Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 701–750 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
搓
cuōHán Việt tha
xoa, vò (giữa hai bàn tay hoặc các ngón tay)
động từ磋商
cuōshāngHán Việt tha thương
bàn bạc, thương lượng
động từ挫败
挫敗
cuòbàiHán Việt toả bại
làm thất bại; làm hỏng (kế hoạch của ai)
động từ错别字
錯別字
cuòbiézìHán Việt thác biệt tự
chữ viết sai hoặc đọc sai
danh từ错觉
錯覺
cuòjuéHán Việt thác giác
ảo giác, nhận thức sai lầm
danh từ措手不及
cuòshǒu-bùjíHán Việt thố thủ bất cập
trở tay không kịp; bị bất ngờ, không kịp chuẩn bị
thành ngữ错位
錯位
cuòwèiHán Việt thác vị
bị đặt sai vị trí; bị lệch vị trí; bị xê dịch
động từ错综复杂
錯綜複雜
cuòzōng-fùzáHán Việt thác tổng phức tạp
rối rắm phức tạp
thành ngữ搭乘
dāchéngHán Việt đáp thừa
đi (xe, tàu, máy bay) với tư cách hành khách
động từ搭档
搭檔
dādàngHán Việt đáp đáng
hợp tác
động từ, danh từ搭建
dājiànHán Việt đáp kiến
dựng, xây dựng (đặc biệt bằng vật liệu đơn giản)
động từ答辩
答辯
dábiànHán Việt đáp biện
biện hộ; bào chữa (trước lời buộc tội); bảo vệ (luận văn)
động từ达标
達標
dábiāoHán Việt đạt tiêu
đạt chuẩn
động từ打
dǎHán Việt đả
đánh
giới từ打喷嚏
打噴嚏
dǎ pēntìHán Việt đả phun xì
hắt hơi
thành ngữ打下手
dǎ xiàshǒuHán Việt đả hạ thủ
làm phụ, đóng vai phụ trợ
thành ngữ打岔
dǎchàHán Việt đả xoá
ngắt lời, nói chen vào
động từ打倒
打赌
打賭
dǎdǔHán Việt đả đổ
cá cược, đánh cược
động từ打盹儿
打盹兒
dǎdǔnrHán Việt đả độn
ngủ gật, chợp mắt
động từ打发
打發
打搅
打攪
dǎjiǎoHán Việt đả giảo
làm phiền, quấy rầy
động từ打捞
打撈
dǎlāoHán Việt đả lao
trục vớt
động từ打量
dǎliangHán Việt đả lượng
đánh giá, nhìn từ đầu đến chân
động từ打猎
打獵
dǎlièHán Việt đả liệp
đi săn
động từ打磨
dǎmóHán Việt đả ma
đánh bóng, mài giũa
động từ打消
dǎxiāoHán Việt đả tiêu
xua tan, từ bỏ (nghi ngờ, e ngại, v.v.)
động từ大不了
dàbuliǎoHán Việt đại bất liễu
cùng lắm thì; tệ nhất là
tính từ, phó từ大大咧咧
dàdaliēliēHán Việt đại đại liệt liệt
qua loa, đại khái; vô tư
tính từ大纲
大綱
dàgāngHán Việt đại cương
đại cương; đề cương
danh từ大公无私
大公無私
dàgōng-wúsīHán Việt đại công vô tư
công bằng vô tư, quên mình vì việc chung
thành ngữ大街小巷
dàjiē-xiǎoxiàngHán Việt đại nhai tiểu hạng
khắp phố phường; khắp nơi trong thành phố
thành ngữ大惊小怪
大驚小怪
dàjīng-xiǎoguàiHán Việt đại kinh tiểu quái
làm ầm ĩ vì chuyện nhỏ, chuyện bé xé ra to
thành ngữ大局
dàjúHán Việt đại cục
đại cục, tình hình chung
danh từ大陆
大陸
dàlùHán Việt đại lục
lục địa; đại lục
danh từ大名鼎鼎
dàmíng-dǐngdǐngHán Việt đại danh đỉnh đỉnh
nổi tiếng lẫy lừng
thành ngữ大片
dàpiànHán Việt đại phiến
một vùng rộng lớn; một dải rộng
danh từ大气
大氣
dàqìHán Việt đại khí
khí quyển (bao quanh Trái Đất)
danh từ, tính từ大数据
大數據
dàshùjùHán Việt đại số cứ
dữ liệu lớn (máy tính)
danh từ大肆
dàsìHán Việt đại tứ
tha hồ; bừa bãi; ngang nhiên
phó từ大体
大體
dàtǐHán Việt đại thể
nhìn chung; đại thể; cơ bản
danh từ, phó từ大同小异
大同小異
dàtóng-xiǎoyìHán Việt đại đồng tiểu dị
gần như giống nhau
thành ngữ大为
大為
dàwéiHán Việt đại vi
rất, hết sức
phó từ大雁
dàyànHán Việt đại nhạn
ngỗng trời
danh từ大意
dàyiHán Việt đại ý
sơ ý, bất cẩn
tính từ大意
dàyìHán Việt đại ý
ý chính, đại ý
danh từ大有可为
大有可為
dàyǒu-kěwéiHán Việt đại hữu khả vi
có nhiều triển vọng; rất đáng làm
thành ngữ大宗
dàzōngHán Việt đại tông
số lượng lớn
tính từ, danh từ逮
dǎiHán Việt đãi
bắt, tóm, bắt giữ
động từ歹徒
dǎitúHán Việt tồi đồ
kẻ xấu, tên côn đồ
danh từ