Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1001–1050 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 敦厚

    dūnhòuHán Việt đôn hậu

    chất phác, thật thà, phúc hậu

    tính từ
  • 炖

    燉

    dùnHán Việt đốn

    hầm

    động từ
  • 多年来

    多年來

    duō nián láiHán Việt đa niên lai

    suốt nhiều năm qua

    thành ngữ
  • 多半

    duōbànHán Việt đa bán

    phần lớn; đa số; có lẽ

    số từ, phó từ
  • 多边

    多邊

    duōbiānHán Việt đa biên

    đa phương

    tính từ
  • 哆嗦

    duōsuoHán Việt đá sách

    run rẩy; run lên

    động từ
  • 多心

    duōxīnHán Việt đa tâm

    hay nghĩ ngợi; quá nhạy cảm

    động từ
  • 夺冠

    奪冠

    duóguànHán Việt đoạt quán

    đoạt chức vô địch

    động từ
  • 夺魁

    奪魁

    duókuíHán Việt đoạt khôi

    đoạt giải nhất, giành quán quân

    động từ
  • 堕落

    墮落

    duòluòHán Việt đoạ lạc

    sa đọa; suy đồi

    động từ
  • 鹅

    鵝

    éHán Việt nga

    ngỗng

    danh từ
  • 额度

    額度

    édùHán Việt ngạch độ

    hạn mức

    danh từ
  • 额外

    額外

    éwàiHán Việt ngạch ngoại

    thêm, phụ

    tính từ
  • 讹诈

    訛詐

    ézhàHán Việt ngoa trá

    tống tiền, lừa đảo bằng cách vu khống

    động từ
  • 恶

    惡

    èHán Việt ác

    ác, xấu xa

    tính từ
  • 噩耗

    èhàoHán Việt ngạc hao

    tin dữ (về cái chết của ai đó); hung tin

    danh từ
  • 恶化

    惡化

    èhuàHán Việt ác hoá

    xấu đi, trở nên tồi tệ hơn

    động từ
  • 恶性

    惡性

    èxìngHán Việt ác tính

    ác tính

    tính từ
  • 恶意

    惡意

    èyìHán Việt ác ý

    ác ý

    danh từ
  • 鳄鱼

    鱷魚

    èyúHán Việt ngạc ngư

    cá sấu

    danh từ
  • 厄运

    厄運

    èyùnHán Việt ách vận

    vận rủi, vận xui

    danh từ
  • 遏制

    èzhìHán Việt át chế

    kiềm chế, ngăn chặn

    động từ
  • 恶作剧

    惡作劇

    èzuòjùHán Việt ác tác kịch

    trò đùa ác ý, trò chơi khăm

    động từ, danh từ
  • 恩爱

    恩愛

    ēn’àiHán Việt ân ái

    ân ái; tình cảm vợ chồng

    tính từ
  • 恩情

    ēnqíngHán Việt ân tình

    ân tình; lòng tốt

    danh từ
  • 恩人

    ēnrénHán Việt ân nhân

    ân nhân

    danh từ
  • 恩怨

    ēnyuànHán Việt ân oán

    ân oán

    danh từ
  • 而已

    éryǐHán Việt nhi dĩ

    mà thôi, vậy thôi

    trợ từ
  • 耳光

    ěrguāngHán Việt nhĩ quang

    cái tát

    danh từ
  • 耳目一新

    ěrmù-yìxīnHán Việt nhĩ mục nhất tân

    đổi mới đến thú vị, khiến người ta thấy mới mẻ

    thành ngữ
  • 耳熟能详

    耳熟能詳

    ěrshú-néngxiángHán Việt nhĩ thục năng tường

    nghe nhiều đến thuộc, kể lại được chi tiết

    thành ngữ
  • 发财

    發財

    fācáiHán Việt phát tài

    phát tài, làm giàu

    động từ
  • 发呆

    發呆

    fādāiHán Việt phát ngai

    ngẩn người, đờ ra

    động từ
  • 发抖

    發抖

    fādǒuHán Việt phát đẩu

    run rẩy; run

    động từ
  • 发火

    發火

    fāhuǒHán Việt phát hoả

    bắt lửa; nổi nóng

    động từ
  • 发酵

    發酵

    fājiàoHán Việt phát diếu

    lên men

    động từ
  • 发觉

    發覺

    fājuéHán Việt phát giác

    nhận ra, phát hiện ra

    động từ
  • 发掘

    發掘

    fājuéHán Việt phát quật

    khai quật; khám phá

    động từ
  • 发愣

    發愣

    fālèngHán Việt phát lăng

    ngẩn người; đờ ra

    động từ
  • 发怒

    發怒

    fānùHán Việt phát nộ

    nổi giận

    động từ
  • 发热

    發熱

    fārèHán Việt phát nhiệt

    sốt; phát nóng

    động từ
  • 发射

    發射

    fāshèHán Việt phát xạ

    bắn (đạn, tên lửa...); phóng

    động từ
  • 发誓

    發誓

    fāshìHán Việt phát thệ

    thề, thề nguyền

    động từ
  • 发泄

    發洩

    fāxièHán Việt phát tiết

    xả (cảm xúc); trút giận

    động từ
  • 发芽

    發芽

    fāyáHán Việt phát nha

    nảy mầm

    động từ
  • 发扬

    發揚

    fāyángHán Việt phát dương

    phát huy

    động từ
  • 发扬光大

    發揚光大

    fāyáng-guāngdàHán Việt phát dương quang đại

    phát huy và làm rạng rỡ; phát huy quang đại

    thành ngữ
  • 发言人

    發言人

    fāyánrénHán Việt phát ngôn nhân

    người phát ngôn

    danh từ
  • 发源

    發源

    fāyuánHán Việt phát nguyên

    bắt nguồn

    động từ
  • 发源地

    發源地

    fāyuándìHán Việt phát nguyên địa

    nơi khởi nguồn; cái nôi

    danh từ