Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1051–1100 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
发作
發作
fāzuòHán Việt phát tác
bộc phát; nổi lên; bùng phát
động từ乏力
fálìHán Việt phạp lực
thiếu sức lực; yếu; mệt mỏi
tính từ, động từ阀门
閥門
fáménHán Việt phiệt môn
van (cơ khí)
danh từ法人
fǎrénHán Việt pháp nhân
pháp nhân
danh từ法庭
fǎtíngHán Việt pháp đình
tòa án
danh từ法则
法則
fǎzéHán Việt pháp tắc
quy luật; quy tắc
danh từ法制
fǎzhìHán Việt pháp chế
hệ thống pháp luật
danh từ法治
fǎzhìHán Việt pháp trị
pháp trị; nhà nước pháp quyền
danh từ, động từ发型
髮型
fàxíngHán Việt phát hình
kiểu tóc
danh từ帆
fānHán Việt phàm
buồm
danh từ帆船
fānchuánHán Việt phàm thuyền
thuyền buồm
danh từ翻番
fānfānHán Việt phiên phiên
tăng gấp đôi
động từ翻来覆去
翻來覆去
fānlái-fùqùHán Việt phiên lai phúc khứ
trằn trọc (không ngủ được)
thành ngữ翻身
fānshēnHán Việt phiên thân
trở mình, lật người (khi nằm)
động từ翻天覆地
fāntiān-fùdìHán Việt phiên thiên phúc địa
trời long đất lở; (nghĩa bóng) hoàn toàn hỗn loạn
thành ngữ翻新
繁多
fánduōHán Việt phồn đa
đa dạng; nhiều và phong phú
tính từ繁华
繁華
fánhuáHán Việt phồn hoa
phồn hoa; sầm uất
tính từ烦闷
煩悶
fánmènHán Việt phiền muộn
buồn bực, ủ rũ
tính từ繁体字
繁體字
fántǐzìHán Việt phồn thể tự
chữ Hán phồn thể
danh từ繁衍
fányǎnHán Việt phồn diễn
sinh sôi nảy nở
động từ繁杂
繁雜
fánzáHán Việt phồn tạp
phức tạp; nhiều và rối
tính từ烦躁
煩躁
fánzàoHán Việt phiền táo
bồn chồn, bứt rứt
tính từ繁重
fánzhòngHán Việt phồn trọng
nặng nề; nặng nhọc
tính từ反驳
反駁
fǎnbóHán Việt phản bác
bác bỏ, phản bác
động từ反差
fǎnchāHán Việt phản sai
sự tương phản; chênh lệch
danh từ反常
fǎnchángHán Việt phản thường
bất thường
tính từ反倒
fǎndàoHán Việt phản đáo
ngược lại, trái lại
phó từ反感
fǎngǎnHán Việt phản cảm
ác cảm, phản cảm
danh từ, tính từ返还
返還
fǎnhuánHán Việt phản hoàn
hoàn trả
động từ反击
反擊
fǎnjīHán Việt phản kích
phản công, đánh trả
động từ反抗
fǎnkàngHán Việt phản kháng
kháng cự, phản kháng
động từ反面
fǎnmiànHán Việt phản diện
mặt trái; tiêu cực
danh từ, tính từ反射
fǎnshèHán Việt phản xạ
phản chiếu, phản xạ
động từ反弹
反彈
fǎntánHán Việt phản đàn
nảy lại, bật lại, tăng trở lại
động từ反问
反問
fǎnwènHán Việt phản vấn
hỏi vặn lại, hỏi ngược lại
động từ反响
反響
fǎnxiǎngHán Việt phản hưởng
phản ứng, tiếng vang, dư luận
danh từ反省
fǎnxǐngHán Việt phản tỉnh
tự kiểm điểm, tự suy xét
động từ反之
fǎnzhīHán Việt phản chi
ngược lại, nếu không thì
liên từ犯愁
fànchóuHán Việt phạm sầu
lo âu, buồn phiền
động từ范畴
範疇
fànchóuHán Việt phạm trù
phạm trù, loại
danh từ犯规
犯規
fànguīHán Việt phạm quy
phạm luật, phạm quy
động từ泛滥
泛濫
fànlànHán Việt phiếm lạm
tràn ngập; lũ lụt
động từ贩卖
販賣
fànmàiHán Việt phiến mại
bán, buôn bán
động từ饭碗
飯碗
fànwǎnHán Việt phạn oản
bát cơm; chén cơm
danh từ犯罪
fànzuìHán Việt phạm tội
phạm tội
động từ方向盘
方向盤
fāngxiàngpánHán Việt phương hướng bàn
vô lăng, tay lái
danh từ方圆
方圓
fāngyuánHán Việt phương viên
chu vi; vùng xung quanh
danh từ方针
方針
fāngzhēnHán Việt phương châm
phương châm; chính sách
danh từ防盗
防盜
fángdàoHán Việt phòng đạo
chống trộm
động từ