Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 901–950 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 掉头

    掉頭

    diàotóuHán Việt điệu đầu

    quay đầu

    động từ
  • 吊销

    吊銷

    diàoxiāoHán Việt điếu tiêu

    đình chỉ; thu hồi (giấy phép, thỏa thuận)

    động từ
  • 爹

    diēHán Việt tía

    bố; cha; ba

    danh từ
  • 跌幅

    diēfúHán Việt điệt bức

    mức giảm (giá trị)

    danh từ
  • 叠

    疊

    diéHán Việt điệp

    gấp

    động từ
  • 碟

    diéHán Việt điệp

    đĩa nhỏ

    danh từ
  • 迭起

    diéqǐHán Việt điệt khởi

    liên tiếp nổ ra, nổi lên liên tục

    động từ
  • 丁

    dīngHán Việt đinh

    đàn ông trưởng thành, nam đinh

    danh từ
  • 盯

    dīngHán Việt đinh

    nhìn chằm chằm; dõi theo

    động từ
  • 叮嘱

    叮囑

    dīngzhǔHán Việt đinh chúc

    dặn đi dặn lại

    động từ
  • 钉子

    釘子

    dīngziHán Việt đinh tử

    cái đinh

    danh từ
  • 顶多

    頂多

    dǐngduōHán Việt đỉnh đa

    nhiều nhất cũng chỉ, tối đa

    phó từ
  • 顶级

    頂級

    dǐngjíHán Việt đỉnh cấp

    hàng đầu, cao cấp nhất

    tính từ
  • 顶尖

    頂尖

    dǐngjiānHán Việt đỉnh tiêm

    đỉnh cao, hàng đầu

    danh từ, tính từ
  • 钉

    釘

    dìngHán Việt đính

    đóng (đinh), ghim, cố định

    động từ
  • 订购

    訂購

    dìnggòuHán Việt đính cấu

    đặt hàng

    động từ
  • 定金

    dìngjīnHán Việt định kim

    tiền đặt cọc

    danh từ
  • 定居

    dìngjūHán Việt định cư

    định cư

    động từ
  • 订立

    訂立

    dìnglìHán Việt đính lập

    ký kết (hiệp ước, hợp đồng, thỏa thuận, v.v.)

    động từ
  • 定律

    dìnglǜHán Việt định luật

    định luật (khoa học)

    danh từ
  • 定论

    定論

    dìnglùnHán Việt định luận

    kết luận cuối cùng

    danh từ
  • 定向

    dìngxiàngHán Việt định hướng

    định hướng

    động từ
  • 定心丸

    dìngxīnwánHán Việt định tâm hoàn

    thuốc an thần; lời trấn an

    danh từ
  • 订阅

    訂閱

    dìngyuèHán Việt đính duyệt

    đặt mua dài hạn, đăng ký theo dõi

    động từ
  • 定做

    dìngzuòHán Việt định tố

    đặt làm, làm theo đơn đặt hàng

    động từ
  • 丢脸

    丟臉

    diūliǎnHán Việt đâu kiểm

    mất mặt

    động từ
  • 丢弃

    丟棄

    diūqìHán Việt đâu khí

    vứt bỏ; bỏ đi

    động từ
  • 丢人

    丟人

    diūrénHán Việt đâu nhân

    mất mặt; xấu hổ

    động từ
  • 丢三落四

    丟三落四

    diūsān-làsìHán Việt đâu tam lạc tứ

    đãng trí; hay quên

    thành ngữ
  • 东奔西走

    東奔西走

    dōngbēn-xīzǒuHán Việt đông bôn tây tẩu

    chạy đôn chạy đáo; bôn ba khắp nơi

    thành ngữ
  • 东道主

    東道主

    dōngdàozhǔHán Việt đông đạo chủ

    chủ nhà; bên chủ nhà

    danh từ
  • 东张西望

    東張西望

    dōngzhāng-xīwàngHán Việt đông trương tây vọng

    nhìn ngó khắp nơi; nhìn quanh quất

    thành ngữ
  • 董事

    dǒngshìHán Việt đổng sự

    thành viên hội đồng quản trị

    danh từ
  • 懂事

    dǒngshìHán Việt đổng sự

    hiểu chuyện, biết điều

    tính từ
  • 董事会

    董事會

    dǒngshìhuìHán Việt đổng sự hội

    hội đồng quản trị

    danh từ
  • 董事长

    董事長

    dǒngshìzhǎngHán Việt đổng sự trưởng

    chủ tịch hội đồng quản trị

    danh từ
  • 动不动

    動不動

    dòngbudòngHán Việt động bất động

    hơi một chút là; dễ (nổi nóng, cảm lạnh, v.v.)

    phó từ
  • 动荡

    動蕩

    dòngdàngHán Việt động đãng

    hỗn loạn, bất ổn; biến động

    động từ, tính từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 动感

    動感

    dònggǎnHán Việt động cảm

    cảm giác chuyển động; tính động

    danh từ
  • 动工

    動工

    dònggōngHán Việt động công

    khởi công

    động từ
  • 冻结

    凍結

    dòngjiéHán Việt đông kết

    đóng băng (nước...), đông cứng

    động từ
  • 动静

    動靜

    dòngjingHán Việt động tĩnh

    động tĩnh; dấu hiệu hoạt động

    danh từ
  • 栋梁

    棟梁

    dòngliángHán Việt đống lương

    rường cột; xà nóc

    danh từ
  • 动脉

    動脈

    dòngmàiHán Việt động mạch

    động mạch

    danh từ
  • 动身

    動身

    dòngshēnHán Việt động thân

    lên đường, khởi hành

    động từ
  • 动弹

    動彈

    dòngtanHán Việt động đàn

    nhúc nhích; cựa quậy

    động từ
  • 动向

    動向

    dòngxiàngHán Việt động hướng

    xu hướng; động thái

    danh từ
  • 洞穴

    dòngxuéHán Việt động huyệt

    hang động

    danh từ
  • 动摇

    動搖

    dòngyáoHán Việt động dao

    dao động; lung lay

    tính từ, động từ
  • 动用

    動用

    dòngyòngHán Việt động dụng

    sử dụng; dùng đến

    động từ