Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 351–400 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
不以为然
不以為然
bùyǐwéiránHán Việt bất dĩ vi nhiên
không cho là đúng; phản đối
thành ngữ不由得
bùyóudeHán Việt bất do đắc
không khỏi; không thể không
động từ, phó từ不由自主
bùyóuzìzhǔHán Việt bất do tự chủ
không tự chủ được; bất giác
thành ngữ不约而同
不約而同
bùyuē’értóngHán Việt bất ước nhi đồng
không hẹn mà cùng (hai hay nhiều người cùng hành động giống nhau mà không bàn bạc trước); (thường dùng làm trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai) đều độc lập như nhau; như thể đã hẹn trước
thành ngữ不折不扣
bùzhé-búkòuHán Việt bất chiết bất khấu
một trăm phần trăm; hoàn toàn
thành ngữ不知不觉
不知不覺
bùzhī-bùjuéHán Việt bất tri bất giác
bất tri bất giác; không hay không biết
thành ngữ不知所措
bùzhī-suǒcuòHán Việt bất tri sở thố
không biết phải làm sao; luống cuống
thành ngữ猜想
cāixiǎngHán Việt sai tưởng
đoán, phỏng đoán, giả định
động từ裁
cáiHán Việt tài
cắt (may quần áo)
động từ裁定
cáidìngHán Việt tài định
phán quyết
động từ裁缝
裁縫
cáifengHán Việt tài phùng
thợ may
danh từ才干
才幹
cáigànHán Việt tài cán
năng lực, tài cán
danh từ财经
財經
cáijīngHán Việt tài kinh
tài chính kinh tế
danh từ裁决
裁決
cáijuéHán Việt tài quyết
phán quyết
động từ财力
財力
cáilìHán Việt tài lực
tiềm lực tài chính, năng lực tài chính
danh từ裁员
裁員
cáiyuánHán Việt tài viên
cắt giảm nhân sự
động từ财政
財政
cáizhèngHán Việt tài chính
tài chính (nhà nước)
danh từ采
採
cǎiHán Việt thái
hái
động từ采矿
採礦
cǎikuàngHán Việt thái khoáng
khai thác mỏ
động từ采摘
採摘
cǎizhāiHán Việt thái trích
hái
động từ菜肴
菜餚
càiyáoHán Việt thái hào
món ăn (rau và thịt), thức ăn
danh từ参见
參見
cānjiànHán Việt tham kiến
xem thêm, tham khảo
động từ参谋
參謀
cānmóuHán Việt tham mưu
tham mưu
danh từ, động từ参照
參照
cānzhàoHán Việt tham chiếu
tham chiếu, đối chiếu
động từ残
殘
cánHán Việt tàn
phá hoại, hủy hoại
động từ残酷
殘酷
cánkùHán Việt tàn khốc
tàn khốc, tàn nhẫn
tính từ惭愧
慚愧
cánkuìHán Việt tàm quý
xấu hổ, hổ thẹn
tính từ残留
殘留
cánliúHán Việt tàn lưu
còn sót lại, tồn dư
động từ残缺
殘缺
cánquēHán Việt tàn khuyết
không đầy đủ, hư hại nặng
động từ残忍
殘忍
cánrěnHán Việt tàn nhẫn
tàn nhẫn
tính từ惨
慘
cǎnHán Việt thảm
thảm, thê thảm
tính từ惨白
慘白
cǎnbáiHán Việt thảm bạch
trắng bệch, tái nhợt
tính từ惨痛
慘痛
cǎntòngHán Việt thảm thống
đau đớn, cay đắng
tính từ惨重
慘重
cǎnzhòngHán Việt thảm trọng
nặng nề, thảm khốc
tính từ灿烂
燦爛
cànlànHán Việt xán lạn
rực rỡ, chói lọi
tính từ舱
艙
cāngHán Việt thương
khoang (tàu, máy bay)
danh từ苍白
蒼白
仓促
倉促
cāngcùHán Việt thương xúc
vội vàng, gấp gáp
tính từ沧桑
滄桑
cāngsāngHán Việt thương tang
bể dâu, thay đổi lớn lao
danh từ苍蝇
蒼蠅
cāngyingHán Việt thương dăng
ruồi nhà
danh từ藏匿
cángnìHán Việt tàng nặc
giấu giếm, che giấu
động từ藏品
cángpǐnHán Việt tàng phẩm
hiện vật sưu tập, đồ sưu tầm
danh từ藏身
cángshēnHán Việt tàng thân
ẩn náu, trốn
động từ操控
cāokòngHán Việt thao khống
điều khiển, kiểm soát
động từ操劳
操勞
cāoláoHán Việt thao lao
làm việc vất vả
động từ操练
操練
cāoliànHán Việt thao luyện
huấn luyện, diễn tập
động từ操心
cāoxīnHán Việt thao tâm
lo lắng về
động từ操纵
操縱
cāozòngHán Việt thao túng
vận hành, điều khiển
động từ嘈杂
嘈雜
cáozáHán Việt tào tạp
ồn ào, ầm ĩ
tính từ草案
cǎo’ànHán Việt thảo án
bản dự thảo (luật, đề xuất, v.v.)
danh từ