Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 801–850 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
盗
盜
dàoHán Việt đạo
ăn trộm, ăn cắp
động từ盗版
盜版
dàobǎnHán Việt đạo bản
lậu, sao chép lậu
động từ, danh từ道别
道別
dàobiéHán Việt đạo biệt
chào tạm biệt, từ biệt
động từ稻草
dàocǎoHán Việt đạo thảo
rơm
danh từ倒计时
倒計時
dàojìshíHán Việt đáo kế thời
đếm ngược
động từ道具
dàojùHán Việt đạo cụ
(sân khấu) đạo cụ
danh từ悼念
dàoniànHán Việt điệu niệm
thương tiếc, tưởng niệm
động từ盗窃
盜竊
dàoqièHán Việt đạo thiết
trộm cắp
động từ倒数
倒數
dàoshǔHán Việt đáo sổ
đếm ngược (từ 10 về 0)
động từ到头来
到頭來
dàotóuláiHán Việt đáo đầu lai
rốt cuộc, cuối cùng
phó từ倒退
dàotuìHán Việt đáo thoái
lùi lại, thụt lùi
động từ到位
dàowèiHán Việt đáo vị
đến đúng vị trí; vào đúng chỗ
động từ, tính từ得不偿失
得不償失
débùchángshīHán Việt đắc bất thường thất
lợi không bù hại, được không bằng mất
thành ngữ德才兼备
德才兼備
décái-jiānbèiHán Việt đức tài kiêm bị
tài đức song toàn
thành ngữ得当
得當
dédàngHán Việt đắc đáng
thích đáng, thỏa đáng
tính từ得力
délìHán Việt đắc lực
đắc lực, giỏi giang
tính từ得失
déshīHán Việt đắc thất
được mất
danh từ得手
déshǒuHán Việt đắc thủ
thuận lợi, thành công
tính từ得体
得體
détǐHán Việt đắc thể
phù hợp, thỏa đáng, đúng mực
tính từ得天独厚
得天獨厚
détiāndúhòuHán Việt đắc thiên độc hậu
được trời ưu đãi, có điều kiện thiên phú
thành ngữ得心应手
得心應手
déxīn-yìngshǒuHán Việt đắc tâm ứng thủ
thuần thục, làm việc thuận tay, thành thạo
thành ngữ得益
déyìHán Việt đắc ích
được lợi, hưởng lợi
động từ得意扬扬
得意洋洋
déyì-yángyángHán Việt đắc ý dương dương
đắc ý dương dương, hớn hở
thành ngữ得罪
dézuìHán Việt đắc tội
đắc tội, làm mất lòng
động từ蹬
dēngHán Việt đặng
đạp; giẫm lên
động từ登场
登場
dēngchǎngHán Việt đăng trường
lên sân khấu, xuất hiện
động từ登顶
登頂
dēngdǐngHán Việt đăng đỉnh
lên đến đỉnh
động từ登陆
登陸
dēnglùHán Việt đăng lục
đổ bộ, cập bờ
động từ灯泡
燈泡
dēngpàoHán Việt đăng phao
bóng đèn
danh từ瞪
dèngHán Việt trừng
trợn (mắt), trừng mắt
động từ凳子
dèngziHán Việt đắng tử
ghế đẩu
danh từ堤
dīHán Việt đê
đê
danh từ堤坝
堤壩
dībàHán Việt đê bá
đê đập; đập
danh từ低调
低調
dīdiàoHán Việt đê điệu
kín đáo, khiêm tốn, giữ thái độ khiêm nhường
danh từ, tính từ提防
dīfangHán Việt đề phòng
đề phòng, cảnh giác
động từ低谷
dīgǔHán Việt đê cốc
thung lũng; (nghĩa bóng) đáy, giai đoạn thấp điểm
danh từ低估
低落
dīluòHán Việt đê lạc
ủ rũ, buồn bã, chán nản
tính từ低迷
dīmíHán Việt đê mê
ảm đạm, trì trệ, suy thoái
tính từ低下
dīxiàHán Việt đê hạ
thấp kém, địa vị thấp
tính từ嘀咕
díguHán Việt đê cô
thì thầm, lầm bầm
động từ敌视
敵視
díshìHán Việt địch thị
thù địch; coi là kẻ thù
động từ笛子
díziHán Việt địch tử
sáo trúc
danh từ抵
dǐHán Việt để
chống vào, tì vào
động từ底层
底層
dǐcéngHán Việt để tầng
tầng trệt, tầng một
danh từ抵触
抵觸
dǐchùHán Việt để xúc
mâu thuẫn, xung đột
động từ抵挡
抵擋
dǐdǎngHán Việt để đảng
chống đỡ, ngăn cản
động từ底线
底線
dǐxiànHán Việt để tuyến
giới hạn cuối cùng; lằn ranh đỏ (mức tối thiểu chấp nhận được)
danh từ抵消
dǐxiāoHán Việt để tiêu
triệt tiêu, bù trừ
động từ抵押
dǐyāHán Việt để áp
thế chấp
động từ