Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1151–1200 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 分担

    分擔

    fēndānHán Việt phân đảm

    chia sẻ, gánh vác (gánh nặng, chi phí, trách nhiệm)

    động từ
  • 分发

    分發

    fēnfāHán Việt phân phát

    phân phát

    động từ
  • 芬芳

    fēnfāngHán Việt phân phương

    hương thơm, mùi thơm

    tính từ, danh từ
  • 吩咐

    fēnfùHán Việt phân phó

    dặn dò; căn dặn; sai bảo

    động từ
  • 分割

    fēngēHán Việt phân cắt

    cắt ra, chia cắt

    động từ
  • 分红

    分紅

    fēnhóngHán Việt phân hồng

    chia lãi, thưởng cổ tức

    động từ
  • 分化

    fēnhuàHán Việt phân hoá

    phân hóa, tách ra

    động từ
  • 分解

    fēnjiěHán Việt phân giải

    phân giải, giải quyết

    động từ
  • 分裂

    fēnlièHán Việt phân liệt

    chia rẽ, tách ra

    động từ
  • 分泌

    fēnmìHán Việt phân bí

    tiết ra

    động từ
  • 分明

    fēnmíngHán Việt phân minh

    rõ ràng

    tính từ, phó từ
  • 分歧

    fēnqíHán Việt phân kỳ

    bất đồng, khác biệt

    tính từ, danh từ
  • 分支

    fēnzhīHán Việt phân chi

    chi nhánh (của công ty, sông, v.v.)

    danh từ
  • 坟

    墳

    fénHán Việt phần

    mộ, mồ mả

    danh từ
  • 坟墓

    墳墓

    fénmùHán Việt phần mộ

    mồ mả, phần mộ

    danh từ
  • 焚烧

    焚燒

    fénshāoHán Việt phần thiêu

    đốt, thiêu

    động từ
  • 粉末

    fěnmòHán Việt phấn mạt

    bột mịn

    danh từ
  • 粉丝

    粉絲

    fěnsīHán Việt phấn tơ

    miến

    danh từ
  • 粉丝

    粉絲

    fěnsīHán Việt phấn tơ

    miến

    danh từ
  • 粉碎

    fěnsuìHán Việt phấn toái

    nghiền nát; đập tan; làm vỡ vụn

    tính từ, động từ
  • 粪

    糞

    fènHán Việt phân

    phân (bón)

    danh từ
  • 粪便

    糞便

    fènbiànHán Việt phân tiện

    phân, chất thải

    danh từ
  • 份额

    份額

    fèn’éHán Việt phần ngạch

    phần; thị phần; tỷ phần

    danh từ
  • 奋力

    奮力

    fènlìHán Việt phấn lực

    dốc hết sức

    phó từ
  • 分量

    fènliàngHán Việt phần lượng

    khẩu phần (món ăn)

    danh từ
  • 分外

    fènwàiHán Việt phận ngoại

    đặc biệt, vô cùng

    phó từ, tính từ
  • 奋勇

    奮勇

    fènyǒngHán Việt phấn dũng

    dũng cảm xông lên, hăng hái

    động từ
  • 疯

    瘋

    fēngHán Việt phong

    điên

    động từ, tính từ
  • 风暴

    風暴

    fēngbàoHán Việt phong bạo

    bão, cơn bão

    danh từ
  • 风波

    風波

    fēngbōHán Việt phong ba

    rắc rối, sóng gió; biến động

    danh từ
  • 风采

    風采

    fēngcǎiHán Việt phong thái

    phong thái, vẻ thanh thoát

    danh từ
  • 风餐露宿

    風餐露宿

    fēngcān-lùsùHán Việt phong xan lộ túc

    ăn gió nằm sương (nghĩa đen: ăn ngoài trời, ngủ ngoài trời)

    thành ngữ
  • 风吹雨打

    風吹雨打

    fēngchuī-yǔdǎHán Việt phong xuy vũ đả

    nghĩa đen: chịu gió táp mưa sa

    thành ngữ
  • 封顶

    封頂

    fēngdǐngHán Việt phong đỉnh

    đổ mái, hoàn thành phần mái (của tòa nhà)

    động từ
  • 风度

    風度

    fēngdùHán Việt phong độ

    phong độ, phong thái lịch lãm (dùng cho nam giới)

    danh từ
  • 风范

    風範

    fēngfànHán Việt phong phạm

    phong thái, phong độ

    danh từ
  • 风和日丽

    風和日麗

    fēnghé-rìlìHán Việt phong hoà nhật lệ

    gió hòa nắng đẹp; thời tiết đẹp trời, nắng ấm (nhất là vào mùa xuân)

    thành ngữ
  • 丰厚

    豐厚

    fēnghòuHán Việt phong hậu

    hậu hĩnh; dồi dào

    tính từ
  • 峰会

    峰會

    fēnghuìHán Việt phong hội

    hội nghị thượng đỉnh

    danh từ
  • 峰回路转

    峰回路轉

    fēnghuí-lùzhuǎnHán Việt phong hồi lộ chuyển

    đường núi quanh co, hết đỉnh này đến đỉnh khác; (nghĩa bóng) tình thế chuyển biến bất ngờ

    thành ngữ
  • 封建

    fēngjiànHán Việt phong kiến

    chế độ phong kiến

    danh từ, tính từ
  • 风景线

    風景線

    fēngjǐngxiànHán Việt phong cảnh tuyến

    dải cảnh đẹp (bờ biển, dòng sông, con đường, v.v.)

    danh từ
  • 风浪

    風浪

    fēnglàngHán Việt phong lãng

    sóng gió; biển động

    danh từ
  • 锋利

    鋒利

    fēnglìHán Việt phong lợi

    sắc bén (như lưỡi dao)

    tính từ
  • 风流

    風流

    fēngliúHán Việt phong lưu

    tài hoa phong nhã; phong lưu

    tính từ
  • 丰满

    豐滿

    fēngmǎnHán Việt phong mãn

    đầy đặn, nở nang

    tính từ
  • 风貌

    風貌

    fēngmàoHán Việt phong mạo

    diện mạo, phong cách

    danh từ
  • 蜂蜜

    fēngmìHán Việt phong mật

    mật ong

    danh từ
  • 封面

    fēngmiànHán Việt phong diện

    bìa (của ấn phẩm)

    danh từ
  • 风气

    風氣

    fēngqìHán Việt phong khí

    phong khí, không khí chung, nếp xã hội

    danh từ