Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1401–1450 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
公务
公務
gōngwùHán Việt công vụ
công vụ
danh từ供需
gōngxūHán Việt cung nhu
cung và cầu
danh từ供养
供養
gōngyǎngHán Việt cung dưỡng
cung cấp; nuôi dưỡng
động từ供应链
供應鏈
gōngyìngliànHán Việt cung ứng liên
chuỗi cung ứng
danh từ公用
gōngyòngHán Việt công dụng
công cộng; dùng chung
động từ公约
公約
gōngyuēHán Việt công ước
công ước (thỏa thuận quốc tế)
danh từ公证
公證
gōngzhèngHán Việt công chứng
công chứng
động từ工整
gōngzhěngHán Việt công chỉnh
tỉ mỉ, chỉn chu
tính từ公职
公職
gōngzhíHán Việt công chức
công chức; chức vụ nhà nước
danh từ拱
gǒngHán Việt củng
chắp tay chào
động từ供奉
gòngfèngHán Việt cúng phụng
thờ cúng; cúng tế
động từ, danh từ共和国
共和國
gònghéguóHán Việt cộng hoà quốc
cộng hòa; nước cộng hòa
danh từ共鸣
共鳴
gòngmíngHán Việt cộng minh
sự đồng cảm; tiếng vang; cộng hưởng
động từ共识
共識
gòngshíHán Việt cộng thức
đồng thuận; nhận thức chung
danh từ共同体
共同體
gòngtóngtǐHán Việt cộng đồng thể
cộng đồng
danh từ共性
gòngxìngHán Việt cộng tính
đặc tính chung; tính chung
danh từ勾
gōuHán Việt câu
thu hút, lôi cuốn
động từ钩
鉤
gōuHán Việt câu
móc
danh từ, động từ勾结
勾結
gōujiéHán Việt câu kết
câu kết, thông đồng
động từ勾勒
gōulèHán Việt câu lặc
phác họa đường nét, vẽ phác
động từ构建
構建
gòujiànHán Việt cấu kiến
xây dựng (cái trừu tượng)
động từ够呛
夠嗆
gòuqiàngHán Việt cú sặc
không chịu nổi
tính từ构思
構思
gòusīHán Việt cấu tư
phác thảo ý tưởng; hình thành ý tưởng
động từ构想
構想
gòuxiǎngHán Việt cấu tưởng
hình dung; hình thành ý tưởng
động từ, danh từ孤单
孤單
gūdānHán Việt cô đơn
cô đơn; lẻ loi
tính từ孤儿
孤兒
辜负
辜負
gūfùHán Việt cô phụ
phụ lòng, không xứng với (kỳ vọng)
động từ孤立
gūlìHán Việt cô lập
cô lập
tính từ, động từ孤零零
gūlínglíngHán Việt cô linh linh
lẻ loi; đơn độc
tính từ孤陋寡闻
孤陋寡聞
gūlòu-guǎwénHán Việt cô lậu quả văn
kém hiểu biết, ít kinh nghiệm
thành ngữ姑且
gūqiěHán Việt cô thả
tạm thời; tạm
phó từ估算
gūsuànHán Việt cổ toán
sự ước tính, sự đánh giá
động từ股
gǔHán Việt cổ
đùi
lượng từ鼓动
鼓動
gǔdòngHán Việt cổ động
cổ vũ, khuyến khích; xúi giục, kích động
động từ古董
股东
股東
gǔdōngHán Việt cổ đông
cổ đông
danh từ股份
gǔfènHán Việt cổ phần
cổ phần
danh từ骨干
骨幹
gǔgànHán Việt cốt cán
thân xương (đoạn dài của xương); cốt cán
danh từ骨骼
gǔgéHán Việt cốt cách
xương cốt, bộ xương
danh từ古怪
gǔguàiHán Việt cổ quái
kỳ quặc; lạ lùng
tính từ古籍
gǔjíHán Việt cổ tịch
sách cổ; cổ tịch
danh từ骨架
gǔjiàHán Việt cốt giá
khung, bộ khung
danh từ古今中外
gǔjīn-zhōngwàiHán Việt cổ kim trung ngoại
xưa nay trong và ngoài nước; mọi thời mọi nơi
thành ngữ股民
gǔmínHán Việt cổ dân
nhà đầu tư chứng khoán
danh từ古朴
古樸
gǔpǔHán Việt cổ phác
giản dị mộc mạc (về nghệ thuật, kiến trúc, v.v.)
tính từ骨气
骨氣
gǔqìHán Việt cốt khí
khí phách, cốt cách kiên cường
danh từ谷物
穀物
gǔwùHán Việt cốc vật
ngũ cốc
danh từ骨折
gǔzhéHán Việt cốt chiết
bị gãy xương
động từ故
gùHán Việt cố
sự cố; biến cố
phó từ, liên từ雇
gùHán Việt cố
thuê, tuyển dụng
động từ