Theo đề cương HSK 3.0 chính thức

Từ vựng HSK 7–9

5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1351–1400 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.

  • 根基

    gēnjīHán Việt căn cơ

    nền tảng, cơ sở

    danh từ
  • 跟进

    跟進

    gēnjìnHán Việt cân tiến

    theo sát; tiếp tục theo dõi

    động từ
  • 根深蒂固

    gēnshēn-dìgùHán Việt căn thâm đế cố

    ăn sâu bén rễ, thâm căn cố đế

    thành ngữ
  • 根源

    gēnyuánHán Việt căn nguyên

    nguồn gốc, căn nguyên

    danh từ, động từ
  • 根治

    gēnzhìHán Việt căn trị

    trị dứt điểm, chữa tận gốc

    động từ
  • 耕

    gēngHán Việt canh

    cày

    động từ
  • 耕地

    gēngdìHán Việt canh địa

    đất canh tác

    động từ, danh từ
  • 更改

    gēnggǎiHán Việt canh cải

    thay đổi, sửa đổi

    động từ
  • 更衣室

    gēngyīshìHán Việt canh y thất

    phòng thay đồ

    danh từ
  • 耕耘

    gēngyúnHán Việt canh vân

    cày cấy và làm cỏ; cần mẫn canh tác

    động từ
  • 更正

    gēngzhèngHán Việt canh chính

    đính chính, sửa lại cho đúng

    động từ
  • 哽咽

    gěngyèHán Việt ngạnh ế

    nghẹn ngào

    động từ
  • 耿直

    gěngzhíHán Việt cảnh trực

    ngay thẳng, thẳng thắn

    tính từ
  • 弓

    gōngHán Việt cung

    cung (vũ khí)

    danh từ, động từ
  • 功

    gōngHán Việt công

    công lao; công trạng

    danh từ
  • 攻

    gōngHán Việt công

    tấn công

    động từ
  • 供

    gōngHán Việt cung

    cung cấp

    động từ
  • 公办

    公辦

    gōngbànHán Việt công biện

    do nhà nước quản lý, công lập

    tính từ
  • 供不应求

    供不應求

    gōngbúyìngqiúHán Việt cung bất ứng cầu

    cung không đủ cầu

    thành ngữ
  • 功臣

    gōngchénHán Việt công thần

    công thần

    danh từ
  • 公道

    gōngdaoHán Việt công đạo

    công bằng; hợp lý

    tính từ
  • 功底

    gōngdǐHán Việt công để

    nền tảng; căn bản

    danh từ
  • 宫殿

    宮殿

    gōngdiànHán Việt cung điện

    cung điện

    danh từ
  • 攻读

    攻讀

    gōngdúHán Việt công độc

    theo học chuyên ngành (một lĩnh vực)

    động từ
  • 公费

    公費

    gōngfèiHán Việt công phí

    bằng kinh phí nhà nước; do nhà nước chi trả

    danh từ
  • 公关

    公關

    gōngguānHán Việt công quan

    quan hệ công chúng, PR

    danh từ
  • 攻关

    攻關

    gōngguānHán Việt công quan

    công phá cửa ải trọng yếu; tập trung giải quyết khó khăn then chốt

    động từ
  • 工会

    工會

    gōnghuìHán Việt công hội

    công đoàn

    danh từ
  • 工匠

    gōngjiàngHán Việt công tượng

    thợ thủ công; nghệ nhân

    danh từ
  • 恭敬

    gōngjìngHán Việt cung kính

    cung kính, kính cẩn

    tính từ
  • 攻克

    gōngkèHán Việt công khắc

    chiếm được, đánh chiếm

    động từ
  • 工科

    gōngkēHán Việt công khoa

    khoa kỹ thuật (ngành học)

    danh từ
  • 公款

    gōngkuǎnHán Việt công khoản

    công quỹ; tiền công

    danh từ
  • 功劳

    功勞

    gōngláoHán Việt công lao

    công lao

    danh từ
  • 公立

    gōnglìHán Việt công lập

    công lập (ví dụ: trường học, bệnh viện)

    tính từ
  • 功力

    gōnglìHán Việt công lực

    công lực; giá trị

    danh từ
  • 功利

    gōnglìHán Việt công lợi

    công lợi; tính thực dụng

    danh từ
  • 功率

    gōnglǜHán Việt công luật

    công suất

    danh từ
  • 公墓

    gōngmùHán Việt công mộ

    nghĩa trang công cộng

    danh từ
  • 供暖

    gōngnuǎnHán Việt cung noãn

    cấp nhiệt sưởi ấm (trong tòa nhà)

    động từ
  • 公仆

    公僕

    gōngpúHán Việt công bộc

    công bộc, công chức phục vụ nhân dân

    danh từ
  • 公顷

    公頃

    gōngqǐngHán Việt công khoảnh

    héc-ta

    lượng từ
  • 供求

    gōngqiúHán Việt cung cầu

    cung và cầu (kinh tế học)

    danh từ
  • 公然

    gōngránHán Việt công nhiên

    công khai; trắng trợn

    phó từ
  • 公示

    gōngshìHán Việt công thị

    niêm yết công khai (để thông báo hoặc lấy ý kiến)

    động từ
  • 公式

    gōngshìHán Việt công thức

    công thức

    danh từ
  • 公事

    gōngshìHán Việt công sự

    việc công, công việc

    danh từ
  • 攻势

    攻勢

    gōngshìHán Việt công thế

    thế tấn công, cuộc tấn công (quân sự)

    danh từ
  • 宫廷

    宮廷

    gōngtíngHán Việt cung đình

    triều đình, cung đình

    danh từ
  • 恭维

    恭維

    gōngwéiHán Việt cung duy

    tâng bốc, khen ngợi

    động từ