Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 301–350 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 不下

    búxiàHán Việt bất hạ

    không ít hơn, không dưới (một số lượng nhất định)

    động từ
  • 不像话

    不像話

    búxiànghuàHán Việt bất tượng thoại

    vô lý, không ra thể thống gì

    tính từ
  • 不肖

    búxiàoHán Việt bất tiếu

    bất tiếu, hư hỏng, không xứng đáng với cha ông

    tính từ
  • 不屑

    búxièHán Việt bất tiết

    không thèm, khinh thường (làm gì)

    động từ
  • 不懈

    búxièHán Việt bất giải

    không mệt mỏi; bền bỉ

    tính từ
  • 不厌其烦

    不厭其煩

    búyàn-qífánHán Việt bất yếm kỳ phiền

    không ngại phiền hà, kiên nhẫn làm đi làm lại

    thành ngữ
  • 不亚于

    不亞於

    búyàyúHán Việt bất á ư

    không kém gì, không thua gì

    động từ
  • 不翼而飞

    不翼而飛

    búyì’érfēiHán Việt bất dực nhi phi

    biến mất không dấu vết

    thành ngữ
  • 不亦乐乎

    不亦樂乎

    búyìlèhūHán Việt bất diệc lạc hồ

    nghĩa đen: chẳng phải là niềm vui sao? (trích từ Khổng Tử)

    thành ngữ
  • 不正之风

    不正之風

    búzhèngzhīfēngHán Việt bất chính chi phong

    tệ nạn; thói xấu

    thành ngữ
  • 捕获

    捕獲

    bǔhuòHán Việt bắt hoạch

    bắt được; bắt giữ; thu giữ

    động từ
  • 补给

    補給

    bǔjǐHán Việt bổ cấp

    tiếp tế; nhu yếu phẩm

    động từ, danh từ
  • 补救

    補救

    bǔjiùHán Việt bổ cứu

    khắc phục; cứu vãn

    động từ
  • 哺乳

    bǔrǔHán Việt bú nhũ

    cho bú, cho con bú

    động từ
  • 捕食

    bǔshíHán Việt bắt thực

    săn mồi

    động từ
  • 哺育

    bǔyùHán Việt bú dục

    nuôi dưỡng, nuôi nấng

    động từ
  • 补助

    補助

    bǔzhùHán Việt bổ trợ

    trợ cấp; hỗ trợ tài chính

    động từ, danh từ
  • 捕捉

    bǔzhuōHán Việt bắt tróc

    bắt; tóm; nắm bắt

    động từ
  • 不经意

    不經意

    bù jīngyìHán Việt bất kinh ý

    không để ý; vô tình; sơ ý

    thành ngữ
  • 不予

    bù yǔHán Việt bất dư

    từ chối; không cho

    thành ngữ
  • 不准

    bù zhǔnHán Việt bất chuẩn

    không cho phép, cấm

    thành ngữ
  • 不耻下问

    不恥下問

    bùchǐ-xiàwènHán Việt bất sỉ hạ vấn

    không xấu hổ khi hỏi và học hỏi từ cấp dưới

    thành ngữ
  • 不辞而别

    不辭而別

    bùcí’érbiéHán Việt bất từ nhi biệt

    bỏ đi không từ biệt; đi không nói lời tạm biệt

    thành ngữ
  • 不得而知

    bùdé’érzhīHán Việt bất đắc nhi tri

    không ai biết; không thể biết được

    thành ngữ
  • 不得已

    bùdéyǐHán Việt bất đắc dĩ

    bất đắc dĩ; đành phải

    tính từ
  • 不乏

    bùfáHán Việt bất phạp

    không thiếu

    động từ
  • 步伐

    bùfáHán Việt bộ phạt

    bước đi, nhịp bước

    danh từ
  • 不法

    bùfǎHán Việt bất pháp

    phi pháp; bất hợp pháp

    tính từ
  • 不妨

    bùfángHán Việt bất phương

    không ngại gì; cứ thử xem; chi bằng

    phó từ
  • 不服

    bùfúHán Việt bất phục

    không phục; kháng cáo

    động từ
  • 不敢当

    不敢當

    bùgǎndāngHán Việt bất cảm đương

    nghĩa đen: không dám nhận (vinh dự); nghĩa bóng: không dám nhận lời khen

    động từ
  • 不及

    bùjíHán Việt bất cập

    không bằng, kém hơn

    động từ
  • 部件

    bùjiànHán Việt bộ kiện

    bộ phận; linh kiện

    danh từ
  • 不假思索

    bùjiǎ-sīsuǒHán Việt bất giả tư sách

    không cần suy nghĩ, phản ứng ngay lập tức, buột miệng làm ngay

    thành ngữ
  • 不解

    bùjiěHán Việt bất giải

    không hiểu

    động từ
  • 不景气

    不景氣

    bùjǐngqìHán Việt bất cảnh khí

    ế ẩm; trì trệ

    tính từ
  • 布局

    佈局

    bùjúHán Việt bố cục

    bố cục, cách bố trí

    động từ, danh từ
  • 不堪

    bùkānHán Việt bất kham

    không chịu nổi, không thể chịu đựng

    động từ, tính từ
  • 不可或缺

    bùkě-huòquēHán Việt bất khả hoặc khuyết

    không thể thiếu, thiết yếu

    thành ngữ
  • 不可思议

    不可思議

    bùkě-sīyìHán Việt bất khả tư nghị

    không thể tưởng tượng nổi; khó tin; kỳ lạ

    thành ngữ
  • 不了了之

    bùliǎo-liǎozhīHán Việt bất liễu liễu chi

    bỏ lửng, để đó không giải quyết cho xong

    thành ngữ
  • 不免

    bùmiǎnHán Việt bất miễn

    không tránh khỏi, khó tránh

    phó từ
  • 不平

    bùpíngHán Việt bất bình

    không bằng phẳng, gập ghềnh

    tính từ
  • 不容

    bùróngHán Việt bất dung

    không cho phép, không dung thứ

    động từ
  • 步入

    bùrùHán Việt bộ nhập

    bước vào

    động từ
  • 部首

    bùshǒuHán Việt bộ thủ

    bộ thủ (của chữ Hán)

    danh từ
  • 部署

    bùshǔHán Việt bộ thự

    bố trí, triển khai

    động từ
  • 不惜

    bùxīHán Việt bất tích

    không tiếc; bất chấp

    động từ
  • 不相上下

    bùxiāng-shàngxiàHán Việt bất tương thượng hạ

    ngang nhau; tương đương

    thành ngữ
  • 不言而喻

    bùyán’éryùHán Việt bất ngôn nhi dụ

    không cần nói cũng hiểu; hiển nhiên

    thành ngữ