Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1251–1300 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 附

    fùHán Việt phụ

    thêm vào; đính kèm

    động từ
  • 赴

    fùHán Việt phó

    đi đến, tới

    động từ
  • 腹

    fùHán Việt phúc

    bụng

    danh từ
  • 副本

    fùběnHán Việt phó bản

    bản sao

    danh từ
  • 复查

    復查

    fùcháHán Việt phục tra

    kiểm tra lại; tái kiểm tra

    động từ
  • 附带

    附帶

    fùdàiHán Việt phụ đới

    kèm theo; nhân tiện

    động từ, phó từ, tính từ
  • 复发

    復發

    fùfāHán Việt phục phát

    tái phát (bệnh)

    động từ
  • 富含

    fùhánHán Việt phú hàm

    chứa rất nhiều, giàu (chất)

    động từ
  • 富豪

    fùháoHán Việt phú hào

    nhà giàu quyền thế, hào phú

    danh từ
  • 复合

    復合

    fùhéHán Việt phục hợp

    (người từng chia tay) quay lại với nhau; tái hợp

    động từ
  • 附和

    fùhèHán Việt phụ hoạ

    tán thành, hùa theo

    động từ
  • 复活

    復活

    fùhuóHán Việt phục hoạt

    hồi sinh; sống lại

    động từ
  • 附加

    fùjiāHán Việt phụ gia

    thêm, bổ sung, phụ thêm

    động từ
  • 富强

    富強

    fùqiángHán Việt phú cường

    giàu mạnh

    tính từ
  • 附属

    附屬

    fùshǔHán Việt phụ thuộc

    trực thuộc, phụ thuộc

    tính từ, động từ
  • 复苏

    復甦

    fùsūHán Việt phục tô

    phục hồi (sức khỏe, kinh tế); hồi phục

    động từ
  • 富翁

    fùwēngHán Việt phú ông

    người giàu, phú ông

    danh từ
  • 腹泻

    腹瀉

    fùxièHán Việt phúc tả

    tiêu chảy, đi ngoài

    động từ
  • 复兴

    復興

    fùxīngHán Việt phục hưng

    phục hưng; hồi sinh

    động từ
  • 复原

    復原

    fùyuánHán Việt phục nguyên

    phục hồi (trạng thái ban đầu); khôi phục

    động từ
  • 负重

    負重

    fùzhòngHán Việt phụ trọng

    mang vác nặng

    động từ
  • 富足

    fùzúHán Việt phú túc

    đầy đủ, giàu có

    tính từ
  • 副作用

    fùzuòyòngHán Việt phó tác dụng

    tác dụng phụ

    danh từ
  • 改版

    gǎibǎnHán Việt cải bản

    chỉnh sửa ấn bản hiện hành, thiết kế lại

    động từ
  • 改动

    改動

    gǎidòngHán Việt cải động

    sửa đổi, thay đổi

    động từ
  • 改观

    改觀

    gǎiguānHán Việt cải quan

    thay đổi cách nhìn, thay đổi quan điểm

    động từ
  • 改良

    gǎiliángHán Việt cải lương

    cải tiến, cải thiện

    động từ
  • 改日

    gǎirìHán Việt cải nhật

    hôm khác, ngày khác

    phó từ
  • 改邪归正

    改邪歸正

    gǎixié-guīzhèngHán Việt cải tà quy chính

    cải tà quy chính, hoàn lương

    thành ngữ
  • 改装

    改裝

    gǎizhuāngHán Việt cải trang

    thay trang phục

    động từ
  • 钙

    鈣

    gàiHán Việt cái

    canxi (hóa học)

    danh từ
  • 概

    gàiHán Việt khái

    chung; đại khái, xấp xỉ

    phó từ
  • 概况

    概況

    gàikuàngHán Việt khái huống

    tình hình chung; khái quát

    danh từ
  • 概论

    概論

    gàilùnHán Việt khái luận

    khái luận; đại cương

    danh từ
  • 干戈

    gāngēHán Việt can qua

    vũ khí chiến tranh; chiến tranh

    danh từ
  • 干枯

    乾枯

    gānkūHán Việt can khô

    khô héo; khô quắt

    tính từ
  • 干涉

    gānshèHán Việt can thiệp

    can thiệp; xen vào

    động từ
  • 甘心

    gānxīnHán Việt cam tâm

    cam lòng

    động từ
  • 干预

    干預

    gānyùHán Việt can dự

    can thiệp; xen vào

    động từ
  • 杆

    桿

    gǎnHán Việt can

    cái gậy, cán, cột

    danh từ, lượng từ
  • 感触

    感觸

    gǎnchùHán Việt cảm xúc

    cảm xúc và suy nghĩ, cảm nghĩ

    danh từ
  • 感恩

    gǎnēnHán Việt cảm ân

    biết ơn, tri ân

    động từ
  • 赶赴

    趕赴

    gǎnfùHán Việt cản phó

    vội đến, khẩn trương đến

    động từ
  • 感慨

    gǎnkǎiHán Việt cảm khái

    cảm khái, thở dài (buồn, tiếc nuối...)

    động từ
  • 感叹

    感嘆

    gǎntànHán Việt cảm thán

    thở dài, cảm thán

    động từ
  • 感悟

    gǎnwùHán Việt cảm ngộ

    nhận ra, thấu hiểu, ngộ ra

    động từ
  • 感性

    gǎnxìngHán Việt cảm tính

    cảm tính, nhận thức cảm tính

    tính từ
  • 干部

    幹部

    gànbùHán Việt cán bộ

    cán bộ

    danh từ
  • 干劲

    幹勁

    gànjìnHán Việt cán kình

    nhiệt huyết làm việc; hăng hái

    danh từ
  • 干事

    幹事

    gànshiHán Việt cán sự

    cán bộ phụ trách; nhân viên hành chính

    danh từ