Theo đề cương HSK 3.0 chính thức
Từ vựng HSK 7–9
5.600 từ xuất hiện lần đầu ở cấp này · 11.000 từ tính dồn · đang hiện 1551–1600 trên 5.600. Nghĩa tiếng Việt dịch từ nghĩa tiếng Anh của CC-CEDICT. Xem thêm Bài đọc HSK 7–9 và những thay đổi của HSK 3.0.
过奖
過獎
guòjiǎngHán Việt quá thưởng
quá khen
động từ过境
過境
guòjìngHán Việt quá cảnh
quá cảnh, đi qua lãnh thổ một nước
động từ过量
過量
guòliàngHán Việt quá lượng
quá mức, quá liều
động từ过滤
過濾
guòlǜHán Việt quá lự
lọc
động từ过剩
過剩
guòshèngHán Việt quá thặng
dư thừa, thừa
động từ过失
過失
guòshīHán Việt quá thất
sai sót, lỗi lầm
danh từ过头
過頭
guòtóuHán Việt quá đầu
quá mức, quá đà
tính từ过往
過往
guòwǎngHán Việt quá vãng
qua lại
động từ, danh từ过问
過問
guòwènHán Việt quá vấn
can thiệp, hỏi đến, quan tâm đến
động từ过瘾
過癮
guòyǐnHán Việt quá ẩn
đã thèm, thỏa cơn nghiện
tính từ过硬
過硬
guòyìngHán Việt quá ngạnh
thành thạo, vững vàng (về điều gì)
tính từ海报
海報
海滨
海濱
hǎibīnHán Việt hải tân
bờ biển, ven biển
danh từ海盗
海盜
hǎidàoHán Việt hải đạo
hải tặc, cướp biển
danh từ海军
海軍
hǎijūnHán Việt hải quân
hải quân
danh từ海量
hǎiliàngHán Việt hải lượng
khối lượng khổng lồ
danh từ, tính từ海绵
海綿
hǎimiánHán Việt hải miên
bọt biển (đặc biệt là bọt biển khô)
danh từ海滩
海灘
hǎitānHán Việt hải than
bãi biển
danh từ海豚
hǎitúnHán Việt hải đồn
cá heo
danh từ海湾
海灣
hǎiwānHán Việt hải loan
vịnh
danh từ海峡
海峽
hǎixiáHán Việt hải hiệp
eo biển
danh từ海啸
海嘯
hǎixiàoHán Việt hải khiếu
sóng thần
danh từ海运
海運
hǎiyùnHán Việt hải vận
vận tải đường biển
động từ海藻
hǎizǎoHán Việt hải tảo
rong biển, tảo biển
danh từ害虫
害蟲
hàichóngHán Việt hại trùng
côn trùng có hại, sâu bọ
danh từ骇人听闻
駭人聽聞
hàiréntīngwénHán Việt hãi nhân thính văn
kinh hoàng, gây chấn động
thành ngữ酣畅
酣暢
hānchàngHán Việt hàm sướng
thỏa thích, sảng khoái
tính từ憨厚
hānhòuHán Việt hàm hậu
chất phác, thật thà
tính từ酣睡
hānshuìHán Việt hàm thuỵ
ngủ say
động từ函
hánHán Việt hàm
phong bì; thư
danh từ寒带
寒帶
hándàiHán Việt hàn đới
hàn đới
danh từ涵盖
涵蓋
hángàiHán Việt hàm cái
bao gồm; bao trùm
động từ含糊
hánhuHán Việt hàm hồ
mơ hồ; không rõ ràng
tính từ含蓄
hánxùHán Việt hàm súc
kín đáo; hàm súc
động từ, tính từ寒暄
hánxuānHán Việt hàn huyên
hỏi thăm xã giao, chào hỏi khách sáo
động từ汉服
漢服
HànfúHán Việt hán phục
Hán phục, trang phục truyền thống của người Hán
danh từ汗马功劳
汗馬功勞
hànmǎ-gōngláoHán Việt hãn mã công lao
chiến công
thành ngữ捍卫
捍衛
hànwèiHán Việt hãn vệ
bảo vệ; giữ vững; bảo toàn
động từ夯实
夯實
hāngshíHán Việt hãng thực
nện chặt, đầm chặt
động từ航海
hánghǎiHán Việt hàng hải
đi biển, hàng hải
động từ行家
hángjiaHán Việt hàng gia
người sành sỏi; chuyên gia; người lão luyện
danh từ行列
hánglièHán Việt hàng liệt
hàng ngũ; đội hình
danh từ行情
hángqíngHán Việt hàng tình
giá thị trường
danh từ航天
hángtiānHán Việt hàng thiên
hàng không vũ trụ, bay vào vũ trụ
động từ航天员
航天員
hángtiānyuánHán Việt hàng thiên viên
phi hành gia
danh từ航行
hángxíngHán Việt hàng hành
đi thuyền, đi biển; hành trình
động từ航运
航運
hángyùnHán Việt hàng vận
vận tải thủy, vận tải biển
danh từ豪华
豪華
háohuáHán Việt hào hoa
sang trọng, xa hoa
tính từ豪迈
豪邁
háomàiHán Việt hào mại
hào hùng, phóng khoáng
tính từ好比
hǎobǐHán Việt hảo tỷ
giống như; có thể ví như
động từ