Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 551–600 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 宠爱

    寵愛

    chǒng’àiHán Việt sủng ái

    cưng chiều, nuông chiều

    động từ
  • 抽查

    chōucháHán Việt trừu tra

    kiểm tra ngẫu nhiên

    động từ
  • 抽签

    抽籤

    chōuqiānHán Việt trừu thiêm

    bốc thăm, rút thăm

    động từ
  • 抽屉

    抽屜

    chōutiHán Việt trừu thế

    ngăn kéo

    danh từ
  • 抽样

    抽樣

    chōuyàngHán Việt trừu dạng

    mẫu; lấy mẫu

    động từ
  • 仇

    chóuHán Việt thù

    thù hận

    danh từ
  • 稠

    chóuHán Việt trù

    đặc, dày đặc

    tính từ
  • 筹

    籌

    chóuHán Việt trù

    chuẩn bị; lên kế hoạch; gây quỹ

    động từ
  • 筹办

    籌辦

    chóubànHán Việt trù biện

    tổ chức, chuẩn bị

    động từ
  • 筹措

    籌措

    chóucuòHán Việt trù thố

    huy động (tiền); gom tiền

    động từ
  • 仇恨

    chóuhènHán Việt thù hận

    căm ghét; thù hận

    động từ, danh từ
  • 筹划

    籌劃

    chóuhuàHán Việt trù hoạch

    lên kế hoạch và chuẩn bị

    động từ
  • 筹集

    籌集

    chóujíHán Việt trù tập

    quyên góp tiền; gây quỹ

    động từ
  • 筹码

    籌碼

    chóumǎHán Việt trù mã

    con bài mặc cả; thẻ đánh bạc; chip sòng bạc

    danh từ
  • 愁眉苦脸

    愁眉苦臉

    chóuméi-kǔliǎnHán Việt sầu mi khổ kiểm

    mặt mày ủ rũ, vẻ lo âu

    thành ngữ
  • 稠密

    chóumìHán Việt trù mật

    dày đặc, đông đúc

    tính từ
  • 仇人

    chóurénHán Việt thù nhân

    kẻ thù

    danh từ
  • 瞅

    chǒuHán Việt thu

    nhìn, ngó

    động từ
  • 丑恶

    醜惡

    chǒu’èHán Việt sửu ác

    xấu xa, xấu xí

    tính từ
  • 丑陋

    醜陋

    chǒulòuHán Việt sửu lậu

    xấu xí

    tính từ
  • 丑闻

    醜聞

    chǒuwénHán Việt sửu văn

    vụ bê bối, scandal

    danh từ
  • 出厂

    出廠

    chūchǎngHán Việt xuất xưởng

    xuất xưởng (thành phẩm)

    động từ
  • 出丑

    出醜

    chūchǒuHán Việt xuất xú

    bẽ mặt, làm trò cười

    động từ
  • 出动

    出動

    chūdòngHán Việt xuất động

    xuất quân, lên đường

    động từ
  • 出发点

    出發點

    chūfādiǎnHán Việt xuất phát điểm

    điểm xuất phát

    danh từ
  • 出访

    出訪

    chūfǎngHán Việt xuất phỏng

    đi thăm (với tư cách chính thức hoặc để khảo sát)

    động từ
  • 出局

    chūjúHán Việt xuất cục

    (người đánh bóng) bị loại (bóng chày); bị loại (cricket)

    động từ
  • 出具

    chūjùHán Việt xuất cụ

    cấp, phát hành (văn bản, giấy chứng nhận, v.v.)

    động từ
  • 出口成章

    chūkǒu-chéngzhāngHán Việt xuất khẩu thành chương

    (lời nói) hùng hồn, văn hay chữ tốt

    thành ngữ
  • 出路

    chūlùHán Việt xuất lộ

    lối thoát; đường ra

    danh từ
  • 出卖

    出賣

    chūmàiHán Việt xuất mại

    bán; phản bội

    động từ
  • 出面

    chūmiànHán Việt xuất diện

    đứng ra, đích thân ra mặt

    động từ
  • 出任

    chūrènHán Việt xuất nhiệm

    nhậm chức, nhận chức vụ

    động từ
  • 出人意料

    chūrényìliàoHán Việt xuất nhân ý liệu

    bất ngờ, ngoài dự liệu

    thành ngữ
  • 出神

    chūshénHán Việt xuất thần

    đờ người ra; mê mẩn

    động từ
  • 出身

    chūshēnHán Việt xuất thân

    xuất thân

    động từ, danh từ
  • 出手

    chūshǒuHán Việt xuất thủ

    bán đi; tống khứ

    động từ, danh từ
  • 出台

    出臺

    chūtáiHán Việt xuất đài

    chính thức ban hành (chính sách, chương trình, v.v.)

    động từ
  • 出头

    出頭

    chūtóuHán Việt xuất đầu

    thoát khỏi cảnh khó khăn; ngoi lên

    động từ
  • 出土

    chūtǔHán Việt xuất thổ

    đào lên; khai quật

    động từ
  • 出息

    chūxiHán Việt xuất tức

    tương lai, triển vọng

    danh từ
  • 出征

    chūzhēngHán Việt xuất chinh

    ra trận, xuất quân

    động từ
  • 出众

    出眾

    chūzhòngHán Việt xuất chúng

    nổi bật, xuất chúng

    tính từ
  • 初衷

    chūzhōngHán Việt sơ trung

    ý định ban đầu

    danh từ
  • 出资

    出資

    chūzīHán Việt xuất tư

    góp vốn; tài trợ

    động từ
  • 出走

    chūzǒuHán Việt xuất tẩu

    bỏ nhà đi

    động từ
  • 锄

    鋤

    chúHán Việt sừ

    cái cuốc

    danh từ, động từ
  • 橱窗

    櫥窗

    chúchuāngHán Việt trù song

    tủ kính trưng bày, cửa sổ trưng bày

    danh từ
  • 除去

    chúqùHán Việt trừ khứ

    loại trừ, loại bỏ

    động từ, giới từ
  • 除外

    chúwàiHán Việt trừ ngoại

    loại trừ, không tính

    động từ