Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 5
1.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 3.600 từ tính dồn · đang hiện 51–100 trên 1.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 5 và những thay đổi của HSK 3.0.
避免
闭幕式
閉幕式
bìmùshìHán Việt bế mạc thức
lễ bế mạc
danh từ必然
bìránHán Việt tất nhiên
tất yếu, không thể tránh khỏi
tính từ, danh từ必需
bìxūHán Việt tất nhu
cần, đòi hỏi
động từ必要
bìyàoHán Việt tất yếu
cần thiết
tính từ便
biànHán Việt tiện
giản dị, bình thường
phó từCó trong 2 bài đọc
变动
變動
便利
biànlìHán Việt tiện lợi
tạo điều kiện thuận lợi, làm cho thuận tiện
tính từ, động từ便利店
biànlìdiànHán Việt tiện lợi điếm
cửa hàng tiện lợi
danh từCó trong 1 bài đọc
标题
標題
标志
標誌
biāozhìHán Việt tiêu chí
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
danh từ, động từ表达
表達
biǎodáHán Việt biểu đạt
diễn đạt; truyền đạt
động từCó trong 2 bài đọc
表面
biǎomiànHán Việt biểu diện
bề mặt
danh từ表明
表情
biǎoqíngHán Việt biểu tình
biểu cảm; nét mặt
danh từCó trong 2 bài đọc
别
別
biéHán Việt biệt
rời đi; chia tay
động từ饼
餅
bǐngHán Việt bánh
bánh tròn dẹt
danh từ病房
bìngfángHán Việt bệnh phòng
phòng bệnh
danh từ病情
bìngqíngHán Việt bệnh tình
bệnh tình
danh từ拨打
撥打
bōdǎHán Việt bát đả
gọi điện thoại
động từ玻璃
bōliHán Việt pha ly
thủy tinh
danh từCó trong 2 bài đọc
博物馆
博物館
bówùguǎnHán Việt bác vật quán
bảo tàng
danh từ不利
búlìHán Việt bất lợi
bất lợi
tính từ不幸
búxìngHán Việt bất hạnh
bất hạnh, điều không may
tính từ, danh từ不要紧
不要緊
补充
補充
bǔchōngHán Việt bổ sung
bổ sung; bồi bổ
động từ不得了
bùdéliǎoHán Việt bất đắc liễu
nghiêm trọng, ghê gớm, không xong rồi
tính từ不符
bùfúHán Việt bất phù
không khớp; không phù hợp
động từ不良
bùliángHán Việt bất lương
xấu, không tốt
tính từ不然
bùránHán Việt bất nhiên
không phải vậy; không hẳn
liên từ, tính từ步行
bùxíngHán Việt bộ hành
đi bộ
động từ不足
才
cáiHán Việt tài
khả năng; tài năng
danh từ裁判
cáipànHán Việt tài phán
(luật) xét xử; phán xử; phán quyết; bản án
động từ, danh từ采访
採訪
cǎifǎngHán Việt thái phỏng
phỏng vấn
động từ采取
採取
cǎiqǔHán Việt thái thủ
áp dụng, thực hiện (biện pháp, chính sách, đường lối)
động từ彩色
cǎisèHán Việt thái sắc
màu, có màu
danh từ采用
採用
参考
參考
餐饮
餐飲
cānyǐnHán Việt xan ẩm
ăn uống và đồ uống
danh từCó trong 1 bài đọc
参与
參與
cānyùHán Việt tham dự
tham gia
động từ藏
cángHán Việt tàng
giấu, cất giấu
động từ操作
册
冊
cèHán Việt sách
sách; quyển
lượng từ测
測
cèHán Việt trắc
đo đạc, khảo sát
động từ测试
測試
cèshìHán Việt trắc thí
kiểm tra, thử nghiệm (máy móc, v.v.)
động từ曾
曾经
曾經
céngjīngHán Việt từng kinh
đã
phó từCó trong 3 bài đọc
插
差别
差別
chābiéHán Việt sai biệt
khác biệt, sự khác nhau; sự phân biệt; chênh lệch
danh từ