Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 201–250 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
编排
編排
biānpáiHán Việt biên bài
sắp xếp, bố trí
động từ鞭炮
biānpàoHán Việt tiên pháo
pháo
danh từ边缘
邊緣
biānyuánHán Việt biên duyên
rìa, mép; bờ vực; ngoại vi
danh từ, tính từ边远
邊遠
biānyuǎnHán Việt biên viễn
xa xôi, hẻo lánh
tính từ编造
編造
biānzàoHán Việt biên tạo
bịa đặt; biên soạn
động từ编制
編制
biānzhìHán Việt biên chế
thành lập (biên chế); lập biên chế
động từ编织
編織
biānzhīHán Việt biên chức
đan, dệt; bện; tết
động từ扁
biǎnHán Việt biển
dẹt; bẹt
tính từ贬低
貶低
biǎndīHán Việt biếm đê
coi thường, hạ thấp
động từ贬值
貶值
biǎnzhíHán Việt biếm trị
mất giá, giảm giá trị
động từ辩
辯
biànHán Việt biện
tranh biện, tranh cãi
động từ辨别
辨別
biànbiéHán Việt biện biệt
phân biệt, nhận ra, phân định
động từ遍布
biànbùHán Việt biến bố
trải khắp, có mặt khắp (khu vực)
động từ便饭
便飯
biànfànHán Việt tiện phạn
bữa cơm thường
danh từ变革
變革
biàngéHán Việt biến cách
cải cách, biến đổi
động từ变更
變更
biàngēngHán Việt biến canh
thay đổi
động từ变故
變故
biàngùHán Việt biến cố
biến cố, sự cố bất ngờ
danh từ辩护
辯護
biànhùHán Việt biện hộ
biện hộ, bào chữa
động từ变换
變換
biànhuànHán Việt biến hoán
biến đổi, chuyển đổi
động từ变幻莫测
變幻莫測
biànhuàn-mòcèHán Việt biến huyễn mạc trắc
thay đổi khó lường
thành ngữ辩解
辯解
biànjiěHán Việt biện giải
giải thích, thanh minh
động từ辩论
辯論
biànlùnHán Việt biện luận
tranh luận, biện luận
động từ变迁
變遷
biànqiānHán Việt biến thiên
sự biến đổi, sự thay đổi
động từ辨认
辨認
变通
變通
biàntōngHán Việt biến thông
linh hoạt, ứng biến tùy hoàn cảnh
động từ便携式
便攜式
biànxiéshìHán Việt tiện huề thức
xách tay, di động, gọn nhẹ
tính từ变形
變形
biànxíngHán Việt biến hình
biến dạng, bị méo mó; thay đổi hình dạng
động từ变异
變異
biànyìHán Việt biến dị
biến dị
động từ辩证
辯證
biànzhèngHán Việt biện chứng
nghiên cứu, tìm hiểu, xem xét
động từ, tính từ辫子
辮子
biànziHán Việt biện tử
bím tóc
danh từ标
標
biāoHán Việt tiêu
đánh dấu, ghi nhãn (bằng ký hiệu, chữ...)
động từ标榜
標榜
biāobǎngHán Việt tiêu bảng
khoe khoang; tự phô trương
động từ标本
標本
biāoběnHán Việt tiêu bản
mẫu vật; mẫu
danh từ标点
標點
biāodiǎnHán Việt tiêu điểm
dấu câu
danh từ标记
標記
biāojìHán Việt tiêu ký
dấu hiệu; ký hiệu
động từ, danh từ标签
標籤
biāoqiānHán Việt tiêu thiêm
nhãn
danh từ飙升
飆升
biāoshēngHán Việt tiêu thăng
tăng vọt
động từ标识
標誌
biāoshíHán Việt tiêu chí
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
động từ, danh từ标示
標示
biāoshìHán Việt tiêu thị
chỉ ra; biểu thị
động từ标语
標語
biāoyǔHán Việt tiêu ngữ
khẩu hiệu (viết)
danh từ标致
標致
biāozhìHán Việt tiêu trí
(phụ nữ) xinh đẹp; duyên dáng
tính từ表白
biǎobáiHán Việt biểu bạch
giãi bày, bày tỏ lòng mình
động từ表决
表決
biǎojuéHán Việt biểu quyết
biểu quyết
động từ表述
biǎoshùHán Việt biểu thuật
trình bày; diễn đạt; phát biểu
động từ表率
biǎoshuàiHán Việt biểu suất
tấm gương, gương mẫu
danh từ表态
表態
biǎotàiHán Việt biểu thái
bày tỏ lập trường; tỏ thái độ
động từ表彰
biǎozhāngHán Việt biểu chương
biểu dương; tuyên dương
động từ憋
biēHán Việt biệt
nghẹn, ngạt; nén, nín
động từ, tính từ别具匠心
別具匠心
biéjù-jiàngxīnHán Việt biệt cụ tượng tâm
có sự khéo léo sáng tạo độc đáo
thành ngữ别看
別看
biékànHán Việt biệt khán
đừng thấy... mà tưởng; đừng tưởng
liên từ