Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 451–500 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 敞开

    敞開

    chǎngkāiHán Việt sưởng khai

    mở toang

    động từ, phó từ
  • 倡导

    倡導

    chàngdǎoHán Việt xướng đạo

    đề xướng, ủng hộ, cổ vũ

    động từ
  • 唱片

    chàngpiànHán Việt xướng phiến

    đĩa hát, đĩa nhạc

    danh từ
  • 畅谈

    暢談

    chàngtánHán Việt sướng đàm

    trò chuyện thoải mái

    động từ
  • 倡议

    倡議

    chàngyìHán Việt xướng nghị

    đề nghị, kiến nghị

    động từ, danh từ
  • 超标

    超標

    chāobiāoHán Việt siêu tiêu

    vượt quá tiêu chuẩn, vượt mức cho phép

    động từ
  • 钞票

    鈔票

    chāopiàoHán Việt sao phiếu

    tiền giấy

    danh từ
  • 超前

    chāoqiánHán Việt siêu tiền

    đi trước thời đại, tiên tiến

    tính từ, động từ
  • 抄袭

    抄襲

    chāoxíHán Việt sao tập

    đạo văn, sao chép

    động từ
  • 潮

    cháoHán Việt triều

    thủy triều

    danh từ, tính từ
  • 嘲弄

    cháonòngHán Việt trào lộng

    trêu chọc, chế nhạo

    động từ
  • 潮水

    cháoshuǐHán Việt triều thuỷ

    nước triều, thủy triều

    danh từ
  • 巢穴

    cháoxuéHán Việt sào huyệt

    hang ổ; sào huyệt

    danh từ
  • 炒作

    chǎozuòHán Việt sao tác

    thổi phồng, đánh bóng (quảng bá rầm rộ)

    động từ
  • 车间

    車間

    chējiānHán Việt xa gian

    phân xưởng

    danh từ
  • 扯

    chěHán Việt xả

    kéo, giật

    động từ
  • 撤

    chèHán Việt triệt

    rút bỏ; dọn đi

    động từ
  • 撤离

    撤離

    chèlíHán Việt triệt ly

    rút khỏi, sơ tán khỏi

    động từ
  • 撤退

    chètuìHán Việt triệt thoái

    rút lui

    động từ
  • 彻夜

    徹夜

    chèyèHán Việt triệt dạ

    suốt đêm

    phó từ
  • 沉淀

    沉澱

    chéndiànHán Việt trầm điến

    (hóa học) lắng xuống; kết tủa

    động từ, danh từ
  • 沉甸甸

    chéndiàndiànHán Việt trầm điện điện

    nặng trĩu

    tính từ
  • 沉浸

    chénjìnHán Việt trầm tẩm

    ngâm; đắm chìm

    động từ
  • 陈旧

    陳舊

    chénjiùHán Việt trần cựu

    cũ kỹ, lỗi thời

    tính từ
  • 陈列

    陳列

    chénlièHán Việt trần liệt

    trưng bày, bày biện

    động từ
  • 沉闷

    沉悶

    chénmènHán Việt trầm muộn

    oi bức; ngột ngạt (thời tiết)

    tính từ
  • 沉迷

    chénmíHán Việt trầm mê

    đắm chìm; say mê

    động từ
  • 陈述

    陳述

    chénshùHán Việt trần thuật

    trình bày, tuyên bố

    động từ
  • 沉睡

    chénshuìHán Việt trầm thuỵ

    ngủ say

    động từ
  • 沉思

    chénsīHán Việt trầm tư

    suy ngẫm; trầm tư

    động từ
  • 沉稳

    沉穩

    chénwěnHán Việt trầm ổn

    điềm đạm; vững vàng

    tính từ
  • 沉着

    沉著

    chénzhuóHán Việt trầm trước

    bình tĩnh; điềm tĩnh

    tính từ
  • 趁机

    趁機

    chènjīHán Việt sấn cơ

    nhân cơ hội, thừa cơ

    phó từ
  • 衬托

    襯托

    chèntuōHán Việt sấn thác

    làm nổi bật; làm nền tôn lên

    động từ
  • 称心如意

    稱心如意

    chènxīn-rúyìHán Việt xứng tâm như ý

    vừa lòng đẹp ý; vừa ý; toại nguyện

    thành ngữ
  • 趁早

    chènzǎoHán Việt sấn tảo

    càng sớm càng tốt, sớm đi

    phó từ
  • 呈

    chéngHán Việt trình

    trình lên (cấp trên)

    động từ
  • 承包

    chéngbāoHán Việt thừa bao

    khoán, nhận thầu

    động từ
  • 成才

    chéngcáiHán Việt thành tài

    nên người; thành tài

    động từ
  • 成家

    chéngjiāHán Việt thành gia

    lập gia đình (nói về nam giới)

    động từ
  • 成家立业

    成家立業

    chéngjiā-lìyèHán Việt thành gia lập nghiệp

    lập gia đình và lập nghiệp

    thành ngữ
  • 承接

    chéngjiēHán Việt thừa tiếp

    tiếp nhận, tiếp nối

    động từ
  • 诚恳

    誠懇

    chéngkěnHán Việt thành khẩn

    chân thành; thành khẩn

    tính từ
  • 成年

    chéngniánHán Việt thành niên

    trưởng thành; đến tuổi trưởng thành

    phó từ
  • 成品

    chéngpǐnHán Việt thành phẩm

    thành phẩm

    danh từ
  • 城墙

    城牆

    chéngqiángHán Việt thành tường

    tường thành

    danh từ
  • 澄清

    chéngqīngHán Việt trừng thanh

    làm rõ, làm sáng tỏ

    tính từ, động từ
  • 成全

    chéngquánHán Việt thành toàn

    giúp (ai) đạt được mục đích, tác thành

    động từ
  • 成群结队

    成群結隊

    chéngqún-jiéduìHán Việt thành quần kết đội

    kéo đàn kéo lũ; thành đàn thành đội; với số lượng lớn

    thành ngữ
  • 成天

    chéngtiānHán Việt thành thiên

    suốt ngày

    phó từ