Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 851–900 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
抵御
抵禦
dǐyùHán Việt để ngự
chống đỡ, chống lại, phòng thủ
động từ底蕴
底蘊
dǐyùnHán Việt để uẩn
nội hàm, chiều sâu (văn hóa); vốn tích lũy
danh từ抵制
dǐzhìHán Việt để chế
tẩy chay, chống lại
động từ底子
dǐziHán Việt để tử
nền tảng, cơ sở
danh từ地板
dìbǎnHán Việt địa bản
sàn nhà
danh từ地步
dìbùHán Việt địa bộ
mức độ, tình trạng (mà sự việc đã phát triển tới)
danh từ地带
地帶
dìdàiHán Việt địa đới
khu, vùng, địa đới
danh từ地道
dìdàoHán Việt địa đạo
đường hầm
danh từ地段
dìduànHán Việt địa đoạn
khu đất, đoạn, khu vực
danh từ帝国
帝國
dìguóHán Việt đế quốc
đế quốc
danh từ递交
遞交
dìjiāoHán Việt đệ giao
nộp, trình
động từ地势
地勢
dìshìHán Việt địa thế
địa thế, thế đất
danh từ地毯
dìtǎnHán Việt địa thảm
thảm
danh từ地下水
dìxiàshuǐHán Việt địa hạ thuỷ
nước ngầm
danh từ第一手
dìyīshǒuHán Việt đệ nhất thủ
trực tiếp; từ nguồn đầu tiên
tính từ地狱
地獄
dìyùHán Việt địa ngục
địa ngục
danh từ递增
遞增
dìzēngHán Việt đệ tăng
tăng dần
động từ弟子
dìzǐHán Việt đệ tử
đệ tử, môn đồ; người theo
danh từ颠簸
顛簸
diānbǒHán Việt điên bá
xóc, tròng trành, rung lắc (xe trên đường gập ghềnh, tàu trên biển động, máy bay gặp nhiễu động)
động từ颠倒
顛倒
diāndǎoHán Việt điên đảo
lộn ngược, đảo ngược
động từ颠倒黑白
顛倒黑白
diāndǎo-hēibáiHán Việt điên đảo hắc bạch
đảo lộn trắng đen; cố ý xuyên tạc sự thật
thành ngữ巅峰
巔峰
diānfēngHán Việt điên phong
đỉnh cao
danh từ颠覆
顛覆
diānfùHán Việt điên phúc
lật đổ
động từ典范
典範
diǎnfànHán Việt điển phạm
mẫu mực, gương mẫu
danh từ点火
點火
diǎnhuǒHán Việt điểm hoả
châm lửa, đốt lửa
động từ点评
點評
diǎnpíngHán Việt điểm bình
nhận xét, bình luận
động từ, danh từ点缀
點綴
diǎnzhuìHán Việt điểm xuyết
tô điểm, trang trí
động từ点子
點子
diǎnziHán Việt điểm tử
đốm, chấm
danh từ垫
墊
diànHán Việt điếm
đệm, tấm lót
động từ, danh từ垫底
墊底
diàndǐHán Việt điếm để
lót dưới đáy
động từ奠定
diàndìngHán Việt điện định
đặt nền móng; thiết lập
động từ淀粉
澱粉
diànfěnHán Việt điến phấn
tinh bột
danh từ惦记
惦記
diànjìHán Việt điếm ký
nhớ đến, lo nghĩ đến
động từ电台
電臺
diàntáiHán Việt điện đài
đài phát thanh; máy thu phát
danh từ殿堂
diàntángHán Việt điện đường
cung điện; điện đường
danh từ电网
電網
diànwǎngHán Việt điện võng
lưới điện
danh từ电线
電線
diànxiànHán Việt điện tuyến
dây điện
danh từ电信
電信
diànxìnHán Việt điện tín
viễn thông
danh từ电讯
電訊
diànxùnHán Việt điện tấn
viễn thông
danh từ垫子
墊子
diànziHán Việt điếm tử
đệm; thảm; tấm lót
danh từ叼
diāoHán Việt điêu
ngậm (bằng miệng, như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hay chó ngậm khúc xương)
động từ雕
diāoHán Việt điêu
chạm, khắc
động từ雕刻
diāokèHán Việt điêu khắc
chạm khắc, điêu khắc
động từ, danh từ刁难
刁難
diāonànHán Việt điêu nạn
gây khó dễ, cố tình làm khó
động từ雕塑
diāosùHán Việt điêu tố
tượng, tác phẩm điêu khắc
động từ, danh từ雕像
diāoxiàngHán Việt điêu tượng
tượng, tác phẩm điêu khắc
danh từ凋谢
凋謝
diāoxièHán Việt điêu tạ
tàn úa, héo tàn
động từ调
調
调度
調度
diàodùHán Việt điệu độ
điều phối, điều độ (xe cộ, nhân sự, v.v.)
động từ, danh từ掉队
掉隊
diàoduìHán Việt điệu đội
tụt lại phía sau, bị bỏ lại
động từ