Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 101–150 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 包罗万象

    包羅萬象

    bāoluó-wànxiàngHán Việt bao la vạn tượng

    bao la vạn tượng, bao trùm tất cả

    thành ngữ
  • 包容

    bāoróngHán Việt bao dung

    khoan dung, tha thứ

    động từ
  • 包围

    包圍

    bāowéiHán Việt bao vi

    bao vây

    động từ
  • 包扎

    包紮

    bāozāHán Việt bao trát

    băng bó

    động từ
  • 饱和

    飽和

    bǎohéHán Việt bão hoà

    bão hòa; đầy tải

    động từ
  • 饱经沧桑

    飽經滄桑

    bǎojīng-cāngsāngHán Việt bão kinh thương tang

    từng trải qua nhiều thăng trầm; dãi dầu sương gió

    thành ngữ
  • 宝库

    寶庫

    bǎokùHán Việt bảo khố

    kho báu

    danh từ
  • 堡垒

    堡壘

    bǎolěiHán Việt bảo luỹ

    pháo đài; thành lũy

    danh từ
  • 饱满

    飽滿

    bǎomǎnHán Việt bão mãn

    đầy đặn; căng tràn

    tính từ
  • 保密

    bǎomìHán Việt bảo mật

    giữ bí mật

    động từ
  • 保姆

    bǎomǔHán Việt bảo mẫu

    bảo mẫu, vú em

    danh từ
  • 宝石

    寶石

    bǎoshíHán Việt bảo thạch

    đá quý, ngọc

    danh từ
  • 保守

    bǎoshǒuHán Việt bảo thủ

    giữ gìn, canh giữ

    động từ, tính từ
  • 保卫

    保衛

    bǎowèiHán Việt bảo vệ

    bảo vệ, bảo vệ đất nước

    động từ
  • 保鲜

    保鮮

    bǎoxiānHán Việt bảo tiên

    giữ tươi, bảo quản tươi

    động từ
  • 保养

    保養

    bǎoyǎngHán Việt bảo dưỡng

    chăm sóc sức khỏe, dưỡng sinh

    động từ
  • 保佑

    bǎoyòuHán Việt bảo hựu

    phù hộ, che chở

    động từ
  • 宝藏

    寶藏

    bǎozàngHán Việt bảo tạng

    kho báu; khoáng sản quý

    danh từ
  • 保重

    bǎozhòngHán Việt bảo trọng

    giữ gìn sức khỏe, bảo trọng

    động từ
  • 报

    報

    bàoHán Việt báo

    thông báo, báo

    động từ
  • 豹

    bàoHán Việt báo

    báo (con báo)

    danh từ
  • 报案

    報案

    bào’ànHán Việt báo án

    trình báo vụ việc với cơ quan chức năng

    động từ
  • 报酬

    報酬

    bàochouHán Việt báo thù

    thù lao, tiền công

    danh từ
  • 报仇

    報仇

    bàochóuHán Việt báo thù

    báo thù, trả thù

    động từ
  • 报答

    報答

    bàodáHán Việt báo đáp

    báo đáp, đền đáp

    động từ
  • 报废

    報廢

    bàofèiHán Việt báo phế

    loại bỏ, thanh lý (đồ cũ hỏng); hủy bỏ

    động từ
  • 暴风骤雨

    暴風驟雨

    bàofēng-zhòuyǔHán Việt bạo phong sậu vũ

    mưa to gió lớn, bão táp mưa sa

    thành ngữ
  • 报复

    報復

    bàofùHán Việt báo phục

    trả đũa, trả thù

    động từ
  • 抱负

    抱負

    bàofùHán Việt bão phụ

    hoài bão, khát vọng

    danh từ
  • 曝光

    bàoguāngHán Việt bộc quang

    phơi sáng (nhiếp ảnh)

    động từ
  • 暴利

    bàolìHán Việt bạo lợi

    siêu lợi nhuận, lợi nhuận kếch xù

    danh từ
  • 爆满

    爆滿

    bàomǎnHán Việt bộc mãn

    kín chỗ; chật cứng (rạp hát, sân vận động, nhà thi đấu, v.v.)

    động từ
  • 报销

    報銷

    bàoxiāoHán Việt báo tiêu

    thanh toán chi phí, quyết toán

    động từ
  • 暴躁

    bàozàoHán Việt bạo táo

    nóng nảy, cáu kỉnh

    tính từ
  • 爆竹

    bàozhúHán Việt bộc trúc

    pháo

    danh từ
  • 碑

    bēiHán Việt bi

    bia, tượng đài

    danh từ
  • 悲哀

    bēi’āiHán Việt bi ai

    đau buồn, bi ai

    tính từ
  • 卑鄙

    bēibǐHán Việt ti bỉ

    hèn hạ, đê tiện

    tính từ
  • 悲惨

    悲慘

    bēicǎnHán Việt bi thảm

    bi thảm, thảm thương

    tính từ
  • 背负

    背負

    bēifùHán Việt bối phụ

    gánh vác, mang

    động từ
  • 悲欢离合

    悲歡離合

    bēihuān-líhéHán Việt bi hoan ly hợp

    vui buồn tan hợp

    thành ngữ
  • 悲痛

    bēitòngHán Việt bi thống

    đau buồn, đau thương

    tính từ
  • 卑微

    bēiwēiHán Việt ti vi

    thấp hèn, hèn mọn

    tính từ
  • 备

    備

    bèiHán Việt bị

    chuẩn bị; trang bị

    động từ, phó từ
  • 备份

    備份

    bèifènHán Việt bị phần

    bản sao lưu; sao lưu

    danh từ, động từ
  • 被告

    bèigàoHán Việt bị cáo

    bị cáo

    danh từ
  • 贝壳

    貝殼

    bèikéHán Việt bối xác

    vỏ sò, vỏ ốc

    danh từ
  • 备课

    備課

    bèikèHán Việt bị khoá

    (giáo viên) soạn bài

    động từ
  • 背面

    bèimiànHán Việt bối diện

    mặt sau

    danh từ
  • 背叛

    bèipànHán Việt bội phản

    phản bội

    động từ