Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1301–1350 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 缸

    gāngHán Việt cang

    vại; chum

    danh từ
  • 纲领

    綱領

    gānglǐngHán Việt cương lãnh

    cương lĩnh

    danh từ
  • 钢铁

    鋼鐵

    gāngtiěHán Việt cương thiết

    thép

    danh từ, tính từ
  • 纲要

    綱要

    gāngyàoHán Việt cương yếu

    đề cương, đại cương

    danh từ
  • 港

    gǎngHán Việt cảng

    cảng

    danh từ
  • 港湾

    港灣

    gǎngwānHán Việt cảng loan

    vịnh (làm nơi neo đậu), vịnh cảng

    danh từ
  • 杠杆

    槓桿

    gànggǎnHán Việt cống can

    đòn bẩy

    danh từ
  • 高额

    高額

    gāo’éHán Việt cao ngạch

    số tiền lớn; hạn ngạch cao

    tính từ
  • 高昂

    gāo’ángHán Việt cao ngang

    ngẩng cao (đầu); hăng hái, sục sôi

    động từ, tính từ
  • 高傲

    gāo’àoHán Việt cao ngạo

    kiêu ngạo

    tính từ
  • 高潮

    gāocháoHán Việt cao triều

    triều cường; nước lên cao; cao trào

    danh từ
  • 高调

    高調

    gāodiàoHán Việt cao điệu

    lời lẽ hoa mỹ, huênh hoang

    danh từ, tính từ
  • 高贵

    高貴

    gāoguìHán Việt cao quý

    cao quý; sang trọng

    tính từ
  • 高见

    高見

    gāojiànHán Việt cao kiến

    cao kiến; ý kiến sáng suốt

    danh từ
  • 高空

    gāokōngHán Việt cao không

    tầng cao; trên cao

    danh từ
  • 高龄

    高齡

    gāolíngHán Việt cao linh

    cao tuổi; tuổi cao

    danh từ, tính từ
  • 高明

    gāomíngHán Việt cao minh

    giỏi, cao tay; xuất sắc; khôn ngoan

    tính từ, danh từ
  • 高血压

    高血壓

    gāoxuèyāHán Việt cao huyết áp

    huyết áp cao

    danh từ
  • 高雅

    gāoyǎHán Việt cao nhã

    thanh nhã; tao nhã

    tính từ
  • 高压

    高壓

    gāoyāHán Việt cao áp

    cao áp, áp suất cao

    danh từ, tính từ
  • 高涨

    高漲

    gāozhǎngHán Việt cao trướng

    dâng cao, tăng vọt

    động từ, tính từ
  • 搞鬼

    gǎoguǐHán Việt cảo quỷ

    giở trò, giở trò quỷ quái

    động từ
  • 搞笑

    gǎoxiàoHán Việt cảo tiếu

    gây cười, pha trò

    động từ, tính từ
  • 告

    gàoHán Việt cáo

    nói, bảo

    động từ
  • 告辞

    告辭

    gàocíHán Việt cáo từ

    chào từ biệt, xin phép ra về

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 告诫

    告誡

    gàojièHán Việt cáo giới

    cảnh báo, răn dạy

    động từ
  • 告示

    gàoshiHán Việt cáo thị

    thông báo, yết thị

    danh từ
  • 告知

    gàozhīHán Việt cáo tri

    thông báo, cho biết

    động từ
  • 告状

    告狀

    gàozhuàngHán Việt cáo trạng

    mách, đi kiện (với thầy cô, cấp trên...)

    động từ
  • 搁

    擱

    gēHán Việt các

    đặt, để

    động từ
  • 戈壁

    gēbìHán Việt qua bích

    sa mạc Gobi

    danh từ
  • 疙瘩

    gēdaHán Việt ngật đáp

    cục u, nốt sưng trên da; mụn

    danh từ
  • 歌剧

    歌劇

    gējùHán Việt ca kịch

    nhạc kịch opera phương Tây

    danh từ
  • 搁浅

    擱淺

    gēqiǎnHán Việt các thiển

    mắc cạn (tàu thuyền)

    động từ
  • 歌颂

    歌頌

    gēsòngHán Việt ca tụng

    ca ngợi, ca tụng

    động từ
    Có trong 1 bài đọc
  • 歌舞

    gēwǔHán Việt ca vũ

    ca múa

    danh từ
  • 歌谣

    歌謠

    gēyáoHán Việt ca dao

    dân ca, bài đồng dao

    danh từ
  • 搁置

    擱置

    gēzhìHán Việt các trí

    gác lại, hoãn lại

    động từ
  • 鸽子

    鴿子

    gēziHán Việt cáp tử

    bồ câu

    danh từ
  • 格格不入

    gégé-búrùHán Việt cách cách bất nhập

    không ăn nhập, lạc lõng

    thành ngữ
  • 隔阂

    隔閡

    géhéHán Việt cách ngại

    sự bất đồng, khoảng cách (giữa người với người)

    danh từ
  • 格局

    géjúHán Việt cách cục

    cục diện, cơ cấu

    danh từ
  • 隔离

    隔離

    gélíHán Việt cách ly

    cách ly

    động từ
  • 阁楼

    閣樓

    gélóuHán Việt các lâu

    gác mái

    danh từ
  • 格式

    géshiHán Việt cách thức

    định dạng, mẫu

    danh từ
  • 革新

    géxīnHán Việt cách tân

    đổi mới, cách tân

    động từ
  • 格子

    géziHán Việt cách tử

    ô lưới, ô vuông

    danh từ
  • 个案

    個案

    gè’ànHán Việt cá án

    trường hợp cá biệt, trường hợp đặc biệt

    danh từ
  • 各抒己见

    各抒己見

    gèshū-jǐjiànHán Việt các trữ kỷ kiến

    mỗi người nêu ý kiến riêng

    thành ngữ
  • 个头儿

    個頭兒

    gètóurHán Việt cá đầu nhi

    kích cỡ, tầm vóc

    danh từ