Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 251–300 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 别墅

    別墅

    biéshùHán Việt biệt thự

    biệt thự

    danh từ
  • 别说

    別說

    biéshuōHán Việt biệt thuyết

    chưa nói đến; huống chi; chứ đừng nói

    liên từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 别致

    別緻

    biézhìHán Việt biệt trí

    độc đáo, lạ mắt; riêng biệt

    tính từ
  • 别扭

    彆扭

    bièniuHán Việt biệt nữu

    khó chịu, gượng gạo, vướng víu

    tính từ
  • 彬彬有礼

    彬彬有禮

    bīnbīn-yǒulǐHán Việt bân bân hữu lễ

    nho nhã, lịch sự

    thành ngữ
  • 缤纷

    繽紛

    bīnfēnHán Việt tân phân

    rực rỡ muôn màu

    tính từ
  • 濒临

    瀕臨

    bīnlínHán Việt tần lâm

    bên bờ vực, sát bên, gần kề

    động từ
  • 濒危

    瀕危

    bīnwēiHán Việt tần nguy

    nguy cấp, có nguy cơ tuyệt chủng (loài)

    động từ
  • 冰雹

    bīngbáoHán Việt băng bạc

    mưa đá

    danh từ
  • 冰棍儿

    冰棍兒

    bīnggùnrHán Việt băng côn nhi

    kem que

    danh từ
  • 冰山一角

    bīngshān-yìjiǎoHán Việt băng sơn nhất giác

    phần nổi của tảng băng chìm

    thành ngữ
  • 冰天雪地

    bīngtiān-xuědìHán Việt băng thiên tuyết địa

    băng tuyết phủ khắp nơi

    thành ngữ
  • 丙

    bǐngHán Việt bính

    Bính (can thứ ba trong thập thiên can)

    danh từ
  • 秉承

    bǐngchéngHán Việt bỉnh thừa

    tuân lệnh, vâng theo

    động từ
  • 秉持

    bǐngchíHán Việt bỉnh trì

    giữ vững, kiên trì

    động từ
  • 并发症

    併發症

    bìngfāzhèngHán Việt tính phát chứng

    biến chứng (tác dụng phụ không mong muốn của thủ thuật y khoa)

    danh từ
  • 并非

    並非

    bìngfēiHán Việt tịnh phi

    thật ra không phải, không hề

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 并购

    併購

    bìnggòuHán Việt tính cấu

    mua lại, thâu tóm

    động từ
  • 并肩

    並肩

    bìngjiānHán Việt tịnh kiên

    sát cánh, vai kề vai

    động từ, phó từ
  • 病历

    病歷

    bìnglìHán Việt bệnh lịch

    bệnh án

    danh từ
  • 并列

    並列

    bìnglièHán Việt tịnh liệt

    đứng song song, ngang hàng

    động từ
  • 并行

    並行

    bìngxíngHán Việt tịnh hành

    song song, tiến hành song song

    động từ
  • 病症

    bìngzhèngHán Việt bệnh chứng

    bệnh

    danh từ
  • 拨

    撥

    bōHán Việt bát

    gạt, đẩy ra (bằng tay, chân, que...)

    động từ, lượng từ
  • 波动

    波動

    bōdòngHán Việt ba động

    dao động; lên xuống

    động từ
  • 剥夺

    剝奪

    bōduóHán Việt bác đoạt

    tước đoạt; tước quyền

    động từ
  • 波及

    bōjíHán Việt ba cập

    lan đến; ảnh hưởng đến

    động từ
  • 拨款

    撥款

    bōkuǎnHán Việt bát khoản

    cấp kinh phí, phân bổ ngân sách

    động từ, danh từ
  • 波澜

    波瀾

    bōlánHán Việt ba lan

    sóng cả; sóng lớn

    danh từ
  • 波浪

    bōlàngHán Việt ba lãng

    sóng

    danh từ
  • 波涛

    波濤

    bōtāoHán Việt ba đào

    sóng lớn

    danh từ
  • 剥削

    剝削

    bōxuēHán Việt bác tước

    bóc lột

    động từ
  • 波折

    bōzhéHán Việt ba chiết

    trắc trở; thăng trầm

    danh từ
  • 伯伯

    bóboHán Việt bá bá

    bác (anh trai của bố)

    danh từ
  • 博大精深

    bódà-jīngshēnHán Việt bác đại tinh thâm

    uyên bác và sâu sắc

    thành ngữ
  • 搏斗

    搏鬥

    bódòuHán Việt bác đấu

    vật lộn; đánh nhau; chiến đấu

    động từ
  • 伯父

    bófùHán Việt bá phụ

    bác (anh trai của bố)

    danh từ
  • 驳回

    駁回

    bóhuíHán Việt bác hồi

    bác bỏ; từ chối

    động từ
  • 伯母

    bómǔHán Việt bá mẫu

    bác gái (vợ của anh trai bố)

    danh từ
  • 博学

    博學

    bóxuéHán Việt bác học

    học rộng; uyên bác

    tính từ
  • 博弈

    bóyìHán Việt bác dịch

    trò chơi cờ bạc, đánh cờ (như cờ, xúc xắc, v.v.)

    động từ
  • 不算

    bú suànHán Việt bất toán

    không tính

    thành ngữ
  • 不当

    不當

    búdàngHán Việt bất đáng

    không thích hợp, không thỏa đáng, không phù hợp

    tính từ
  • 不定

    búdìngHán Việt bất định

    không xác định, bất định

    tính từ, phó từ
  • 不动产

    不動產

    búdòngchǎnHán Việt bất động sản

    bất động sản

    danh từ
  • 不见得

    不見得

    bújiàndéHán Việt bất kiến đắc

    chưa chắc

    phó từ
  • 不愧

    búkuìHán Việt bất quý

    xứng đáng là

    phó từ
  • 不力

    búlìHán Việt bất lực

    không dốc hết sức, làm việc không tích cực

    tính từ
  • 不妙

    búmiàoHán Việt bất diệu

    (tình hình) không mấy khả quan

    tính từ
  • 不慎

    búshènHán Việt bất thận

    sơ ý; bất cẩn

    tính từ