Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 751–800 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
逮捕
dàibǔHán Việt đãi bắt
bắt giữ; bắt; tạm giam
động từ带队
帶隊
dàiduìHán Việt đới đội
dẫn đoàn; dẫn đội
động từ怠工
dàigōngHán Việt đãi công
làm việc uể oải, chây lười; bỏ bê công việc
động từ代号
代號
dàihàoHán Việt đại hiệu
mật danh, tên mã
danh từ代理人
dàilǐrénHán Việt đại lý nhân
người đại diện; đại lý
danh từ带路
帶路
dàilùHán Việt đới lộ
dẫn đường; chỉ đường
động từ怠慢
dàimànHán Việt đãi mạn
đối xử lạnh nhạt, thiếu tôn trọng; tiếp đãi sơ sài
động từ带头
帶頭
dàitóuHán Việt đới đầu
dẫn đầu; đi đầu; làm gương
động từ代言
dàiyánHán Việt đại ngôn
làm người phát ngôn; làm đại sứ thương hiệu
động từ担
擔
dānHán Việt đảm
đảm nhận, gánh vác
động từ担保
擔保
dānbǎoHán Việt đảm bảo
bảo lãnh, đảm bảo
động từ单边
單邊
dānbiānHán Việt đơn biên
đơn phương
tính từ单薄
單薄
dānbóHán Việt đơn bạc
yếu ớt
tính từ担当
擔當
dāndāngHán Việt đảm đương
gánh vác, đảm đương
động từ单方面
單方面
dānfāngmiànHán Việt đơn phương diện
đơn phương
danh từ担负
擔負
dānfùHán Việt đảm phụ
gánh vác, đảm trách
động từ耽搁
耽擱
dāngeHán Việt đam các
chậm trễ, nấn ná
động từ单价
單價
dānjiàHán Việt đơn giá
đơn giá
danh từ单身
單身
dānshēnHán Việt đơn thân
chưa kết hôn; độc thân
động từ, danh từ, phó từ胆量
膽量
dǎnliàngHán Việt đảm lượng
lòng can đảm, gan dạ
danh từ胆怯
膽怯
dǎnqièHán Việt đảm khiếp
sự rụt rè, nhút nhát
tính từ胆小鬼
膽小鬼
担
擔
dànHán Việt đảm
tạ (100 cân, 50 kg)
danh từ, lượng từ诞辰
誕辰
dànchénHán Việt đản thần
ngày sinh; sinh nhật
danh từ淡化
dànhuàHán Việt đạm hoá
làm nhạt đi, làm giảm nhẹ
động từ淡季
dànjìHán Việt đạm quý
mùa vắng khách, mùa thấp điểm
danh từ淡水
dànshuǐHán Việt đạm thuỷ
nước ngọt (nước có độ mặn thấp)
danh từ但愿
但願
dànyuànHán Việt đãn nguyện
ước gì, mong rằng
động từ担子
擔子
dànziHán Việt đảm tử
đòn gánh và hàng gánh; gánh nặng
danh từ当即
當即
dāngjíHán Việt đương tức
ngay lập tức
phó từ当机立断
當機立斷
dāngjī-lìduànHán Việt đương cơ lập đoạn
quyết định dứt khoát, kịp thời
thành ngữ当日
當日
dāngrìHán Việt đương nhật
ngày hôm đó, hôm ấy
danh từ当事人
當事人
dāngshìrénHán Việt đương sự nhân
người liên quan; đương sự (trong một sự việc)
danh từ当务之急
當務之急
dāngwùzhījíHán Việt đương vụ chi cấp
việc cấp bách nhất; việc quan trọng hàng đầu
thành ngữ当心
當心
dāngxīnHán Việt đương tâm
cẩn thận, coi chừng
động từ当之无愧
當之無愧
dāngzhīwúkuìHán Việt đương chi vô quý
hoàn toàn xứng đáng; hoàn toàn xứng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
thành ngữ当众
當眾
dāngzhòngHán Việt đương chúng
trước công chúng
phó từ党
黨
dǎngHán Việt đảng
đảng
danh từ档次
檔次
dàngcìHán Việt đáng thứ
cấp độ, đẳng cấp
danh từ当晚
當晚
dàngwǎnHán Việt đáng vãn
tối hôm đó
danh từ荡漾
盪漾
dàngyàngHán Việt đãng dạng
gợn sóng; lăn tăn
động từ当真
當真
dàngzhēnHán Việt đáng chân
coi là thật, xem trọng
động từ, phó từ导弹
導彈
dǎodànHán Việt đạo đạn
tên lửa (có điều khiển)
danh từ导航
導航
dǎohángHán Việt đạo hàng
dẫn đường; định vị
động từ导火索
導火索
dǎohuǒsuǒHán Việt đạo hoả sách
ngòi nổ (của thuốc nổ)
danh từ捣乱
搗亂
dǎoluànHán Việt đảo loạn
gây rối, quấy rối
động từ倒霉
dǎoméiHán Việt đảo mốc
xui xẻo, gặp vận rủi
tính từ倒塌
dǎotāHán Việt đảo tháp
sập, đổ (nhà cửa)
động từ导向
導向
dǎoxiàngHán Việt đạo hướng
hướng tới, định hướng theo
động từ, danh từ岛屿
島嶼
dǎoyǔHán Việt đảo tự
đảo, quần đảo
danh từ