Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 501–550 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
成心
chéngxīnHán Việt thành tâm
cố ý; cố tình
phó từ成型
chéngxíngHán Việt thành hình
thành hình; định hình
động từ诚意
誠意
chéngyìHán Việt thành ý
thành ý; sự chân thành; thiện chí
danh từ承载
承載
chéngzàiHán Việt thừa tải
chịu tải, chịu sức nặng
động từ诚挚
誠摯
chéngzhìHán Việt thành chí
chân thành; thành khẩn
tính từ逞强
逞強
chěngqiángHán Việt sính cường
khoe mạnh, cậy mạnh, làm bộ giỏi
động từ秤
chèngHán Việt xứng
cái cân đòn
danh từ痴呆
痴獃
chīdāiHán Việt si ngốc
chứng si ngốc
tính từ吃喝玩乐
吃喝玩樂
chī-hē-wán-lèHán Việt cật húp ngoạn lạc
ăn chơi hưởng lạc, ăn uống vui chơi
thành ngữ吃苦
chīkǔHán Việt cật khổ
chịu khổ, chịu gian khổ
động từ吃亏
吃虧
chīkuīHán Việt cật khuy
chịu thiệt, bị thiệt
động từ吃力
chīlìHán Việt cật lực
vất vả, tốn sức
tính từ痴迷
chīmíHán Việt si mê
say mê, mê mẩn
động từ痴心
chīxīnHán Việt si tâm
si tình
danh từ, tính từ持
chíHán Việt trì
cầm, giữ
động từ迟迟
遲遲
chíchíHán Việt trì trì
chậm trễ, mãi chưa (làm việc gì)
phó từ迟钝
遲鈍
chídùnHán Việt trì độn
chậm phản ứng, trì độn
tính từ迟缓
遲緩
chíhuǎnHán Việt trì hoãn
chậm chạp
tính từ驰名
馳名
chímíngHán Việt trì danh
nổi tiếng
động từ持平
chípíngHán Việt trì bình
giữ ngang mức (tỷ giá, thị phần, v.v.)
động từ池塘
chítángHán Việt trì đường
ao, hồ nước nhỏ
danh từ迟疑
遲疑
chíyíHán Việt trì nghi
do dự, chần chừ
tính từ迟早
遲早
chízǎoHán Việt trì tảo
sớm muộn gì, chẳng sớm thì muộn
phó từ持之以恒
持之以恆
chízhī-yǐhéngHán Việt trì chi dĩ hằng
kiên trì bền bỉ; theo đuổi không ngừng
thành ngữ尺度
chǐdùHán Việt thước độ
thước đo, quy mô, mức độ
danh từ耻辱
恥辱
chǐrǔHán Việt sỉ nhục
nỗi nhục, sự ô nhục
danh từ耻笑
恥笑
chǐxiàoHán Việt sỉ tiếu
chế nhạo, cười nhạo ai
động từ赤道
chìdàoHán Việt xích đạo
đường xích đạo (của Trái Đất hoặc thiên thể)
danh từ赤字
chìzìHán Việt xích tự
thâm hụt (tài chính)
danh từ充
chōngHán Việt sung
làm đầy, lấp đầy
động từ充斥
chōngchìHán Việt sung xích
tràn ngập, đầy rẫy
động từ冲刺
衝刺
chōngcìHán Việt xung thích
(thể thao) chạy nước rút; xông lên; lao tới
động từ充当
充當
chōngdāngHán Việt sung đương
đóng vai, đảm nhiệm
động từ憧憬
chōngjǐngHán Việt sung cảnh
khao khát, hướng tới; mong đợi
động từ冲浪
衝浪
chōnglàngHán Việt xung lãng
lướt sóng
động từ充沛
chōngpèiHán Việt sung bái
dồi dào, tràn đầy
tính từ冲洗
沖洗
chōngxǐHán Việt xung tẩy
xối rửa, tráng
động từ充裕
chōngyùHán Việt sung dụ
dồi dào, dư dả
tính từ冲撞
衝撞
chōngzhuàngHán Việt xung tràng
va chạm, đâm vào nhau
động từ重重
chóngchóngHán Việt trùng trùng
lớp lớp, trùng trùng
tính từ重叠
重疊
chóngdiéHán Việt trùng điệp
chồng lên nhau, trùng lặp
động từ, danh từ重返
chóngfǎnHán Việt trùng phản
trở lại
động từ崇高
chónggāoHán Việt sùng cao
cao cả, hùng vĩ
tính từ重合
chónghéHán Việt trùng hợp
trùng khớp, trùng nhau
động từ崇敬
chóngjìngHán Việt sùng kính
kính trọng, tôn kính
động từ崇尚
chóngshàngHán Việt sùng thượng
đề cao, chuộng
động từ重申
chóngshēnHán Việt trùng thân
tái khẳng định
động từ重现
重現
chóngxiànHán Việt trùng hiện
xuất hiện trở lại
động từ重组
重組
chóngzǔHán Việt trùng tổ
tái cơ cấu; tổ chức lại; tái tổ hợp
động từ宠
寵
chǒngHán Việt sủng
cưng chiều, yêu thương
động từ