Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1201–1250 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
风情
風情
fēngqíngHán Việt phong tình
phong thái, dáng vẻ, diện mạo
danh từ风趣
風趣
fēngqùHán Việt phong thú
duyên dáng, hóm hỉnh
tính từ风沙
風沙
fēngshāHán Việt phong sa
cát bay theo gió, bão cát
danh từ风尚
風尚
fēngshàngHán Việt phong thượng
phong tục hiện thời; thị hiếu thời thượng
danh từ丰盛
豐盛
fēngshèngHán Việt phong thịnh
thịnh soạn, phong phú
tính từ风水
風水
fēngshuǐHán Việt phong thuỷ
phong thủy
danh từ丰硕
豐碩
fēngshuòHán Việt phong thạc
dồi dào; to lớn; phong phú (về tài nguyên, v.v.)
tính từ封锁
封鎖
fēngsuǒHán Việt phong toả
phong tỏa
động từ风土人情
風土人情
fēngtǔ-rénqíngHán Việt phong thổ nhân tình
phong tục tập quán và điều kiện địa phương
thành ngữ风味
風味
fēngwèiHán Việt phong vị
hương vị đặc trưng, phong vị
danh từ风云
風雲
fēngyúnHán Việt phong vân
phong vân, tình hình thời cuộc
danh từ风雨无阻
風雨無阻
fēngyǔ-wúzǔHán Việt phong vũ vô trở
bất kể mưa gió
thành ngữ风筝
風箏
fēngzhengHán Việt phong tranh
cánh diều
danh từ疯子
瘋子
fēngziHán Việt phong tử
kẻ điên
danh từ逢
féngHán Việt phùng
tình cờ gặp
động từ缝
縫
féngHán Việt phùng
may, khâu
động từ缝合
縫合
fénghéHán Việt phùng hợp
khâu lại; khâu vết thương
động từ讽刺
諷刺
fěngcìHán Việt phúng thích
châm biếm, mỉa mai
động từ缝
縫
fèngHán Việt phúng
đường nối; khe hở
danh từ凤凰
鳳凰
fènghuángHán Việt phượng hoàng
phượng hoàng
danh từ凤毛麟角
鳳毛麟角
fèngmáo-línjiǎoHán Việt phượng mao lân giác
nghĩa đen: hiếm như lông phượng sừng lân; cực kỳ hiếm có
thành ngữ佛
彿
fóHán Việt phất
dường như; hình như
danh từ否决
否決
fǒujuéHán Việt phủ quyết
phủ quyết; bác bỏ
động từ敷
fūHán Việt phu
đắp, bôi
động từ孵化
fūhuàHán Việt phu hoá
ấp; nuôi ấp
động từ肤浅
膚淺
fūqiǎnHán Việt phu thiển
nông cạn, hời hợt
tính từ敷衍
fūyǎnHán Việt phu diễn
nói qua loa cho xong; triển khai (một chủ đề)
động từ扶持
fúchíHán Việt phù trì
giúp đỡ, nâng đỡ
động từ浮动
浮動
fúdòngHán Việt phù động
trôi nổi; dao động
động từ俘获
俘獲
fúhuòHán Việt phu hoạch
bắt giữ, thu giữ (tài sản hoặc nhân viên của địch)
động từ浮力
fúlìHán Việt phù lực
lực đẩy nổi
danh từ俘虏
俘虜
fúlǔHán Việt phu lỗ
tù binh
động từ, danh từ福气
福氣
fúqiHán Việt phúc khí
phúc khí, vận may
danh từ服气
服氣
fúqìHán Việt phục khí
tâm phục khẩu phục, bị thuyết phục
động từ辐射
輻射
fúshèHán Việt phúc xạ
bức xạ
động từ服饰
服飾
fúshìHán Việt phục sức
trang phục và phụ kiện, y phục
danh từ服务器
服務器
fúwùqìHán Việt phục vụ khí
máy chủ
danh từ浮现
浮現
浮躁
fúzàoHán Việt phù táo
nông nổi, hấp tấp, thiếu kiên nhẫn
tính từ腐败
腐敗
fǔbàiHán Việt hủ bại
tham nhũng, thối nát; làm hư hỏng
tính từ, động từ腐烂
腐爛
fǔlànHán Việt hủ lạn
thối rữa, mục rữa
động từ, tính từ抚摸
撫摸
fǔmōHán Việt phủ mạc
vuốt ve, âu yếm
động từ腐蚀
腐蝕
fǔshíHán Việt hủ thực
ăn mòn
động từ俯视
俯視
fǔshìHán Việt phủ thị
nhìn xuống từ trên cao
động từ俯首
fǔshǒuHán Việt phủ thủ
cúi đầu
động từ腐朽
fǔxiǔHán Việt hủ hủ
mục nát, thối nát
động từ, tính từ抚恤
撫卹
fǔxùHán Việt phủ tuất
trợ cấp cho thân nhân người chết hoặc bị thương nặng
động từ抚养
撫養
fǔyǎngHán Việt phủ dưỡng
nuôi dưỡng, nuôi nấng
động từ斧子
fǔziHán Việt phủ tử
cái rìu
danh từ负
負
fùHán Việt phụ
gánh, chịu, mang
động từ, tính từ