Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 601–650 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 储备

    儲備

    chǔbèiHán Việt trữ bị

    dự trữ, tích trữ

    động từ, danh từ
  • 处方

    處方

    chǔfāngHán Việt xử phương

    đơn thuốc

    động từ, danh từ
  • 处分

    處分

    chǔfènHán Việt xử phận

    kỷ luật ai

    động từ, danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 处境

    處境

    chǔjìngHán Việt xử cảnh

    hoàn cảnh, tình cảnh (của một người)

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 储量

    儲量

    chǔliàngHán Việt trữ lượng

    trữ lượng

    danh từ
  • 处事

    處事

    chǔshìHán Việt xử sự

    xử sự; giải quyết công việc

    động từ
  • 处置

    處置

    chǔzhìHán Việt xử trí

    xử lý; giải quyết

    động từ
  • 触动

    觸動

    chùdòngHán Việt xúc động

    chạm đến, làm xúc động

    động từ
  • 触犯

    觸犯

    chùfànHán Việt xúc phạm

    vi phạm, xâm phạm

    động từ
  • 触觉

    觸覺

    chùjuéHán Việt xúc giác

    xúc giác; cảm giác khi chạm

    danh từ
  • 矗立

    chùlìHán Việt súc lập

    sừng sững, cao vút

    động từ
  • 触摸

    觸摸

    chùmōHán Việt xúc mạc

    sờ, chạm vào

    động từ
  • 触目惊心

    觸目驚心

    chùmù-jīngxīnHán Việt xúc mục kinh tâm

    (nghĩa đen: đập vào mắt, chấn động lòng người) rúng động, kinh hoàng

    thành ngữ
  • 揣

    chuāiHán Việt suy

    cất vào, nhét vào (túi, áo)

    động từ
  • 揣测

    揣測

    chuǎicèHán Việt suy trắc

    đoán, phỏng đoán

    động từ
  • 揣摩

    chuǎimóHán Việt suy ma

    phân tích, suy ngẫm

    động từ
  • 踹

    chuàiHán Việt soại

    đá, đạp

    động từ
  • 川流不息

    chuānliú-bùxīHán Việt xuyên lưu bất tức

    dòng chảy không ngừng; liên tục không dứt

    thành ngữ
  • 穿梭

    chuānsuōHán Việt xuyên thoa

    đi lại qua lại, qua lại liên tục

    động từ
  • 穿越

    chuānyuèHán Việt xuyên việt

    băng qua, xuyên qua

    động từ
  • 穿着

    穿著

    chuānzhuóHán Việt xuyên trước

    quần áo, cách ăn mặc, trang phục

    danh từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 船舶

    chuánbóHán Việt thuyền bạc

    tàu thuyền

    danh từ
  • 传单

    傳單

    chuándānHán Việt truyền đơn

    tờ rơi; truyền đơn

    danh từ
  • 传媒

    傳媒

    chuánméiHán Việt truyền môi

    truyền thông; phương tiện truyền thông

    danh từ
  • 传奇

    傳奇

    chuánqíHán Việt truyền kỳ

    huyền thoại; mang tính truyền kỳ

    danh từ
  • 传人

    傳人

    chuánrénHán Việt truyền nhân

    truyền dạy; dạy

    động từ, danh từ
  • 传闻

    傳聞

    chuánwénHán Việt truyền văn

    tin đồn

    động từ, danh từ
  • 传言

    傳言

    chuányánHán Việt truyền ngôn

    tin đồn

    danh từ, động từ
  • 喘

    chuǎnHán Việt suyễn

    thở hổn hển

    động từ
  • 喘息

    chuǎnxīHán Việt suyễn tức

    thở dốc

    động từ
  • 串门

    串門

    chuànménHán Việt xuyến môn

    đến thăm, ghé thăm nhà ai

    động từ
  • 窗帘

    窗簾

    chuāngliánHán Việt song liêm

    rèm cửa sổ

    danh từ
  • 创伤

    創傷

    chuāngshāngHán Việt thương thương

    vết thương; chấn thương; sang chấn

    danh từ
  • 床位

    chuángwèiHán Việt sàng vị

    giường (ở bệnh viện, khách sạn, tàu...); chỗ nằm

    danh từ
  • 创

    創

    chuàngHán Việt sáng

    khởi xướng; sáng tạo; đạt được (lần đầu)

    động từ
  • 创始人

    創始人

    chuàngshǐrénHán Việt sáng thuỷ nhân

    người sáng lập; người khởi xướng

    danh từ
  • 吹牛

    chuīniúHán Việt xuy ngưu

    nói khoác, khoác lác

    động từ
  • 吹捧

    chuīpěngHán Việt xuy bưng

    tâng bốc, nịnh bợ

    động từ
  • 炊烟

    炊煙

    chuīyānHán Việt xuy yên

    khói bếp

    danh từ
  • 垂

    chuíHán Việt thuỳ

    rủ xuống, buông xuống

    động từ
  • 捶

    chuíHán Việt chuỷ

    đấm, đập, nện (bằng gậy hoặc nắm tay)

    động từ
  • 锤

    錘

    chuíHán Việt chuỳ

    cái búa

    danh từ, động từ
  • 垂头丧气

    垂頭喪氣

    chuítóu-sàngqìHán Việt thuỳ đầu táng khí

    cúi đầu ủ rũ; chán nản, thất vọng

    thành ngữ
  • 纯粹

    純粹

    chúncuìHán Việt thuần tuý

    thuần túy

    tính từ, phó từ
  • 醇厚

    chúnhòuHán Việt thuần hậu

    đậm đà, êm dịu

    tính từ
  • 纯洁

    純潔

    chúnjiéHán Việt thuần khiết

    làm cho trong sạch, thanh lọc

    tính từ, động từ
  • 纯朴

    淳樸

    chúnpǔHán Việt thuần phác

    giản dị và chân thật, chất phác

    tính từ
  • 淳朴

    淳樸

    chúnpǔHán Việt thuần phác

    chất phác, thật thà

    tính từ
  • 蠢

    惷

    chǔnHán Việt xuẩn

    ngu ngốc

    tính từ
  • 戳

    chuōHán Việt trạc

    chọc; thọc

    động từ, danh từ