Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1451–1500 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
固化
gùhuàHán Việt cố hoá
hóa rắn; làm cứng lại; đông cứng
động từ顾及
顧及
gùjíHán Việt cố cập
tính đến, cân nhắc đến
động từ顾虑
顧慮
gùlǜHán Việt cố lự
nỗi băn khoăn, e ngại, lo lắng
động từ, danh từ顾名思义
顧名思義
gùmíng-sīyìHán Việt cố danh tư nghĩa
đúng như tên gọi, nhìn tên đoán nghĩa
thành ngữ顾全大局
顧全大局
gùquán-dàjúHán Việt cố toàn đại cục
nghĩ đến đại cục, quan tâm đến toàn cục
thành ngữ固然
雇佣
雇傭
gùyōngHán Việt cố dong
thuê mướn, tuyển dụng
động từ固有
gùyǒuHán Việt cố hữu
vốn có; cố hữu
tính từ雇员
雇員
gùyuánHán Việt cố viên
nhân viên, người làm thuê
danh từ固执
固執
gùzhiHán Việt cố chấp
cố chấp; bướng bỉnh
tính từ雇主
gùzhǔHán Việt cố chủ
người thuê lao động, chủ thuê
danh từ瓜分
guāfēnHán Việt qua phân
chia cắt, xâu xé
động từ刮目相看
guāmù-xiāngkànHán Việt quát mục tương khán
nhìn bằng con mắt khác; nể phục hơn trước
thành ngữ瓜子
guāzǐHán Việt qua tử
hạt dưa
danh từ寡妇
寡婦
guǎfuHán Việt quả phụ
góa phụ
danh từ挂钩
掛鉤
guàgōuHán Việt quải câu
liên kết; gắn với; móc nối
động từ, danh từ挂念
掛念
guàniànHán Việt quải niệm
lo lắng, nhớ nhung; canh cánh trong lòng
động từ挂失
掛失
guàshīHán Việt quải thất
báo mất (giấy tờ, thẻ, v.v.)
động từ乖
guāiHán Việt quai
ngoan, biết nghe lời (trẻ em)
tính từ乖巧
guāiqiǎoHán Việt quai xảo
lanh lợi, ngoan ngoãn (trẻ em)
tính từ拐杖
guǎizhàngHán Việt quải trượng
nạng, gậy chống
danh từ怪不得
guàibudeHán Việt quái bất đắc
thảo nào, hóa ra là vậy
động từ, phó từ怪物
guàiwuHán Việt quái vật
quái vật
danh từ怪异
怪異
guàiyìHán Việt quái dị
kỳ quái, quái dị
tính từ, danh từ官兵
guānbīngHán Việt quan binh
binh lính và sĩ quan
danh từ棺材
guāncaiHán Việt quan tài
quan tài
danh từ观测
觀測
guāncèHán Việt quan trắc
quan sát, theo dõi (đo đạc)
động từ观感
觀感
guāngǎnHán Việt quan cảm
cảm nhận; ấn tượng
danh từ关节
關節
guānjiéHán Việt quan tiết
điểm mấu chốt, khâu then chốt
danh từ官吏
guānlìHán Việt quan lại
quan lại
danh từ官僚
guānliáoHán Việt quan liêu
quan liêu; quan chức
danh từ观摩
觀摩
guānmóHán Việt quan ma
quan sát học hỏi
động từ关切
關切
guānqièHán Việt quan thiết
quan tâm sâu sắc, lo lắng
động từ关税
關稅
guānshuìHán Việt quan thuế
thuế quan
danh từ官司
guānsiHán Việt quan tư
vụ kiện
danh từ关头
關頭
guāntóuHán Việt quan đầu
thời khắc then chốt, thời điểm quyết định
danh từ观望
觀望
guānwàngHán Việt quan vọng
quan sát chờ xem
động từ关照
關照
guānzhàoHán Việt quan chiếu
chiếu cố, chăm sóc, giúp đỡ
động từ管家
guǎnjiāHán Việt quản gia
quản gia; người quản lý nhà
danh từ管教
guǎnjiàoHán Việt quản giáo
dạy dỗ, kèm cặp, quản giáo
động từ, danh từ管辖
管轄
guǎnxiáHán Việt quản hạt
cai quản, quản hạt
động từ管用
guǎnyòngHán Việt quản dụng
hiệu quả, có tác dụng
tính từ惯
慣
guànHán Việt quán
nuông chiều, chiều hư (trẻ con)
động từ灌
guànHán Việt quán
tưới, tưới tiêu; rót, đổ vào
động từ贯彻
貫徹
guànchèHán Việt quán triệt
thực hiện, quán triệt
động từ贯穿
貫穿
guànchuānHán Việt quán xuyên
xuyên suốt
động từ灌溉
guàngàiHán Việt quán khái
tưới tiêu, tưới nước
động từ惯例
慣例
guànlìHán Việt quán lệ
quy ước, thông lệ, tiền lệ
danh từ灌输
灌輸
guànshūHán Việt quán thâu
truyền đạt, nhồi nhét, thấm nhuần
động từ贯通
貫通
guàntōngHán Việt quán thông
nối liền, thông suốt
động từ