn

    tính từ, phó từ, danh từ, lượng từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 单独

    單獨

    dāndúHán Việt đơn độc

    một mình, riêng lẻ

    phó từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 担任

    擔任

    dānrènHán Việt đảm nhiệm

    đảm nhiệm, giữ chức

    động từ
  • 单一

    單一

    dānyīHán Việt đơn nhất

    đơn nhất, đơn điệu

    tính từ
  • 单元

    單元

    dānyuánHán Việt đơn nguyên

    đơn nguyên; khối, bài (một đơn vị hợp thành)

    danh từ
  • 胆小

    膽小

    dǎnxiǎoHán Việt đảm tiểu

    nhát gan

    tính từ
  • 淡

    dànHán Việt đạm

    nhạt (vị); nhạt nhẽo

    tính từ
  • 当地

    當地

    dāngdìHán Việt đương địa

    địa phương, tại chỗ

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 当年

    當年

    dāngniánHán Việt đương niên

    hồi đó, năm xưa

    danh từ
  • 当前

    當前

    dāngqiánHán Việt đương tiền

    hiện nay, hiện tại

    động từ, danh từ
  • 当中

    當中

    dāngzhōngHán Việt đương trung

    trong số

    danh từ
  • 挡

    擋

    dǎngHán Việt đảng

    cản, chống lại

    động từ
  • 当

    當

    dàngHán Việt đáng

    thay thế