Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 951–1000 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 动员

    動員

    dòngyuánHán Việt động viên

    huy động; vận động

    động từ
  • 兜

    dōuHán Việt đâu

    túi

    danh từ, động từ
  • 兜售

    dōushòuHán Việt đâu thụ

    bán rong, chào bán

    động từ
  • 抖

    dǒuHán Việt đẩu

    run, run rẩy

    động từ
  • 陡

    dǒuHán Việt đẩu

    dốc, dốc đứng

    tính từ
  • 陡峭

    dǒuqiàoHán Việt đẩu tiễu

    dựng đứng, hiểm trở

    tính từ
  • 斗

    鬥

    dòuHán Việt đấu

    đánh nhau, đấu

    động từ
  • 逗留

    dòuliúHán Việt đậu lưu

    lưu lại, ở lại

    động từ
  • 斗志

    鬥志

    dòuzhìHán Việt đấu chí

    ý chí chiến đấu

    danh từ
  • 豆子

    dòuziHán Việt đậu tử

    hạt đậu

    danh từ
  • 督促

    dūcùHán Việt đốc xúc

    đôn đốc, giám sát

    động từ
  • 都会

    都會

    dūhuìHán Việt đô hội

    thành phố, đô thị

    danh từ
  • 独

    獨

    dúHán Việt độc

    một mình, đơn độc

    phó từ
  • 独家

    獨家

    dújiāHán Việt độc gia

    độc quyền, độc gia

    danh từ
  • 毒品

    dúpǐnHán Việt độc phẩm

    ma túy

    danh từ
  • 独身

    獨身

    dúshēnHán Việt độc thân

    độc thân

    động từ
  • 读物

    讀物

    dúwùHán Việt độc vật

    tài liệu đọc, sách báo

    danh từ
  • 独一无二

    獨一無二

    dúyī-wú’èrHán Việt độc nhất vô nhị

    độc nhất vô nhị; không gì sánh bằng

    thành ngữ
  • 赌

    賭

    dǔHán Việt đổ

    đánh cược; cờ bạc

    động từ
  • 赌博

    賭博

    dǔbóHán Việt đổ bác

    đánh bạc; cờ bạc

    động từ
  • 堵塞

    dǔsèHán Việt đổ tắc

    tắc nghẽn; làm tắc

    động từ
  • 杜绝

    杜絕

    dùjuéHán Việt đỗ tuyệt

    chấm dứt, ngăn chặn triệt để

    động từ
  • 端正

    duānzhèngHán Việt đoan chính

    đoan chính

    tính từ, động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 短暂

    短暫

    duǎnzànHán Việt đoản tạm

    ngắn ngủi; thoáng qua; chốc lát

    tính từ
  • 断定

    斷定

    duàndìngHán Việt đoán định

    kết luận, quả quyết

    động từ
  • 断断续续

    斷斷續續

    duànduànxùxùHán Việt đoạn đoạn tục tục

    đứt quãng, chập chờn

    tính từ
  • 断绝

    斷絕

    duànjuéHán Việt đoạn tuyệt

    cắt đứt, đoạn tuyệt

    động từ
  • 断裂

    斷裂

    duànlièHán Việt đoạn liệt

    đứt gãy, nứt vỡ

    động từ
  • 段落

    duànluòHán Việt đoạn lạc

    giai đoạn

    danh từ
  • 断然

    斷然

    duànránHán Việt đoạn nhiên

    dứt khoát, kiên quyết

    tính từ, phó từ
  • 断章取义

    斷章取義

    duànzhāng-qǔyìHán Việt đoạn chương thủ nghĩa

    trích dẫn tách khỏi ngữ cảnh, cắt xén ý nghĩa

    thành ngữ
  • 堆积

    堆積

    duījīHán Việt đồi tích

    chất đống; tích tụ

    động từ
  • 堆砌

    duīqìHán Việt đồi thế

    chất đống; nhồi nhét

    động từ
  • 兑

    兌

    duìHán Việt đoái

    đổi lấy tiền mặt

    động từ
  • 对岸

    對岸

    duì’ànHán Việt đối ngạn

    bờ bên kia, bờ đối diện

    danh từ
  • 对白

    對白

    duìbáiHán Việt đối bạch

    lời thoại, đối thoại (trong phim hoặc kịch)

    danh từ
  • 对策

    對策

    duìcèHán Việt đối sách

    đối sách, biện pháp đối phó

    danh từ
  • 对得起

    對得起

    duìdeqǐHán Việt đối đắc khởi

    không có lỗi với, đối xử công bằng với ai

    động từ
  • 对付

    對付

    duìfuHán Việt đối phó

    đối phó, xử lý, giải quyết

    động từ
  • 兑换

    兌換

    duìhuànHán Việt đoái hoán

    đổi (tiền, tiền tệ)

    động từ
  • 对联

    對聯

    duìliánHán Việt đối liên

    câu đối

    danh từ
  • 对流

    對流

    duìliúHán Việt đối lưu

    đối lưu

    động từ
  • 对牛弹琴

    對牛彈琴

    duìniú-tánqínHán Việt đối ngưu đàn cầm

    nghĩa đen: gảy đàn cho trâu nghe; đàn gảy tai trâu

    thành ngữ
  • 兑现

    兌現

    duìxiànHán Việt đoái hiện

    thực hiện lời hứa, giữ cam kết

    động từ
  • 队形

    隊形

    duìxíngHán Việt đội hình

    đội hình

    danh từ
  • 对弈

    對弈

    duìyìHán Việt đối dịch

    đánh cờ (cờ vây, cờ tướng, v.v.)

    động từ
  • 对照

    對照

    duìzhàoHán Việt đối chiếu

    đối chiếu, so sánh tương phản

    động từ
  • 对症下药

    對症下藥

    duìzhèng-xiàyàoHán Việt đối chứng hạ dược

    nghĩa đen: bốc thuốc đúng bệnh; nghĩa bóng: tìm hiểu vấn đề để tìm ra cách giải quyết đúng

    thành ngữ
  • 对峙

    對峙

    duìzhìHán Việt đối trĩ

    (núi, v.v.) đứng đối diện nhau; đối đầu

    động từ
  • 敦促

    dūncùHán Việt đôn xúc

    thúc giục, đốc thúc

    động từ